Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà hành chính, các công trình phụ trợ Trường mầm non Thạch Thanh theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà hành chính, các công trình phụ trợ Trường mầm non Thạch Thanh theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện đã hỗ trợ tối đa 4,0 tỷ đồng từ nguồn vốn đấu tư phát triển năm 2021, UBND thị trấn Thạch Hà bố trí 2,0 tỷ đồng từ nguồn ngân sách thị trấn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:43:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,830,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 683,1414 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0554 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 105,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 87,1652 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 181,904 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 48,2536 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 67,0247 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 88,5456 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 472,8931 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 472,8931 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4651 | 10 tấn/1km |
| B | SÂN VƯỜN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1076 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0466 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4671 | m3 |
| 4 | Ốp đá bồn hoa | Theo chỉ dẫn chương V | 24,024 | m2 |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng (ĐK15-20, chiều cao H>4,5m) | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cây |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Bạt lót thi công | Theo chỉ dẫn chương V | 230 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 46 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 74 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 740 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5564 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 6,1819 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,7688 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7688 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,25 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8448 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 82,56 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,3 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3019 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 7,0408 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 135 | 1cấu kiện |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 6,3544 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9821 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4921 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3058 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,041 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,134 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2375 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 25,95 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 25,95 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,5064 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 125,331 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp bảo vệ | Theo chỉ dẫn chương V | 11,1 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1126 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4224 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0688 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1424 | m3 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,384 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo chỉ dẫn chương V | 11,424 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 7,0272 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8031 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0175 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1793 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1549 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2348 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8041 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0965 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0842 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9434 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,518 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0673 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6389 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0407 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2489 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3886 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2195 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1784 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,7695 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 32,976 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,696 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,3372 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 12,144 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,4864 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,4124 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 32,976 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 45,1772 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9,4864 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,1328 | m2 |
| 40 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 66,04 | m |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0513 | tấn |
| 42 | Thép D12 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4208 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0513 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh: | Theo chỉ dẫn chương V | 2,064 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay: | Theo chỉ dẫn chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7901 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo điện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0305 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 7,6979 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,566 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3939 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,0442 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,0442 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột thép tráng kẽm D100 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,175 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1722 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0993 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,126 | 100m |
| 15 | Thép bản 250x250x8 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,65 | kg |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn chương V | 16,6 | m |
| 18 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn chương V | 66 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 60,4422 | m2 |
| F | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 18,9745 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 8,6009 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4818 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,7815 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4548 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0786 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4978 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9988 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 40,6833 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2542 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,1716 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 41,5394 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1493 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8497 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,7258 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4711 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2864 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2864 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4204 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,8227 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 55,9666 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 55,9666 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,0728 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6692 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Thành bậc tam cấp) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7173 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,1998 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 9,1998 | m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6544 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,3256 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0068 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4126 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0249 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,4431 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 13,4431 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2946 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3804 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4605 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,678 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,9072 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,0568 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9667 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,9478 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6844 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 32,6054 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 7,1213 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 7,5766 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 75,4917 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2946 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3459 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1814 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0119 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0902 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1922 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9224 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,2103 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 93,8248 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 63,9239 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,8235 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,5163 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6804 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2345 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,655 | m3 |
| 67 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 207,084 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 404,04 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 95,703 | m2 |
| 70 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 917,0564 | m2 |
| 71 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 301,9694 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 230,2602 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 344,129 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 655,1727 | m2 |
| 75 | Trát má cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 100,584 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 191,01 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 404,04 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 2.247,2023 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.421,6804 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 1.229,5619 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 20,8626 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn chương V | 36,0904 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 555,8905 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,6789 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,352 | m2 |
| 86 | Vệ sinh bề mặt, chống thấm bằng màng khò nhiệt Sika, chất kết dính gốc bitum. | Theo chỉ dẫn chương V | 123,2075 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,8526 | m2 |
| 88 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ, gỗ nhóm 2 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,46 | m |
| 90 | Tay vịn trẻ em | Theo chỉ dẫn chương V | 10,46 | m |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 9,414 | m2 |
| 92 | Giá đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 93 | Bàn đá giá đỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn chương V | 1,397 | m2 |
| 94 | Vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2 | m2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8162 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8162 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 12,678 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9688 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn chương V | 67,2 | m |
| 100 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chỉ dẫn chương V | 1.587,532 | cái |
| 101 | Thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 56,96 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 104,5 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 2,16 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp | Theo chỉ dẫn chương V | 4,86 | m2 |
| 106 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông | Theo chỉ dẫn chương V | 104,5 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 104,5 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 104,5 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính hoàn thiện 2 tháng) | Theo chỉ dẫn chương V | 7,2345 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2M | Theo chỉ dẫn chương V | 47 | bộ |
| 111 | Đèn led ốp trần D300 - 20W | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Panel 600x600-50W | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Downlight D110-9W | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 114 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 115 | Tủ điện phòng 800x600x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 116 | Hộp điện phòng 4-5 Modun | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | bộ |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 50A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 40A | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 30A | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 20A | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 126 | Công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 160 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.000 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*10mm2 màu vàng | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*6mm2 màu vàng | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*4mm2 màu vàng | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*2,5mm2 màu vàng | Theo chỉ dẫn chương V | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1.000 | m |
| 142 | Gia công lắp đặt cọc thép bọc đồng D16 L=2,4m | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cọc |
| 143 | Băng đồng tiếp đất 50x5 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 144 | Cáp đồng trần M50 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cọc |
| 146 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 85 | m |
| 149 | Băng đồng tiếp đất 50x5 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 150 | Cọc tiếp chân bật | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 151 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 152 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 5,52 | 1m3 |
| 153 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 5,52 | m3 |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Lavabo + vòi (trẻ em) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Lavabo + vòi (người lớn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 162 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 164 | Máy bơm Q=20m3/h | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 165 | Vòi xả | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 171 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 173 | Cút nhựa ren D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,25 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | cái |
| 188 | Nẹp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | cái |
| 189 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,175 | 100m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8694 | m3 |
| 193 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0616 | tấn |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0964 | m3 |
| 196 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9697 | m3 |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0404 | tấn |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5901 | m3 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,092 | m2 |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,856 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,4288 | m2 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 205 | Lắp đặt bình chữa cháy MT Co2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Bình |
| 206 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Bình |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi