Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 13:00:00 đến ngày 2021-05-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,467,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 411,62 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 295,643 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 539,108 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 932,391 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 243,4 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65,632 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 177,768 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,665 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,665 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.235,923 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.332,807 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,981 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 356,602 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,981 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,981 | m3 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 356,602 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 356,602 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | công |
| 19 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 102 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Đèn Neoon 72x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Đèn Neoon 6x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn thân máng âm trần có cháo nhôm 3b*1.2 lắp bóng led Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 28 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 295 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 740 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 350 | m |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 180,454 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,414 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,414 | m3 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,84 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,52 | m2 |
| 40 | Cửa sổ quay 2,4 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,52 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,474 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh hất chữ A cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 661,361 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,841 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,841 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,613 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 161,528 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | m |
| 49 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 51 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,023 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,501 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,949 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,584 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước (nhân công bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,035 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,035 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,354 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,069 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,757 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,022 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,304 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,543 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 83,196 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,691 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,368 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,691 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 141,858 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 80 | Vách kính comporit nha vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | chiếc |
| 81 | Vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 88 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 90 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 91 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 98 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 100 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,11 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 104 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,045 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 107 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 108 | Tê nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 110 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 112 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 114 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 115 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 116 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 117 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 118 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 119 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 120 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 122 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 123 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 129 | Đai treo ống, ty treo fi 8 thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 130 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 131 | Thép L50x5 đỡ trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | kg |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.071,595 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,148 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,148 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.071,595 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính, cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 140,374 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,155 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 142,449 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 142,449 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,155 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 69,155 | m2 |
| 11 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,654 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,44 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi