Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 12:52:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,498,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,487 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,218 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,971 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,297 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,263 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,661 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,822 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,916 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,788 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,31 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,346 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,345 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,198 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,519 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,231 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,307 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,539 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,641 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,952 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,916 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,497 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,662 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,668 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,253 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,395 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,176 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,954 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,436 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,323 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,108 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,745 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,015 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,086 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,236 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 604,927 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.068,06 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 351,238 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu lên bê tông dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 351,238 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 244,38 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 244,38 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,5 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 381,825 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 291,137 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 291,137 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 468 | m2 |
| 62 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 468 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 273,8 | m |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 715,71 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,6 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,64 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,182 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,596 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,14 | m2 |
| 73 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,74 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,14 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,3 | m |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,632 | m2 |
| 77 | Cửa đi pano sắt, lá chớp sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,96 | m2 |
| 78 | Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 79 | Cửa đi lamri nhôm 2 mặt hệ 1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,78 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 155,74 | m2 |
| 81 | Khung sắt cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 83 | Lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,386 | m2 |
| 84 | Lan can inox (hành lang) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | md |
| 85 | Tay vịn inox đk42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,82 | md |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,036 | m2 |
| 87 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,375 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,375 | tấn |
| 89 | Đóng trần bằng tôn múi dày 0,38ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,963 | 100m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 476,578 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.655,511 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.468,563 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.893,142 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.230,932 | m2 |
| 95 | Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 6,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 455,787 | m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,558 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 100 | Cầu chắn rác D120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 101 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 102 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 103 | Đắp vữa trang trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,026 | m2 |
| 104 | Lận tôn vị trí tiếp xúc công trình cũ và mới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,464 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,678 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V + máng chiếu sáng bảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 110 | Mặt 3 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 111 | Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 117 | Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 118 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 119 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.240 | m |
| 120 | Ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 122 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | Hộp |
| 123 | RCBO 2P-25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 124 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 125 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 126 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | MCB 3P-50A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | MCB 2P-25A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 129 | MCB 2P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Cầu chì 2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 132 | Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Ống nhựa PP-R D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PP-R D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PP-R D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PP-R D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PP-R D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PP-R 90-50x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Tê nhựa PP-R 90-50x40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Tê nhựa PP-R 90-50x32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Tê nhựa PP-R 90-40x32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa PP-R 90-32x32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Tê nhựa PP-R 90-32x25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa PP-R 90-32x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 145 | Tê nhựa PP-R 90-25x20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 146 | Cút nhựa PP-R 90-D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 147 | Cút nhựa PP-R 90-D40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Cút nhựa PP-R 90-D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Cút nhựa PP-R 90-D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Cút nhựa PP-R 90-D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 151 | Côn nhựa PP-R 90-32x25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Nút bịt PP-R D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Nút bịt PP-R D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Van khóa D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Van 1 chiều D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Van phao D50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Van khóa D32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Van khóa D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 162 | Tê nhựa uPVC 90-168x168 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Tê nhựa uPVC 45-168x168 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Tê nhựa uPVC 45-168x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 165 | Tê nhựa uPVC 45-168x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 167 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 170 | Cút nhựa uPVC 135-D168 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 171 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 172 | Cút nhựa uPVC 90-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 174 | Côn nhựa uPVC 168x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Côn nhựa uPVC 114x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi đồng D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| B | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,205 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,546 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,162 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,556 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,99 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,989 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,011 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,501 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,094 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,201 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,151 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,611 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,178 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,934 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,047 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,64 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,682 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,185 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,354 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,489 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,945 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,846 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,065 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,685 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 478,959 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 584,162 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 141,04 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 141,04 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,203 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,203 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 278,636 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 309,4 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 309,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,942 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,942 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 244,924 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 244,924 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,1 | m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 526,19 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,552 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,13 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 63 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,015 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,445 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,4 | m |
| 66 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,084 | m2 |
| 67 | Cửa đi pano sắt, lá chớp sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,76 | m2 |
| 68 | Cửa sổ pano sắt, lá chớp sắt hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,16 | m2 |
| 70 | Khung sắt cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 72 | Lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,484 | m2 |
| 73 | Lan can inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 74 | Tay vịn inox đk42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,75 | md |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,234 | m2 |
| 76 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 78 | Đóng trần tole dày 0,38ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,978 | 100m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 366,316 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.045,645 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 977,923 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 880,009 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.163,559 | m2 |
| 84 | Lắp kèo trọng lượng nhẹ khẩu độ 6,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 307,53 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,075 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 89 | Cầu chắn rác D120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Kẻ roan đầu hồi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,556 | m2 |
| 91 | Đắp vữa trang trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,026 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,552 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-0.6m, 1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V + máng chiếu sáng bảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 97 | Mặt 3 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 98 | Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Mặt 2 công tắc 10A + 1 công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Cáp CXV 2x4mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 102 | Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 103 | Dây CV-4mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 104 | Dây CV-6mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 105 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 106 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.799,76 | m |
| 107 | Ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 108 | Ống luồn dây PVC D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 109 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Hộp |
| 110 | RCBO 2P-25A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 112 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 114 | MCCB 3P-80A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | MCB 3P-50A-10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | MCB 2P-32A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | MCB 2P-25A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 118 | MCB 1P-16A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cầu chì 2A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 121 | Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,734 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,353 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 18 | Trụ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,209 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 20 | Bu lông đường kính 14 dài 0.55m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| 21 | Bu lông đường kính 12 dài 0.15m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,05 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,627 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,922 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,54 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 37 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,132 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,62 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 44 | Bu lông đường kính 14 dài 0.55m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 45 | Bu lông đường kính 12 dài 0.15m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | con |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,376 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,376 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T8-1.2m, 1x36W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo hàng rào lưới B40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,054 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,058 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,112 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,112 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,56 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 212,77 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 212,77 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,128 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,848 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,472 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,077 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,017 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 479,434 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,25 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,32 | m2 |
| 35 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,08 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,699 | m2 |
| 37 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,699 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh mày dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,418 | m2 |
| 40 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,418 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,8 | m |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,545 | m2 |
| 44 | Cổng sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,115 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,284 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,115 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,284 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,514 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 479,434 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 277,367 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 762,561 | m2 |
| 52 | Chữ bảng tên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,829 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,829 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,604 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ block 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,763 | m3 |
| 6 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,414 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,414 | m2 |
| 9 | Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,381 | m2 |
| 17 | Bulong D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m3 |
| 2 | Tấm nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 810 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 810 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,267 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,747 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,36 | m3 | |
| H | Bậc cấp | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,543 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,378 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 5 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,044 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,27 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 12 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống nóng 300x300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,946 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,967 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 19 | Cửa đi lambri nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,046 | |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính lùa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,586 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,632 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,578 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,064 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,642 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 27 | Cầu chắn rác D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cắt roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,668 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-1.2m,1x36W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Dây CV-2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Dây CV 1x1.5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | RCBO 2P-16A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-25A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A-4.5kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp LV-ABC-4x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 2 | Cáp CXV 4x10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Cáp CXV 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Cáp CV 10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Cáp CV4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Phụ kiện kẹp treo cáp vặn xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP 40/30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | Xếp gạch thẻ 5x10x20 làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 750 | viên |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m, D=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 14 | Dây đồng trần M35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Kẹp liên kết cáp và cọc tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo Pulsa 45 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Chụp nón bằng sắt tráng kẽm dày 1mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cùm cố định cột vào tường hồi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cáp thoát sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Giá cố định dây dẫn sét trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Dây dẫn sét đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất PVC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ống PVC32 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 12 | Móc cố định ống PVC vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 3m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 14 | Kẹp liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Công lắp dựng hệ thống chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| L | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Tổng chiều dài đào hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 2 | Khối lượng đào đắp (92m x 0,2m x 0,4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 4 | Lấp hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 5 | Xử lý hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 6 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 460 | lít |
| 7 | Xử lý mặt nền công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 316 | m2 |
| 8 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.580 | lít |
| M | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LỚP 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tổng chiều dài đào hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 2 | Khối lượng đào đắp (130m x 0,2m x 0,4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 4 | Lấp hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 5 | Xử lý hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 6 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 650 | lít |
| 7 | Xử lý mặt nền công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 475 | m2 |
| 8 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch / 1 mét dài hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.375 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi