Gói thầu: Gói thầu Đường ra cánh đồng lúa Cây Gáo (10 Bơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Đường ra cánh đồng lúa Cây Gáo (10 Bơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:16:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,800,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,523 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 3 | San ủi đất thừa đến vị trí thiếu bằng máy ủi 110CV, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường cũ dưới lớp móng đá 0x4 K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,289 | 100M2 |
| 5 | Trải lớp móng đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | 100M3 |
| 6 | Trải tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,289 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,544 | Tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,621 | m3 |
| 10 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,084 | kg |
| 11 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Mua biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Mua biển báo vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Mua cột biển báo đường kính 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 19 | Bê tông móng cột biển báọ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 20 | Đào móng trụ biển báo rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | M3 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Bốc xuống ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dặt ống bê tông dài 2,5m, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt gối cống, đk ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi