Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình : Trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Đăk Tô; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình : Trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Đăk Tô; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:47:00 đến ngày 2021-05-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 11,422 | 100m2 |
| 2 | Đục lớp vữa trát tường chân tường HKT | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | m2 |
| 3 | Đóng lưới thép lỗ 10x10 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường trục 4 tầng 3xây gạch chiều dày tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,925 | m3 |
| 6 | Trát hẻm tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,17 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,75 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 967,035 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1.769,62 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 334,287 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 793,443 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Boss | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1.323,321 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Boss | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2.565,238 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp rêu mốc trên ô văng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 42,15 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng ô văng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 42,15 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô, sảnh | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 195,851 | m2 |
| 18 | Chống thấm bề mặt sàn và thành dầm bao quanh. Phun hoặc lăn 2 lớp vật liệu chống thấm đa năng gốc polymer - Greenseal Polydek với định mức trung bình 1,5kg/1m2/02 lớp | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 195,851 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 195,851 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang, khung hoa cửa sổ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 136,735 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Expo | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 136,735 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 188,184 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, khung ngoại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 561,696 | m2 |
| 24 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 561,696 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn (VD nhân công /3) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 188,184 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,2 | 100m |
| 27 | Ống thoát nước trần nhựa uPVC phi 34 dày 3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,2 | m |
| 28 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt trít sika (1 công /ống) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 14 | công |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,448 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,064 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,175 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng công trình | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,09 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,902 | m2 |
| 34 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,24 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước thành hố ga +đáy | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,142 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp dựng cửa khung sắt KT 0.7x0.7 bọc tôn phẳng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | Cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,227 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,166 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,292 | 100m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,003 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,005 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Than xỉ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,707 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,085 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,003 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cấu kiện |
| 48 | Hút hầm tự hoại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm dày 3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 4mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu inox 304 (200*200mm) ngăn mùi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9 | cái |
| 54 | Phụ kiện ngăn mùi tiểu nam nhựa -đồng bộ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6 | Bộ |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,842 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,917 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,739 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 131,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép (30% KL) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,11 | tấn |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15 | m2 |
| 5 | Đục lỗ tường KT 300x600 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | 1lỗ |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trục 2-3 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,47 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,946 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,707 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,152 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,124 | tấn |
| 14 | Đắp đất hố móng, nền công trình | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,675 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,784 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,744 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,1 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,992 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,129 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,028 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10,35 | m3 |
| 25 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1.4 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 82,8 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,218 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem chiều dài bất kỳ (cả cải tạo và làm mới) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,684 | 100m2 |
| 28 | Gia công Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (Bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính). chưa tính khóa , kính và sơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,78 | m2 |
| 29 | Gia công Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (Bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính). chưa tính khung hoa gắn tường , kính và sơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,16 | m2 |
| 30 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 (chưa bao gồm sơn) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,16 | m2 |
| 31 | Khung hoa sắt hộp vuông 12x12 (chưa bao gồm sơn) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,9 | m2 |
| 32 | Khóa móc VN | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | Cái |
| 33 | Kính trắng dày 5ly | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,081 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,94 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,06 | m2 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 2) (Tính 15% khối lượng) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,968 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 54,51 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 54,41 | m2 |
| 40 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,62 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,44 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10,074 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,8 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,52 | m2 |
| 45 | Chống thấm bề mặt sàn và thành dầm bao quanh. Phun hoặc lăn 2 lớp vật liệu chống thấm đa năng gốc polymer - Greenseal Polydek với định mức trung bình 1,5kg/1m2/02 lớp | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,52 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 trục 1-3 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 48,79 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC Đài loan cao cấp tấm thả 600x600 trục 1-5 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 85,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 59,907 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 54,597 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 97,18 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 275,54 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,49 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Boss | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 275,54 | 1m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Boss | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 113,67 | 1m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 103,95 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 103,95 | 1m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,719 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,719 | m3 |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-15A | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc nhựa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 20x10 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cái |
| 69 | Bảng điện nhựa 90x180 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | cái |
| C | NHÀ GÁC BẢO VỆ VÀ CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,066 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,717 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,784 | m3 |
| 10 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều dày | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,145 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,047 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,025 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung(8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5,006 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,155 | tấn |
| 22 | Bu lông phi 18, L=600 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16 | Cái |
| 23 | Bu lông phi 12, L=150 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 12 | Cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,951 | m2 |
| 25 | Xà gồ Thép hộp tráng kẽm 40x80x1.2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,2 | m |
| 26 | Cầu phong Thép hộp tráng kẽm 40x40x1.2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 44,1 | m |
| 27 | Li tô Thép hộp tráng kẽm 25x25x1.2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 67,2 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,186 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,206 | 100m2 |
| 30 | Ngói úp nóc (1m/3 viên) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,2 | Viên |
| 31 | Ngói úp cuối nóc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | Viên |
| 32 | Ngói chạc tư | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | Viên |
| 33 | Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,98 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiền lề Kinglong, kính 8ly cường lực | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,68 | m2 |
| 35 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 (chưa bao gồm sơn) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,68 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,68 | m2 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 2) (Tính 15% khối lượng) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,094 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 26,33 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22,59 | m2 |
| 41 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,76 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,36 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,32 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 35,5 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,7 | m2 |
| 46 | Láng ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,2 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,02 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường gạch đất nung KT 50x200 vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,6 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC Đài loan cao cấp tấm thả 600x600 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 7,84 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 51,68 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 18,68 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 1 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 37,35 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 33,01 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc âm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ và đế âm các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | bộ |
| 66 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 38,084 | m2 |
| 67 | Nhân công tháo dỡ 5 trụ sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | Công |
| 68 | Phá dỡ bệ tường rào xây gạch chiều dày tường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,274 | m3 |
| 69 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,469 | m3 |
| 70 | Phá dỡ chân trụ bằng BT | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,368 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,19 | m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,661 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,101 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,292 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,05 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,429 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,086 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,045 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,096 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,973 | m3 |
| 81 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,937 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,523 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, giằng tường rào | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,044 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,028 | tấn |
| 85 | Xây trụ, tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,889 | m3 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào song sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20,122 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 20,122 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hàng rào sắt tận dụng lại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 16,727 | m2 |
| 89 | Nhân công Lắp dựng lại trụ rào sắt (1 trụ) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,4 | Công |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 35,438 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15,73 | m2 |
| 92 | Trát giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,928 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,12 | m |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ấn Độ dày 18mm loại 1 vào tường có chốt bằng inox (trát trước khi ốp) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,563 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng Ấn Độ dày 18mm vào tường có chốt bằng inox (trát trước khi ốp) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,418 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên KT 100x200 (trát trước khi ốp) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,071 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8,114 | m2 |
| 98 | Dòng chữ 'Trụ sở Hội đồng nhân dân-ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô' bằng alu gương đồng cao 200 mm +và dòng "địa chỉ: 215 lê duẩn -thị trấn Đăk Tô-huyện Đăk Tô+dòng dịch tiếng anh'' | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1 | TB |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,92 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,92 | m3 |
| 101 | Gia công ray cổng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,115 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ray cổng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,115 | tấn |
| 103 | Gia công cổng sắt đẩy (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, bánh xe..chưa tính sơn, khóa) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 19,481 | m2 |
| 104 | Gia công cổng sắt mở (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt,..chưa tính sơn, khóa) | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,036 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22,517 | m2 |
| 106 | Khóa móc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | Bộ |
| 107 | Lắp dựng cổng sắt | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 22,517 | m2 |
| 108 | Đào xúc cát | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | m3 |
| 109 | Phá dỡ nền gạch block | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 90 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 46 | cấu kiện |
| 111 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,8 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,22 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,099 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,025 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,145 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 46 | cấu kiện |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,35 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,013 | 100m2 |
| 119 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,061 | m3 |
| 120 | Bốc xếp cát các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 9,061 | m3 |
| 122 | Vận chuyển cát đi đổ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,05 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 6,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, sân đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,43 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 10,88 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,033 | tấn |
| 8 | Xây móng bó bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,861 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,1 | m3 |
| 10 | Đắp cát mặt sân theo đường dốc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 25,55 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 54 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước bó vỉa | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 33 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 21 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 161,7 | m3 |
| 15 | Ván gỗ roon sân | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,015 | 100m2 |
| 16 | Dọn sạch lớp thựa bì, cỏ rác trước khi đổ BT | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 15 | Công |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 5 | gốc cây |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 8 | 1cây |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,686 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,098 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,504 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,156 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 4/Ø400-bóng led 9W ( Đế, thân bằng gang đúc, sơn trang trí bên ngoài) bằng thủ công | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cột |
| 26 | Bu lông D16 L=740 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4 | Cái |
| 27 | Ecu mũ chụp M24 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 24 | Cái |
| 28 | Đóng cọc thép V63*63*6 L=2m | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2 | cọc |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 2,4 | m |
| 30 | Gia công giằng thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,008 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,025 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x2.5mm2 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 3mm | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 0,7 | 100m |
| E | CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 14,4 | 1m |
| 2 | Phá dỡ thành bồn hoa, bậc cấp xây gạch | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,611 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,611 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 4,611 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,188 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 3,774 | m3 |
| 7 | Lát đá garanit màu đỏ Ấn Độ loại I bệ trụ cờ, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 1,864 | m2 |
| 8 | Lát đá garanit màu xanh đen bệ trụ cờ, vữa XM mác 75 | Toàn bộ các yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu công trình phải tuân thủ theo các qui định | 33,128 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi