Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 10:59:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường cũ | Theo chương V | 2.847,059 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (20% KL sơn) | Theo chương V | 294,269 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 1.358,003 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 1.483,44 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột sảnh trước | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Trát lại cột dày 1,5cm vxm75# | Theo chương V | 6,48 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Theo chương V | 1.330 | 1 m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 lót, 2 phủ 113-khuôn cửa đơn 60x130 | Theo chương V | 752,875 | 1m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa, sơn xà gồ mái sảnh 3 nước Hoa sắt: | Theo chương V | 56,32 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công Chiều cao | Theo chương V | 507,922 | 1 m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 507,922 | 1 m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loại | Theo chương V | 601,8852 | 1 m2 |
| 13 | Sửa chữa một số bộ cửa nhựa lõi thép UPVC | Theo chương V | 1 | Tbộ |
| 14 | Nhân công bảo trì vô dầu mỡ và thay phụ kiện các bộ cửa đi, cửa sổ | Theo chương V | 34 | công |
| 15 | Quét CT11A chống thấm mái sê nô | Theo chương V | 146,876 | 1 m2 |
| 16 | Vệ sinh sê nô | Theo chương V | 146,876 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát chân móng Chân tường ngoài: | Theo chương V | 73,8 | m2 |
| 18 | Trát tường chân móng bề dày 1 cm Vữa XM M75 Chân tường ngoài: | Theo chương V | 73,8 | 1 m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại thanh ngang 20 trụ đứng mặt trước | Theo chương V | 60 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn Gạch 300x300 vxm75# WC | Theo chương V | 3,664 | 1 m2 |
| 21 | Quét sika membrand chống thấm khu vệ sinh | Theo chương V | 3,664 | 1 m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Theo chương V | 7,328 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công phòng khách T1 | Theo chương V | 4,5 | 1 m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch phòng khách T1 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chương V | 3 | 1 m2 |
| 27 | Lắp Lambri gỗ N2 phòng khách T1 | Theo chương V | 0,475 | m2 |
| 28 | Lắp lại hệ thống điện, đèn báo cháy trước p. khách T1 | Theo chương V | 1 | công |
| 29 | Thay thảm mới phòng khách phòng khách T1 | Theo chương V | 36,296 | m2 |
| 30 | Quét CT11A chống thấm tường WC | Theo chương V | 8 | 1 m2 |
| 31 | Sơn chống thấm WC 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 8 | m2 |
| 32 | Ôp gạch granit tự nhiên vào cột trước tiền sảnh | Theo chương V | 1 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn hộp trang trí lắp nổi D90 (tiền sảnh) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | GCLD bảng hiệu lô gô | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | *\2- Nhà Công vụ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Theo chương V | 574 | 1 m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn tường cũ | Theo chương V | 427,048 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (20% KL sơn ) | Theo chương V | 84,6836 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 423,418 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 221,6 | 1 m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 221,6 | 1 m2 |
| C | *\3- Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường cũ | Theo chương V | 101,4 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 53,34 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 48,06 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 8,96 | 1 m2 |
| 5 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo chương V | 8,96 | 1 m2 |
| D | *\4 - Nhà để máy phát điện, PCCC | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường cũ | Theo chương V | 134,29 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 134,294 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 177,722 | 1m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1,848 | 1m2 |
| 5 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo chương V | 2,016 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 47,424 | 1 m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 47,424 | 1 m2 |
| E | *\5 - Nhà xe ô tô | |||
| 1 | Cạo lớp sơn tường cũ | Theo chương V | 353 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 88,66 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 264,34 | 1m2 |
| F | *\6 - Nhà để xe 2 bánh | |||
| 1 | Cạo lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 62 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 62 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 7,75 | 1 m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 77,5 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng máng xối tôn dày 0.6mm | Theo chương V | 15,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,058 | Tấn |
| G | *\6 - Tường rào | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ tường rào trụ rào 2 mặt bên mái chữ A: | Theo chương V | 641,892 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 641,892 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại hoa sắt hàng rào | Theo chương V | 234,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại hoa sắt hàng rào | Theo chương V | 234,4 | 1m2 |
| 5 | GCLD cửa cổng bằng inox, mô tơ điện | Theo chương V | 8,3 | m |
| 6 | Mô tơ cửa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| H | *\7 - Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo chương V | 138,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sân Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V | 138,8 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân Terazo 300x300 | Theo chương V | 1.388 | 1 m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ cự ly | Theo chương V | 13,88 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 138,8 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200# đan mương | Theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 10 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chương V | 32 | 1 c/kiện |
| 9 | Thép V75x75x7.5 viền đan mương, hố ga đan mương | Theo chương V | 100 | m |
| 10 | Sơn Thép V75x75x7.5 viền đan mương, hố ga | Theo chương V | 30 | 1m2 |
| 11 | Nạo vét mương | Theo chương V | 6 | công |
| 12 | Khoan lỗ các tấm đan | Theo chương V | 416 | lỗ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Theo chương V | 0,896 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan d | Theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời (TLP-0125) | Theo chương V | 10 | bộ |
| I | *\8 - Nhà xe ô tô 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe đất cấp III, M1 | Theo chương V | 0,972 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 0,098 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,88 | 1 m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo chương V | 0,378 | 1 m3 |
| 7 | sản xuất cột bằng thép ống D90 ống D90*3mm: | Theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép ống ống D90*3mm: | Theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép ống | Theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 25,3 | 1 m2 |
| 12 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.4mm | Theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 14 | Lợp máng xối inox | Theo chương V | 2,76 | 1 m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,735 | 1m2 |
| 16 | Lát sân gạch Terazo 300x300 vxm75# | Theo chương V | 2 | 1 m2 |
| J | *\9 - Nhà xe ô tô 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo chương V | 0,486 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe đất cấp III, M1: | Theo chương V | 2,916 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 0,294 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 1,296 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 8,64 | 1 m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo chương V | 1,134 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 ống D90*3mm: | Theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1.4mm thép hộp 40x80x1.4mm | Theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1.4mm | Theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 69,03 | 1 m2 |
| 12 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.4mm | Theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 14 | Lợp máng xối inox | Theo chương V | 5,4 | 1 m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,134 | 1m2 |
| 16 | Lát sân gạch Terazo 300x300 vxm75# | Theo chương V | 6 | 1 m2 |
| K | *\10 - Nhà xe ô tô 29 chỗ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Theo chương V | 0,277 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe đất cấp III, M1: | Theo chương V | 2,642 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 0,277 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V | 0,494 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, M1: | Theo chương V | 9,24 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 0,973 | 1 m3 |
| 8 | sản xuất cột bằng thép ống D110*4mm, ống D110*4mm: | Theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 5,596 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 12 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 13 | Sơn trụ 1 nước lót,2 nước phủ | Theo chương V | 3,9 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép I300*150*6.5*9 thép I300*150*6.5*9 | Theo chương V | 0,263 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép I300*150*6.5*9 | Theo chương V | 0,246 | Tấn |
| 17 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V | 30,78 | 1 m2 |
| 18 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 50x100x2mm | Theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 20 | Lợp máng xối inox | Theo chương V | 2,16 | 1 m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,19 | 1m2 |
| 22 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo chương V | 0,804 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V | 0,402 | 1 m3 |
| 24 | Xây móng tường gạch (9.5x6x20)cm vxm75# | Theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chương V | 2,822 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Theo chương V | 5,032 | 1 m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V | 27,2 | 1 m2 |
| L | *\11 - Tháo và lắp lại hệ thống pin NLMT nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo và lắp lại tấm pin năng lượng mặt trời Nhà làm việc: | Theo chương V | 120 | tấm |
| 2 | Tháo và lắp lại ray nhôm chuyên dụng áp mái 2.1m/cây Nhà làm việc: | Theo chương V | 130 | cây |
| 3 | Tháo và lắp lại kẹp nối thanh ray Nhà làm việc: | Theo chương V | 123 | cái |
| 4 | Tháo và lắp lại chân L mái tôn Nhà làm việc: | Theo chương V | 260 | cái |
| 5 | Tháo và lắp lại nẹp giữa chữ T Nhà làm việc: | Theo chương V | 250 | cái |
| 6 | Tháo và lắp lại nẹp cuối chũ Z Nhà làm việc: | Theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Tháo và lắp lại kẹp cáp Solar Nhà làm việc: | Theo chương V | 580 | cái |
| 8 | Tháo và lắp lại kẹp tiếp địa cho thanh ray Nhà làm việc: | Theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Tháo và lắp lại vít bắn tôn xà gồ inox 410 M6/L=65mm Nhà làm việc: | Theo chương V | 1.160 | cái |
| 10 | Tháo và lắp lại cáp điện Dc Solar 1Cx4mm2 Nhà làm việc: | Theo chương V | 1.660 | cái |
| 11 | Tháo và lắp lại cáp điện CVV 4x10mm2 (Cu/PVC/PVC) Nhà làm việc: | Theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Tháo,lắp lại cáp điện CVV 3Cx25mm2+1Cx16mm2 (Cu/PVC/ Nhà làm việc: | Theo chương V | 250 | cái |
| 13 | Tháo,lắp lại đầu nối conecter MC4 (bộ âm dương) Nhà làm việc: | Theo chương V | 340 | cái |
| 14 | Tháo,lắp lại ống nhựa HDPE D32/25 Nhà làm việc: | Theo chương V | 500 | cái |
| 15 | Tháo,lắp lại cùm định vị ống HDPE D32/25+vít Nhà làm việc: | Theo chương V | 230 | cái |
| 16 | Tháo,lắp lại máng điện+nắp máng+bát nối 100x50mm Nhà làm việc: | Theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Tháo,lắp lại co ngang+nắp 100x50mm Nhà làm việc: | Theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Tháo,lắp lại Tê+nắp 100x50mm Nhà làm việc: | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tháo,lắp lại hóa chất chống thấm 600ml (ĐM 40 lỗ khoan) Nhà làm việc: | 8 | bình | |
| 20 | Tháo,lắp lại hóa chất chống thấm 600ml (ĐM 30 lỗ khoan Nhà làm việc: | 4 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi