Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét Kênh 5 Nhuộm - Kênh Lồ Ô - Kênh TN2-5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537079-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nạo vét Kênh 5 Nhuộm - Kênh Lồ Ô - Kênh TN2-5
Số hiệu KHLCNT 20210537067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 08:44:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,100,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÊNH 5 NHUỘM
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 100M2
2 Đào kênh bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên sà lan; ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 100M3
3 Đào kênh bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên sà lan; ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,174 100M3
4 Đắp đê bằng máy đào gầu 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,747 100M3
5 Trải đá 0x4 mặt đường lớp trên; K>= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,821 100M3
6 Mua cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 753 cây
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L >2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 100M
8 Thép neo buộc đầu cừ, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
9 Nhân công bậc 3,0/7 kéo xà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
10 Ca máy đào gầu 0,8m3 kéo xà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 400 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
B PHẦN KÊNH LỒ Ồ
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 100M2
2 Đào kênh bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên tấm chống lầy; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 100M3
3 Đào kênh bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên tấm chống lầy; ĐC2 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 100M3
4 Đắp đê bằng máy đào gầu 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,408 100M3
5 Trải đá 0x4 mặt đường lớp trên; K>= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 100M3
6 Mua cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 667 cây
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L >2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100M
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L >2,5m; ĐC2 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 100M
9 Thép neo buộc đầu cừ, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
C PHẦN KÊNH TN2-5
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 100M2
2 Đào kênh bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên tấm chống lầy; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,272 100M3
3 Đào kênh bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên tấm chống lầy; ĐC2(ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 100M3
4 Đắp đê bằng máy đào gầu 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,376 100M3
5 Trải đá 0x4 mặt đường lớp trên; K>= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,486 100M3
6 Mua cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410 cây
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L >2,5m; ĐC2 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 100M
8 Thép neo buộc đầu cừ, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Tấn
9 Đắp ao bằng máy đào gầu 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100M3
10 Đào khai thác đủ để đắp ao bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên tấm chống lầy; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100M3
11 Đào khai thác đủ để đắp ao bằng MĐ gầu 0,8m3; đứng trên tấm chống lầy; ĐC2 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100M3
D PHẦN CỐNG TẠI K0+767: KÊNH LỒ Ồ
1 Mua ống cống rung ép đk 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 M
2 Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk ≤ 60cm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
3 Nối ống cống đk 60cm bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
4 Mua gối cống đk 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt gối cống bằng máy; KL > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
6 Máy đào tháo dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 ca
7 Nhân công tháo dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
9 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 M3
10 Đắp cát lót bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 M3
11 Mua cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cây
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3; L >2,5m; ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,462 100M
13 Thép neo buộc đầu cừ, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
14 Đắp đê bằng máy đào gầu 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M3
15 Đào khai thác đất đắp đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100M3
16 Phá đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M3
17 Đào khai thác đất đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->