Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà hành chính, các công trình phụ trợ Trường mầm non Thạch Thanh theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537896-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà hành chính, các công trình phụ trợ Trường mầm non Thạch Thanh theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210537817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đã hỗ trợ tối đa 4,0 tỷ đồng từ nguồn vốn đấu tư phát triển năm 2021, UBND thị trấn Thạch Hà bố trí 2,0 tỷ đồng từ nguồn ngân sách thị trấn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 08:43:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,830,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 683,1414 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 2,0554 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 105,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn chương V 87,1652 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chỉ dẫn chương V 181,904 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn chương V 48,2536 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn chương V 67,0247 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chỉ dẫn chương V 88,5456 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 472,8931 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 472,8931 m3
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn chương V 0,4651 10 tấn/1km
B SÂN VƯỜN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 5,1076 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,0466 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,4671 m3
4 Ốp đá bồn hoa Theo chỉ dẫn chương V 24,024 m2
5 Trồng cây Bằng Lăng (ĐK15-20, chiều cao H>4,5m) Theo chỉ dẫn chương V 7 cây
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,115 100m3
7 Bạt lót thi công Theo chỉ dẫn chương V 230 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 46 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 74 m3
10 Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 740 m2
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,5564 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 6,1819 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 9,7688 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,7688 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,25 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,8448 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 82,56 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,3 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,4112 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 2,3019 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 7,0408 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 135 1cấu kiện
C CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ bệ xí Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
3 Phá dỡ nền gạch Theo chỉ dẫn chương V 6,3544 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 0,9821 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 1,4921 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,3058 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,041 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,0284 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,134 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,2375 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 25,95 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 25,95 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,5064 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 125,331 m2
15 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thép hộp bảo vệ Theo chỉ dẫn chương V 11,1 m2
16 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,1126 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,1126 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo chỉ dẫn chương V 0,158 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,4224 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,1285 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0688 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,1424 m3
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,384 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên Theo chỉ dẫn chương V 11,424 m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 7,0272 1m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V 1,8031 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,4473 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,0384 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0175 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,084 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,1793 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,1549 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,2348 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,8041 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,0986 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 0,0138 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 0,0965 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0842 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn chương V 2,9434 m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,0228 100m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,518 m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,1162 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,016 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0673 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6389 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,1505 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 0,0407 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 0,2489 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3886 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,2939 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chỉ dẫn chương V 0,2195 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 3,1784 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,7695 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 32,976 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 27,696 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chỉ dẫn chương V 5,3372 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 12,144 m2
34 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 9,4864 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 6,4124 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 32,976 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 45,1772 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo chỉ dẫn chương V 9,4864 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn chương V 8,1328 m2
40 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn chương V 66,04 m
41 Gia công xà gồ thép hộp Theo chỉ dẫn chương V 0,0513 tấn
42 Thép D12 Theo chỉ dẫn chương V 1,4208 kg
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,0513 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 0,1716 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh: Theo chỉ dẫn chương V 2,064 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay: Theo chỉ dẫn chương V 7,2 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 0,7901 100m2
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
49 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
50 Lắp đặt đèn ốp trần Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 12 m
56 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo điện Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0305 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn chương V 7,6979 1m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn chương V 2,566 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,1056 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,096 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,44 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3939 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 6,0442 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,0442 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,32 m2
10 Lắp đặt cột thép tráng kẽm D100 Theo chỉ dẫn chương V 0,175 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Theo chỉ dẫn chương V 0,1722 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo chỉ dẫn chương V 0,0993 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Theo chỉ dẫn chương V 1,126 100m
15 Thép bản 250x250x8 Theo chỉ dẫn chương V 19,65 kg
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 0,5976 100m2
17 Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn chương V 16,6 m
18 Ke chống bão Theo chỉ dẫn chương V 66 cái
19 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 60,4422 m2
F NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 18,9745 1m3
2 Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn chương V 8,6009 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V 2,4818 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 20,7815 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,4548 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,4694 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn chương V 0,0786 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn chương V 1,4978 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chỉ dẫn chương V 0,9988 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 40,6833 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,2542 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 45,1716 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 41,5394 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,1493 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,8842 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2299 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,8497 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,7258 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,4711 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn chương V 1,2864 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 1,2864 100m3/1km
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,4204 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 29,8227 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 55,9666 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 55,9666 m2
26 Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn chương V 4,0728 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,6692 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Thành bậc tam cấp) Theo chỉ dẫn chương V 1,7173 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,1998 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 9,1998 m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,6544 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn chương V 23,3256 m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 1,0068 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,4126 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0249 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,4431 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 13,4431 m2
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 2,2946 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,3804 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,4605 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,678 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,9072 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 4,0568 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,9667 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 4,9478 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,6844 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 32,6054 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 7,1213 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 7,5766 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 75,4917 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn chương V 0,2946 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,3459 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,1814 tấn
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,0119 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 1,0902 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,1922 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,9224 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,2103 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 93,8248 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 63,9239 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 30,8235 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,5163 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6804 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,2345 m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,0157 100m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,655 m3
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn chương V 207,084 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 404,04 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn chương V 95,703 m2
70 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 917,0564 m2
71 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 301,9694 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 230,2602 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 344,129 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 655,1727 m2
75 Trát má cửa Theo chỉ dẫn chương V 100,584 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 191,01 m
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 404,04 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 2.247,2023 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn chương V 1.421,6804 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn chương V 1.229,5619 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn chương V 20,8626 m2
82 Trần thạch cao khung xương chìm Theo chỉ dẫn chương V 36,0904 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn chương V 555,8905 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn chương V 20,6789 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500 Theo chỉ dẫn chương V 1,352 m2
86 Vệ sinh bề mặt, chống thấm bằng màng khò nhiệt Sika, chất kết dính gốc bitum. Theo chỉ dẫn chương V 123,2075 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 24,8526 m2
88 Trụ cầu thang gỗ nhóm 2 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
89 Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ, gỗ nhóm 2 Theo chỉ dẫn chương V 10,46 m
90 Tay vịn trẻ em Theo chỉ dẫn chương V 10,46 m
91 Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 9,414 m2
92 Giá đỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
93 Bàn đá giá đỡ chậu rữa Theo chỉ dẫn chương V 1,397 m2
94 Vách ngăn compact Theo chỉ dẫn chương V 4,2 m2
95 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 1,8162 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 1,8162 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 12,678 1m2
98 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 3,9688 100m2
99 Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn chương V 67,2 m
100 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo chỉ dẫn chương V 1.587,532 cái
101 Thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
102 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn chương V 56,96 m2
103 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn chương V 104,5 m2
104 Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly Theo chỉ dẫn chương V 2,16 m2
105 Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp Theo chỉ dẫn chương V 4,86 m2
106 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông Theo chỉ dẫn chương V 104,5 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 104,5 m2
108 Sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 104,5 1m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính hoàn thiện 2 tháng) Theo chỉ dẫn chương V 7,2345 100m2
110 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2M Theo chỉ dẫn chương V 47 bộ
111 Đèn led ốp trần D300 - 20W Theo chỉ dẫn chương V 15 bộ
112 Lắp đặt đèn Panel 600x600-50W Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
113 Lắp đặt đèn Downlight D110-9W Theo chỉ dẫn chương V 16 bộ
114 Tủ điện tổng 400x600x200 Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
115 Tủ điện phòng 800x600x200 Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
116 Hộp điện phòng 4-5 Modun Theo chỉ dẫn chương V 11 bộ
117 Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
118 Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 50A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
119 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 40A Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
120 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 30A Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
121 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 20A Theo chỉ dẫn chương V 26 cái
122 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A Theo chỉ dẫn chương V 11 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
125 Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
126 Công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
127 Lắp đặt quạt trần đảo chiều Theo chỉ dẫn chương V 28 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn chương V 41 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo chỉ dẫn chương V 60 m
130 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2 Theo chỉ dẫn chương V 15 m
131 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 200 m
132 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 160 m
133 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 1.000 m
134 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 1.400 m
135 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*10mm2 màu vàng Theo chỉ dẫn chương V 15 m
136 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*6mm2 màu vàng Theo chỉ dẫn chương V 100 m
137 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*4mm2 màu vàng Theo chỉ dẫn chương V 80 m
138 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*2,5mm2 màu vàng Theo chỉ dẫn chương V 500 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn chương V 100 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chỉ dẫn chương V 80 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn chương V 1.000 m
142 Gia công lắp đặt cọc thép bọc đồng D16 L=2,4m Theo chỉ dẫn chương V 6 cọc
143 Băng đồng tiếp đất 50x5 Theo chỉ dẫn chương V 12 m
144 Cáp đồng trần M50 Theo chỉ dẫn chương V 4 m
145 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m Theo chỉ dẫn chương V 11 cọc
146 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn chương V 85 m
149 Băng đồng tiếp đất 50x5 Theo chỉ dẫn chương V 12 m
150 Cọc tiếp chân bật Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
151 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chỉ dẫn chương V 2 hộp
152 Đào rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn chương V 5,52 1m3
153 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 5,52 m3
154 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
155 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
156 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
157 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
158 Lắp đặt Lavabo + vòi (trẻ em) Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
159 Lắp đặt Lavabo + vòi (người lớn) Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
160 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
162 Van phao tự động Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
163 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
164 Máy bơm Q=20m3/h Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
165 Vòi xả Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo chỉ dẫn chương V 0,5 100m
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
170 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
171 Rắc co D40 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
172 Lắp đặt tê nhựa D25 Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
173 Cút nhựa ren D25 Theo chỉ dẫn chương V 22 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,3 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,25 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,15 100m
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 25 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
180 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
181 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
185 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 1,2 100m
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 50 cái
188 Nẹp ống Theo chỉ dẫn chương V 150 cái
189 Đinh vít Theo chỉ dẫn chương V 300 cái
190 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
191 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,175 100m3
192 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,8694 m3
193 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,0165 100m2
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn chương V 0,0616 tấn
195 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V 1,0964 m3
196 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,9697 m3
197 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0266 100m2
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0404 tấn
199 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 0,5901 m3
200 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 6 1cấu kiện
201 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,092 m2
202 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,856 m2
203 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,4288 m2
204 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,0583 100m3
205 Lắp đặt bình chữa cháy MT Co2 Theo chỉ dẫn chương V 2 Bình
206 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo chỉ dẫn chương V 4 Bình
207 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
208 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->