Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế 22kV tuyến 471 Đà Lạt 2 đoạn từ trụ số 471 1 đến trụ số 471 53 và công trình: Sửa chữa đường dây trung thế tuyến 471 Trạm 110 22kV Đà Lạt 2 từ trụ 471 178A đến trụ 471 204 huyện Lạc Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế 22kV tuyến 471 Đà Lạt 2 đoạn từ trụ số 471 1 đến trụ số 471 53 và công trình: Sửa chữa đường dây trung thế tuyến 471 Trạm 110 22kV Đà Lạt 2 từ trụ 471 178A đến trụ 471 204 huyện Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 10:29:00 đến ngày 2021-05-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,752,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế 22kV tuyến 471 Đà Lạt 2 đoạn từ trụ số 471/1 đến trụ số 471/53 | |||
| 1 | Móng trụ đơn BTLT 14m (chôn trực tiếp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công móng trụ đôi BTLT 14m (bê tông đúc móng) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m trụ đơn (A cấp trụ) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | Trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m trụ đôi (A cấp trụ) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | Trụ |
| 5 | lắp đặt Bộ đà kép L75x75x8 - 2,0m - 3 ốp đỡ góc lệch 2/3 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | lắp đặt Bộ đà kép L75x75x8 - 2,40m - 4 ốp néo góc đa năng (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | lắp đặt Bộ đà tháp đầu trụ sắt U 140 - 3,0m (Vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | lắp đặt Bộ khung định vị đỡ dây trung tính (Rắck 1 sứ) ( vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | lắp Sứ đứng 24kV (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 99 | bộ |
| 10 | lắp Sứ treo, sứ Polymer dừng dây trung hòa (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 11 | lắp Sứ treo, sứ Polymer dừng dây pha (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 12 | Kéo rãi Căng dây thủ công dây CXV24kV-25mm2 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,025 | km |
| 13 | kéo rãi Căng dây lấy độ võng dây ACXH240mm2 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,489 | km |
| 14 | lắp Ống nối ép 185mm2 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | lắp Đầu Cosse đồng ép 25-35mm2 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp chụp cách điện cho thiết bị (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 17 | lắp Ống nhựa HDPE D90 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | mét |
| 18 | Tháo lắp lại bộ xà đơn đỡ khối lượng | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo lắp lại bộ xà kép đỡ góc khối lượng | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo lắp lại bộ xà kép néo góc khối lượng | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp khung định vị (Rắck 1 sứ) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại kẹp dừng dây | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 23 | Tháo lắp lại sứ đứng trên cột bê tông ly tâm | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 159 | sứ |
| 24 | Tháo lắp lại sứ treo trên cột bê tông ly tâm | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Tháo lắp lại LTD | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo lắp lại chống sét van 18kV | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tháo lắp lại LBFCO (FCO) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tháo lắp lại MBA 1 pha 25kVA | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo lắp lại MBA 1 pha 50kVA | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo lắp lại Recloser | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo lắp lại biến điện áp 22-35kV treo trên cột | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 1 pha (thủ công) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 33 | Tháo lắp lại tủ điều khiển Recloser (thủ công) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Tháo lắp lại cáp trọng lượng ≤ 1 kg/m (Cáp CV25mm2 và CV70mm2) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 35 | Căng lại dây AC185mm2 | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,163 | km |
| 36 | Tháo xà thép đỡ khối lượng | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 37 | Nhổ trụ BTLT 12m (thu hồi nhập kho) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | trụ |
| 38 | Tháo dây trung tính AC120mm2 (thu hồi nhập kho). | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,163 | km |
| 39 | Tháo dây AC185mm2 (thu hồi nhập kho) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,236 | km |
| B | Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế 22kV tuyến 471 Đà Lạt 2 đoạn từ trụ số 471/1 đến trụ số 471/53 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Móng bê tông trụ đơn BTLT 14 mét | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Móng bê tông trụ đơn BTLT 12 mét | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công Móng bê tông trụ kép BTLT 12 mét | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | bộ chằng ( Vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 14m trụ đơn (A cấp trụ) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | Trụ |
| 6 | Dựng trụ BTLT 12m (A cấp trụ) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | Trụ |
| 7 | lắp đặt Bộ đà X 20 L75x75x8 - 2 ốp đơn (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | lắp đặt Bộ đà X20 L75x75x8 - 2 ốp kép (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng dây ACXH240mm2 (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,447 | km |
| 10 | lắp đặt Chuỗi cách điện Polymer 24kV (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 24kV+ty sứ trên trụ BTLT (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 24kV+chân sứ đỉnh trên trụ BTLT (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 13 | Lắp rack 1 sứ + sứ hạ áp (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp chụp cách điện cho thiết bị (vật tư A cấp) | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Tháo lắp lại dây AC 70mm2 làm dây trung tính | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,3 | km |
| 16 | tháo Lắp lại kẹp dừng dây trung tính | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Tháo thu hồi chuỗi sứ treo đơn 24kV ( | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi dây AC-70mm2 | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,6 | km |
| 19 | Tháo dây trung hòa AC-50mm2 | theo bản vẽ thi công và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,149 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi