Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT và TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:17:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (do vị trí đào bao gồm kết cấu mặt dường hiện trạng, vỉa hè, bó vỉa, đất... tạm tính đào đât cấp IV) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,0876 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,766 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0-4 (loại 2, Dmax = 37,5mm) lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3034 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0-4 (loại 1) lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6294 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0-4 (loại 1) lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6333 | 100m3 |
| 7 | Làm sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,1732 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0-4 (loại 1), phần khối lượng bù vênh bằng đá 0-4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7602 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,9972 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,3932 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,8105 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7011 | 100m2 |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cây |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (vị trí đào tường bó nền, tạm tính đất cấp IV) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,02 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 208,2865 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,429 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 56,9308 | m3 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè terazzo 400x400x32, VXM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.675,11 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,68 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 153,4 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 153,4 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | m3 |
| 23 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 24 | Cung cấp đất đen trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 25 | Trồng cây Bằng Lăng, đk gốc 8-9cm, cao 2-3m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cây/năm |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8478 | 1m2 |
| 33 | Cung cấp bu lông D16, L=500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp biển tên đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 101,75 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 02 lớp, mỗi lớp dày 2mm) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt nhựa mặt đường nhựa để phá dỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,492 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0472 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào nền đường, vỉa hè, HT cống hiện trạng,...tạm tính đất cấp III) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,1274 | 100m3 |
| 4 | Đào hố thu nước - Cấp đất III (đào nền đường hiện trạng tạm tính đất cấp III) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,464 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất (Vận dụng định mức không tính vật tư) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8824 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất hệ số NC, MTC nhân hệ số 0,75 (Vận dụng định mức không tính vật tư) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6376 | 100m |
| 7 | Lắp dựng thép tấm chắn đất (Vận dụng định mức nhân công 4/7 chuyển thành 3/7 cho phù hợp) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,536 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,536 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Vận dụng định mức) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8824 | 100m |
| 10 | Khấu hao thép hình, thép tấm 1,17%/ tháng (thời gian tạm tính 1 tháng, thi công từng đoạn phương pháp cuốn chiếu lấy KL module 27m để tính khấu hao) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 77,0211 | kg |
| 11 | Khấu hao do sức mẻ, tòa đầu cọc, mũi cọc thép hình I150 3,5% cho 1 lần đóng nhổ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 270,48 | kg |
| 12 | Bốc xếp cống hiện trạng - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,55 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,2753 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cống hiện trạng - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,55 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống, D = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2805 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống, D = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6186 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1119 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,1184 | m3 |
| 19 | Trải ni long lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2059 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3221 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2393 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5114 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3396 | 100m2 |
| 30 | Trải ni long lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,3015 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 34 | Cung cấp nắp gang hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6073 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,598 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6888 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2715 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2715 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7591 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép sàn hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,3704 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 53 | Cung cấp nắp gang KT 850x850x75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mm. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK = 10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1711 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8867 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4447 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2616 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,7888 | m3 |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 62 | Lắp đặt cống vĩa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt cống vĩa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt cống vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt cống vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 68 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 64 | mối nối |
| 69 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 70 | Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cấu kiện |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2896 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2896 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3712 | 100m2 |
| 79 | Bê tông khuôn hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2256 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cấu kiện |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8283 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,3893 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5337 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9268 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,536 | 10m3/1km |
| 86 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5255 | tấn |
| 87 | Đóng cọc thép V100x8 bằng máy đào (Vận dụng định mức), đóng ngập đất 1.5m, không tính vật tư | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 88 | Đóng cọc thép V100x8 bằng máy đào (Vận dụng định mức), đóng ngập không ngập đất 0.5m, hệ số NC, MTC nhân 0,75, không tính vật tư | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5255 | tấn |
| 90 | Nhổ cọc thép V100x8 bằng máy đào (Vận dụng định mức), không tính vật tư | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 91 | Cung cấp thép hình chống giằng trụ điện/ trụ đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 208,22 | kg |
| 92 | Cung cấp dây thừng pp D16 neo giằng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 93 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 97 | Cung cấp bulon neo D20, L=0,7m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 98 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 100 | Lắp khung bảng đèn (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4446 | tấn |
| 101 | Lắp dựng pano trang trí (Vận dụng định mức) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| C | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,8368 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp cọc tràm L=1.5m, (sử dụng cọc tràm 3m chặt đôi) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Cung cấp dây cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | Cuộn |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu mềm có đèn chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp biển phản quang loại tròn D70cm ((HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp biển phản quang loại tam giác ((HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | NC phục vụ đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi