Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517384-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn CNTT Quốc Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 07:29:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,774,267,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông nền nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,959 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 602,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,87 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,905 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách kính nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,245 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,146 | m3 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 587,57 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,57 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,84 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 909,19 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,213 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,698 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,275 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,693 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,289 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm sika vào lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,242 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,539 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,714 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | m3 |
| 24 | Kẽ roon chống trượt ram dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,89 | m |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,829 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,392 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,518 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,252 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,819 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lam, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép lam đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép lam đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,137 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,706 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,999 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 55 | Quét sika chống thấm sàn sê nô mái, quét 2 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,895 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,895 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa gỗ khung ngoại 50x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa gỗ khung ngoại 50x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,91 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 kính dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,968 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,785 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,993 | m2 |
| 70 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 71 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,77 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 chống trượt vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,31 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm cắt từ gạch (60x60)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,36 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,52 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng 200x200x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,4 | m2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,885 | m2 |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,062 | m2 |
| 81 | Cắt roon chống trượt bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 10m |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,9 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, ô văng vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6 | m2 |
| 85 | Trát trần vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,2 | m |
| 87 | Đắp phào kép vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | m |
| 88 | Kẽ roon vữa M75 roon tường 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 89 | Kẽ roon vữa M75 roon trụ 50x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4 | m |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,445 | m2 |
| 91 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,995 | m2 |
| 92 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,665 | m2 |
| 93 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,125 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 682,246 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,846 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,676 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,567 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,211 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 965,057 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130,489 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,598 | m2 |
| 102 | Ốp chữ Alu (đơn giá đã tính luôn nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 103 | SXLD bậc thang sắt D20 lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | SXLD nắp thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,098 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,309 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,783 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,455 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 (v/d: AF.15510), vữa: 0,538m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,38 | m3 |
| 9 | Cắt roon 15x15 sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,6 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông nền bê tông sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6 M50 (v/d: AF.15510), vữa: 0,538m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,855 | m2 |
| 14 | Kẽ roon chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,428 | m |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 16 | Gia công giằng thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,694 | m2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, 1x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh 1HP treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy lạnh 2HP treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt hộp điện âm + nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 10 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm (máng nhựa chiều rộng 16mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng đường kính 10/6mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7/6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,856 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,14 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,856 | m2 |
| H | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 1HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Máy lạnh 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Quạt treo tường 1 dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi