Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534082-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210534043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 12:52:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,498,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,487 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,218 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,521 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,971 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,297 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 30,263 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax TCVN và hồ sơ thiết kế 15,18 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 36,661 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 56,245 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 1,822 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,916 m3
12 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,788 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,31 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 20,346 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 3,345 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,198 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. TCVN và hồ sơ thiết kế 1,519 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 36,231 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 4,307 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 49,539 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 4,68 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,641 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,625 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,952 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,916 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 4,497 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,662 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,668 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,382 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 7,253 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,633 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,395 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 5,176 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,954 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,826 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 41,436 m3
43 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 12,323 m3
44 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 5,108 m3
45 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,745 m3
46 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 11,015 m3
47 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 71,086 m3
48 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 88,236 m3
49 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,98 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 604,927 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.068,06 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 351,238 m2
53 Trát hồ dầu lên bê tông dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 351,238 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 244,38 m2
55 Trát hồ dầu lên bê tông trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 244,38 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 62,5 m2
57 Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 62,5 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 381,825 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 291,137 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 291,137 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 468 m2
62 Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 468 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 34 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 34 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 273,8 m
66 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 715,71 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 64,6 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 220,64 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,182 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 49,596 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,28 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 86,14 m2
73 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 26,74 m2
74 Láng granitô cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 86,14 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 192,3 m
76 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,632 m2
77 Cửa đi pano sắt, lá chớp sắt hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 68,96 m2
78 Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 63 m2
79 Cửa đi lamri nhôm 2 mặt hệ 1000 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,78 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 155,74 m2
81 Khung sắt cửa sổ TCVN và hồ sơ thiết kế 75,2 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 75,2 m2
83 Lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 12,386 m2
84 Lan can inox (hành lang) TCVN và hồ sơ thiết kế 51 md
85 Tay vịn inox đk42 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,82 md
86 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 20,036 m2
87 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,375 tấn
88 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông TCVN và hồ sơ thiết kế 1,375 tấn
89 Đóng trần bằng tôn múi dày 0,38ly TCVN và hồ sơ thiết kế 2,963 100m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 476,578 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.655,511 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 1.468,563 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.893,142 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.230,932 m2
95 Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 6,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 455,787 m2
96 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 4,558 100m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,052 100m
100 Cầu chắn rác D120 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
101 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
102 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
103 Đắp vữa trang trí TCVN và hồ sơ thiết kế 1,026 m2
104 Lận tôn vị trí tiếp xúc công trình cũ và mới TCVN và hồ sơ thiết kế 7,464 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 8,678 100m2
106 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 62 bộ
107 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 38 bộ
108 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V + máng chiếu sáng bảng TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
110 Mặt 3 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
111 Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
112 Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
113 Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
115 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
116 Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 375 m
117 Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 375 m
118 Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 350 m
119 Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 2.240 m
120 Ống luồn dây PVC D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 800 m
121 Ống luồn dây PVC D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 375 m
122 Tủ điện có nắp đậy 5 module TCVN và hồ sơ thiết kế 10 Hộp
123 RCBO 2P-25A-30mA TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
124 MCB 1P-16A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
125 MCB 1P-10A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
126 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
127 MCB 3P-50A-10kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
128 MCB 2P-25A-6kA TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
129 MCB 2P-16A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
130 MCB 1P-10A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Cầu chì 2A TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
132 Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
133 Ống nhựa PP-R D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,002 100m
134 Ống nhựa PP-R D40 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
135 Ống nhựa PP-R D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
136 Ống nhựa PP-R D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
137 Ống nhựa PP-R D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
138 Tê nhựa PP-R 90-50x50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
139 Tê nhựa PP-R 90-50x40 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Tê nhựa PP-R 90-50x32 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
141 Tê nhựa PP-R 90-40x32 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
142 Tê nhựa PP-R 90-32x32 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Tê nhựa PP-R 90-32x25 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
144 Tê nhựa PP-R 90-32x20 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
145 Tê nhựa PP-R 90-25x20 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
146 Cút nhựa PP-R 90-D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
147 Cút nhựa PP-R 90-D40 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
148 Cút nhựa PP-R 90-D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
149 Cút nhựa PP-R 90-D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
150 Cút nhựa PP-R 90-D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 46 cái
151 Côn nhựa PP-R 90-32x25 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Nút bịt PP-R D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
153 Nút bịt PP-R D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
154 Van khóa D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
155 Van 1 chiều D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
156 Van phao D50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Van khóa D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
158 Van khóa D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
162 Tê nhựa uPVC 90-168x168 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
163 Tê nhựa uPVC 45-168x168 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
164 Tê nhựa uPVC 45-168x114 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
165 Tê nhựa uPVC 45-168x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
166 Tê nhựa uPVC 45-114x114 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
167 Tê nhựa uPVC 45-114x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
168 Tê nhựa uPVC 90-60x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
169 Tê nhựa uPVC 45-60x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
170 Cút nhựa uPVC 135-D168 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
171 Cút nhựa uPVC 135-D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 35 cái
172 Cút nhựa uPVC 90-D60 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
173 Cút nhựa uPVC 135-D60 TCVN và hồ sơ thiết kế 75 cái
174 Côn nhựa uPVC 168x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
175 Côn nhựa uPVC 114x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
176 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
177 Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
179 Lắp đặt vòi đồng D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bể
B NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,308 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,205 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,88 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,486 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,546 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 18,162 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,556 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 38,808 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. TCVN và hồ sơ thiết kế 1,165 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 12,296 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,99 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,704 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,97 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,989 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 3,011 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,501 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 3,094 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,201 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,324 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,151 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,611 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 3,178 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,156 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cái
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,142 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,934 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 5,047 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,374 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,64 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,682 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,559 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,451 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,185 m3
38 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 9,354 m3
39 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,489 m3
40 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 3,945 m3
41 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,166 m3
42 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 41,846 m3
43 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 55,065 m3
44 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,685 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 478,959 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 584,162 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 141,04 m2
48 Trát hồ dầu lên bê tông trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 141,04 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,203 m2
50 Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 29,203 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 278,636 m2
52 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 309,4 m2
53 Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 309,4 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 138,942 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 138,942 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 244,924 m2
57 Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 244,924 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 192,1 m
59 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 526,19 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 36,552 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 41,13 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 59,4 m2
63 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,015 m2
64 Láng granitô cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 58,445 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 113,4 m
66 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,084 m2
67 Cửa đi pano sắt, lá chớp sắt hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 53,76 m2
68 Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 104,16 m2
70 Khung sắt cửa sổ TCVN và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
72 Lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 11,484 m2
73 Lan can inox TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m2
74 Tay vịn inox đk42 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,75 md
75 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 18,234 m2
76 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,958 tấn
77 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông TCVN và hồ sơ thiết kế 0,958 tấn
78 Đóng trần tole dày 0,38ly TCVN và hồ sơ thiết kế 1,978 100m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 366,316 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.045,645 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 977,923 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 880,009 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.163,559 m2
84 Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 6,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 307,53 m2
85 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 3,075 100m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
89 Cầu chắn rác D120 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
90 Kẻ roan đầu hồi TCVN và hồ sơ thiết kế 9,556 m2
91 Đắp vữa trang trí TCVN và hồ sơ thiết kế 1,026 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 6,552 100m2
93 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 49 bộ
94 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 13 bộ
95 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V + máng chiếu sáng bảng TCVN và hồ sơ thiết kế 29 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
97 Mặt 3 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
98 Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
99 Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
100 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
101 Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
102 Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
103 Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
104 Dây CV-6mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
105 Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 280 m
106 Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 1.799,76 m
107 Ống luồn dây PVC D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 700 m
108 Ống luồn dây PVC D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
109 Tủ điện có nắp đậy 5 module TCVN và hồ sơ thiết kế 8 Hộp
110 RCBO 2P-25A-30mA TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
111 MCB 1P-16A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
112 MCB 1P-10A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
113 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Hộp
114 MCCB 3P-80A-10kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
115 MCB 3P-50A-10kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
116 MCB 2P-32A-6kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
117 MCB 2P-25A-6kA TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
118 MCB 1P-16A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
119 MCB 1P-10A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Cầu chì 2A TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
121 Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,023 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,734 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,032 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,04 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
9 Tấm nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,353 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,1 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,28 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
14 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông TCVN và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
16 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
18 Trụ thép mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 183,209 kg
19 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
20 Bu lông đường kính 14 dài 0.55m TCVN và hồ sơ thiết kế 32 con
21 Bu lông đường kính 12 dài 0.15m TCVN và hồ sơ thiết kế 16 con
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 28 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,418 100m2
24 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
25 Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m
26 Ống luồn dây PVC D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 55,05 m2
28 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,627 tấn
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,922 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,54 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
35 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,28 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
37 Tấm nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,466 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,132 m3
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 46,62 m2
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông TCVN và hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
43 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
44 Bu lông đường kính 14 dài 0.55m TCVN và hồ sơ thiết kế 40 con
45 Bu lông đường kính 12 dài 0.15m TCVN và hồ sơ thiết kế 20 con
46 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 36,376 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 36,376 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,551 100m2
49 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
51 Ống luồn dây PVC D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo hàng rào lưới B40 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 công
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá TCVN và hồ sơ thiết kế 4,054 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế 9,058 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 13,112 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T TCVN và hồ sơ thiết kế 13,112 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T TCVN và hồ sơ thiết kế 65,56 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 212,77 m2
8 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 212,77 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,31 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,169 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,141 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,128 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,245 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,848 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,356 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. TCVN và hồ sơ thiết kế 0,299 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 6,25 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,042 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,472 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,254 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,443 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,172 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,028 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,96 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,14 tấn
27 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,077 m3
28 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 1,434 m3
29 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 21,017 m3
30 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 0,46 m3
31 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 479,434 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 105,25 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,32 m2
35 Trát hồ dầu lên bê tông trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 68,08 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,699 m2
37 Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,699 m2
38 Láng nền sàn có đánh mày dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,16 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 154,418 m2
40 Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 154,418 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 133,8 m
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,545 m2
44 Cổng sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 20,115 m2
45 Gia công hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 31,284 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 20,115 m2
47 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 31,284 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 71,514 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 479,434 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 277,367 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 762,561 m2
52 Chữ bảng tên TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
E TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế 0,829 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,829 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,604 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,252 m3
5 Xây gạch thẻ block 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,763 m3
6 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,414 m2
8 Láng granitô cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 6,414 m2
9 Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 m2
10 Đất màu trồng cỏ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,408 m3
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,037 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
14 Gia công cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,381 m2
17 Bulong D16 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,215 100m3
2 Tấm nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 810 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 81 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 810 m2
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,039 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,936 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,832 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,267 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,56 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,608 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,747 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,189 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,325 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,676 m3
24 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,36 m3
H Bậc cấp
1 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 3,543 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,378 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,2 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
5 Trát hồ dầu lên bê tông trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,044 m2
7 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,8 m2
8 Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,8 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,27 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 18,27 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,9 m2
12 Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,9 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,6 m
14 Lát nền, sàn gạch chống nóng 300x300mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,946 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,967 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
18 Láng granitô cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
19 Cửa đi lambri nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 2,046
20 Cửa sổ nhôm kính lùa TCVN và hồ sơ thiết kế 5,586 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 7,632 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 38,578 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 35,064 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 49,642 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,063 100m
27 Cầu chắn rác D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Cắt roan tường TCVN và hồ sơ thiết kế 16,668 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-1.2m,1x36W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Dây CV-2.5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
6 Dây CV 1x1.5 TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
7 Ống luồn dây PVC D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
8 Tủ điện có nắp đậy 5 module TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 RCBO 2P-16A-30mA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 MCB 2P-25A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 MCB 1P-10A-4.5kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cáp LV-ABC-4x50 TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
2 Cáp CXV 4x10 TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
3 Cáp CXV 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
4 Cáp CV 10 TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
5 Cáp CV4 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
6 Phụ kiện kẹp treo cáp vặn xoắn TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 50/40 TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
8 Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 40/30 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
9 Xếp gạch thẻ 5x10x20 làm dấu TCVN và hồ sơ thiết kế 750 viên
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
13 Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m, D=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cọc
14 Dây đồng trần M35 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
15 Kẹp liên kết cáp và cọc tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phóng tia tiên đạo Pulsa 45 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Ống thép mạ kẽm D42 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,006 100m
3 Ống thép mạ kẽm D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,016 100m
4 Ống thép mạ kẽm D60 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
5 Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Cùm cố định cột vào tường hồi TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Kẹp cáp thoát sét TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Giá cố định dây dẫn sét trên mái TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
10 Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Ống PVC32 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
12 Móc cố định ống PVC vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 3m TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cọc
14 Kẹp liên kết TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Công lắp dựng hệ thống chống sét TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
L PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Tổng chiều dài đào hào TCVN và hồ sơ thiết kế 92 m
2 Khối lượng đào đắp (92m x 0,2m x 0,4m) TCVN và hồ sơ thiết kế 7,36 m3
3 Đào hào chống mối TCVN và hồ sơ thiết kế 7,36 m3
4 Lấp hào chống mối TCVN và hồ sơ thiết kế 7,36 m3
5 Xử lý hào chống mối TCVN và hồ sơ thiết kế 7,36 m3
6 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào TCVN và hồ sơ thiết kế 460 lít
7 Xử lý mặt nền công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 316 m2
8 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào TCVN và hồ sơ thiết kế 1.580 lít
M PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LỚP 10 PHÒNG HỌC
1 Tổng chiều dài đào hào TCVN và hồ sơ thiết kế 130 m
2 Khối lượng đào đắp (130m x 0,2m x 0,4m) TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 m3
3 Đào hào chống mối TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 m3
4 Lấp hào chống mối TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 m3
5 Xử lý hào chống mối TCVN và hồ sơ thiết kế 10,4 m3
6 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào TCVN và hồ sơ thiết kế 650 lít
7 Xử lý mặt nền công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 475 m2
8 Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào TCVN và hồ sơ thiết kế 2.375 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->