Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:02:00 đến ngày 2021-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,161,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ BTLT dự ứng lực 12m đơn (08 bộ): | |||
| 1 | Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 350kgf | 8 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông 12m | 8 | Trụ | |
| 3 | Cẩu 10 tấn | 8 | Ca | |
| B | Trụ BTLT dự ứng lực 12m ghép đôi (16 bộ): | |||
| 1 | Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 350kgf | 32 | Trụ | |
| 2 | Boulon VRS M16x500 + rondell | 16 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS M16x550 + rondell | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS M16x650 + rondell | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x750 + rondell | 16 | Bộ | |
| 6 | Dựng trụ bê tông 12m | 32 | Trụ | |
| 7 | Cẩu 10 tấn | 32 | Ca | |
| C | Móng trụ M12ba (08 bộ): | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | 8 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK | 16 | Bộ | |
| 4 | Đào lổ để dựng trụ (3,911m3/móng) (khối lượng cho 08 móng trụ M12ba) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất lổ trụ (3,591m3/móng) (khối lượng cho 08 móng trụ M12ba) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II bậc 4,0/7 | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản 1,5m; công nhóm II bậc 4,0/7 | 8 | Cái | |
| 8 | Máy đầm cầm tay 70Kg | 8 | Ca | |
| D | Móng trụ MĐ2x12 (16 bộ): | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 7.200 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 21,424 | M3 | |
| 3 | Cát | 11,568 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 16 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 16 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK | 16 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 4.736 | Lít | |
| 8 | Đào móng cột thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ2x12) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ2x12) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | 24,304 | M3 | |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | 24,304 | M3 | |
| E | Móng neo chằng xuống (78 bộ): | |||
| 1 | Ty chằng 16x2400 | 78 | Bộ | |
| 2 | Móng neo 200x1200 | 78 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 78 | Cái | |
| 4 | Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (khối lượng cho 78 móng neo chằng xuống) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (khối lượng cho 78 móng neo chằng xuống) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70Kg | 123,084 | Ca | |
| 7 | Đặt neo chằng 1,2m | 78 | Cái | |
| F | Móng neo chằng lệch (09 bộ): | |||
| 1 | Ty chằng 16x2400 | 9 | Bộ | |
| 2 | Móng neo 200x1200 | 9 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 9 | Cái | |
| 4 | Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (khối lượng cho 09 móng neo chằng lệch) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (khối lượng cho 09 móng neo chằng lệch) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Đặt neo chằng 1,2m | 9 | Cái | |
| 7 | Máy đầm cầm tay 70Kg | 14,202 | Ca | |
| G | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (28 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 56 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 112 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 112 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 56 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x300 + rondell | 56 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/7 | 28 | Bộ | |
| H | Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (19 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 19 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 38 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 38 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 38 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/7 | 19 | Bộ | |
| I | Đà lệch L75x8-2000 (3 cóc) đôi (04 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt lệch L75x8-2000mm (3 cóc) | 8 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-1990 | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x300 + rondell | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/7 | 4 | Bộ | |
| J | Đà sắt U160x3000 (18 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt U160x3000 | 18 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x250 + rondell | 36 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS M16x300 + rondell | 18 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg) | 18 | Bộ | |
| K | Bộ dây chằng xuống 12m (78 bộ): | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 + rondell | 78 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 624 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 78 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 1.170 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 156 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 78 | Cái | |
| 7 | Thay dây néo cột | 78 | Bộ | |
| L | Bộ dây chằng lệch 12m (09 bộ): | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 + rondell | 9 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 72 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 9 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 108 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 18 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 9 | Cái | |
| 7 | Thanh chống chằng lệch dài 1,2m | 9 | Bộ | |
| 8 | Boulon M16x300 + rondell | 9 | Bộ | |
| 9 | Thay dây néo cột | 9 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chóng chằng lệch | 9 | Bộ | |
| M | Cáp và Phụ kiện các loại: | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | PCTG cấp | 7,699 | Km |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 | PCTG cấp | 45,755 | Km |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2 | PCTG cấp | 2,427 | Km |
| 4 | Toppin V60x6-500 | 17 | Cây | |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) | 163 | Cái | |
| 6 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | 87 | Cái | |
| 7 | Khoen neo | 346 | Cái | |
| 8 | Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50 - 70mm2 | 133 | Cái | |
| 9 | Giáp níu dây nhôm bọc ACX 24kV 95mm2 | 27 | Cái | |
| 10 | Giáp buộc sứ đơn | 478 | Cái | |
| 11 | Giáp buộc sứ đôi | 285 | Cái | |
| 12 | Ống nối ép AC 50mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép AC 70mm2 | 23 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép AC 95mm2 | 3 | Cái | |
| 15 | Ống co nhiệt | 20 | Mét | |
| 16 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 67 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối ép WR 835 | 78 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối ép WR 379 | 17 | Cái | |
| 19 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 4 | Mét | |
| 20 | Kẹp quai dạng ép 50-70mm2 | 103 | Cái | |
| 21 | Kẹp quai dạng ép 120-240mm2 | 9 | Cái | |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế | 27 | Cuồn | |
| 23 | Đầu Coss ép đồng nhôm 70mm2 | 11 | Cái | |
| 24 | Đầu Coss ép đồng nhôm 95mm2 | 6 | Cái | |
| 25 | Nắp chụp kẹp quai | 200 | Cái | |
| 26 | Nắp chụp đầu cực LA | 64 | Cái | |
| 27 | Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha | 62 | Cái | |
| 28 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 61 | Cái | |
| 29 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 61 | Cái | |
| 30 | Compound electric | 10 | Tup | |
| 31 | Thuốc xịt chống côn trùng | 5 | Hộp | |
| 32 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 10 | Hộp | |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | 7,548 | Km | |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 | 44,858 | Km | |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2 | 2,379 | Km | |
| N | Tháo gỡ lắp lại: | |||
| 1 | Cáp đấu thiết bị trung thế | 118 | Mét | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 6 | Cái | |
| 3 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | 13 | Cái | |
| 4 | Sứ dĩa (chuỗi 3 bát) | 27 | Cái | |
| 5 | Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm2 | 118 | Mét | |
| 6 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV | 6 | Cái | |
| 7 | Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn | 13 | Cái | |
| 8 | Tháo, lắp lại chuỗi sứ dĩa 24kV (3 bát) đơn | 27 | Cái | |
| O | Tháo gỡ thu hồi: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồi | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 25 | Trụ |
| 2 | Tháo đà kép V60x6-2000 (25,366kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo đà đơn V60x6-2000 (12,683kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 32 | Thanh |
| 4 | Tháo thanh chóng V50x5-760 (2,865kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 42 | Cây |
| 5 | Tháo toppin 60x6-500 (3,43kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 21 | Cây |
| 6 | Tháo khóa néo | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 122 | Cái |
| 7 | Tháo kẹp các loại trên cột | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 92 | Cái |
| 8 | Tháo dây chằng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 105 | Sợi |
| 9 | Tháo sứ đứng 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 115 | Cái |
| 10 | Tháo sứ chuỗi | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 44 | Cái |
| 11 | Tháo dây trung thế cáp nhôm M38 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 4,62 | Km |
| 12 | Tháo dây trung thế cáp nhôm A70 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 6,015 | Km |
| 13 | Tháo dây trung thế cáp nhôm AC50 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2,928 | Km |
| 14 | Tháo dây trung thế cáp đồng AC70 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 38,843 | Km |
| 15 | Tháo dây trung thế cáp nhôm AC95 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2,379 | Km |
| P | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi