Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535549-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210509916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT và TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 08:17:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (do vị trí đào bao gồm kết cấu mặt dường hiện trạng, vỉa hè, bó vỉa, đất... tạm tính đào đât cấp IV) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,0876 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,705 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,766 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0-4 (loại 2, Dmax = 37,5mm) lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,3034 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0-4 (loại 1) lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6294 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm đá 0-4 (loại 1) lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6333 100m3
7 Làm sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32,1732 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0-4 (loại 1), phần khối lượng bù vênh bằng đá 0-4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,7602 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 50,9972 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 41,3932 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,8105 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,7011 100m2
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 cây
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (vị trí đào tường bó nền, tạm tính đất cấp IV) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,02 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 208,2865 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,429 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 56,9308 m3
18 Lát gạch vỉa hè terazzo 400x400x32, VXM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.675,11 m2
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30,68 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 153,4 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 153,4 m2
22 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 35,84 m3
23 Đắp đất trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m3
24 Cung cấp đất đen trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m3
25 Trồng cây Bằng Lăng, đk gốc 8-9cm, cao 2-3m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 cây
26 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 1 cây/năm
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0585 m3
28 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,045 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0166 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0094 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,8478 1m2
33 Cung cấp bu lông D16, L=500 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Cung cấp biển tên đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x70cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 101,75 m2
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 02 lớp, mỗi lớp dày 2mm) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,5 m2
B Hạng mục: Thoát nước
1 Cắt nhựa mặt đường nhựa để phá dỡ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18,492 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,0472 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào nền đường, vỉa hè, HT cống hiện trạng,...tạm tính đất cấp III) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,1274 100m3
4 Đào hố thu nước - Cấp đất III (đào nền đường hiện trạng tạm tính đất cấp III) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,464 m3
5 Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất (Vận dụng định mức không tính vật tư) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,8824 100m
6 Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất hệ số NC, MTC nhân hệ số 0,75 (Vận dụng định mức không tính vật tư) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6376 100m
7 Lắp dựng thép tấm chắn đất (Vận dụng định mức nhân công 4/7 chuyển thành 3/7 cho phù hợp) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,536 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,536 tấn
9 Nhổ cọc thép hình I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Vận dụng định mức) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,8824 100m
10 Khấu hao thép hình, thép tấm 1,17%/ tháng (thời gian tạm tính 1 tháng, thi công từng đoạn phương pháp cuốn chiếu lấy KL module 27m để tính khấu hao) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 77,0211 kg
11 Khấu hao do sức mẻ, tòa đầu cọc, mũi cọc thép hình I150 3,5% cho 1 lần đóng nhổ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 270,48 kg
12 Bốc xếp cống hiện trạng - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 85,55 1 cấu kiện
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21,2753 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cống hiện trạng - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 85,55 1 cấu kiện
15 Sản xuất, lắp đặt thép gối cống, D = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2805 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt thép gối cống, D = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6186 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,1119 100m2
18 Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,1184 m3
19 Trải ni long lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6528 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2059 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4038 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4038 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3221 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,2393 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 36 1cấu kiện
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5114 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2468 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2468 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,3396 100m2
30 Trải ni long lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1496 100m2
31 Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,3015 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
34 Cung cấp nắp gang hố thu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34 Cái
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6073 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK = 12mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0389 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m2
38 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,24 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22,598 m3
41 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,948 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6888 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1121 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0839 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2819 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2715 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2715 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,7591 100m2
49 Ván khuôn thép sàn hố ga Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,3704 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,22 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1cấu kiện
53 Cung cấp nắp gang KT 850x850x75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
54 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0276 tấn
55 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK = 10mm. Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0932 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1711 100m2
57 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,8867 m3
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4447 tấn
59 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2616 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,7888 m3
61 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 228 cái
62 Lắp đặt cống vĩa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10 1 đoạn ống
63 Lắp đặt cống vĩa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 62 1 đoạn ống
64 Lắp đặt cống vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 đoạn ống
65 Lắp đặt cống vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 1 đoạn ống
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m
67 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60 mối nối
68 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 64 mối nối
69 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 200mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34 mối nối
70 Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 1lỗ
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 1cấu kiện
72 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,972 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0894 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3006 tấn
76 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2896 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2896 tấn
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3712 100m2
79 Bê tông khuôn hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,2256 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 1cấu kiện
81 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,8283 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,3893 100m3
83 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5337 100m3
84 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,9268 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 2km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 58,536 10m3/1km
86 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5255 tấn
87 Đóng cọc thép V100x8 bằng máy đào (Vận dụng định mức), đóng ngập đất 1.5m, không tính vật tư Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,255 100m
88 Đóng cọc thép V100x8 bằng máy đào (Vận dụng định mức), đóng ngập không ngập đất 0.5m, hệ số NC, MTC nhân 0,75, không tính vật tư Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m
89 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5255 tấn
90 Nhổ cọc thép V100x8 bằng máy đào (Vận dụng định mức), không tính vật tư Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,225 100m
91 Cung cấp thép hình chống giằng trụ điện/ trụ đèn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 208,22 kg
92 Cung cấp dây thừng pp D16 neo giằng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12 md
93 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
94 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4446 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0138 tấn
97 Cung cấp bulon neo D20, L=0,7m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
98 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
100 Lắp khung bảng đèn (vận dụng định mức) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4446 tấn
101 Lắp dựng pano trang trí (Vận dụng định mức) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
C Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0263 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,8368 1m2
3 Cung cấp cọc tràm L=1.5m, (sử dụng cọc tràm 3m chặt đôi) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 84 m
4 Cung cấp dây cảnh báo giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,7 Cuộn
5 Cung cấp cọc tiêu mềm có đèn chớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
6 Cung cấp biển phản quang loại tròn D70cm ((HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
7 Cung cấp biển phản quang loại tam giác ((HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
8 NC phục vụ đảm bảo ATGT Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->