Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500019-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 13:00:00 đến ngày 2021-05-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,467,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG VÀ NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 411,62 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 295,643 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 539,108 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 932,391 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 243,4 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 65,632 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 177,768 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 72,665 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 72,665 m3
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2.235,923 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.332,807 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10,981 100m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 356,602 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 106,981 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 106,981 m3
16 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 356,602 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 356,602 m2
18 Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 15 công
19 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 30 cuộn
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 20 cái
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 102 bộ
22 Lắp đặt đèn Đèn Neoon 72x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 72 bộ
23 Lắp đặt đèn Đèn Neoon 6x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 bộ
24 Lắp đặt đèn thân máng âm trần có cháo nhôm 3b*1.2 lắp bóng led Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 23 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 7 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16 cái
28 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 295 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 740 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 350 m
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 180,454 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,414 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5,414 m3
38 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 78,84 m2
39 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 20,52 m2
40 Cửa sổ quay 2,4 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 47,52 m2
41 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 40,474 m2
42 Cửa sổ 1 cánh hất chữ A cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,88 m2
43 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 661,361 m2
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 19,841 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 19,841 m3
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6,613 100m2
47 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 161,528 m
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 60 m
49 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5 cái
51 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5 cái
52 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 cái
53 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
54 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,023 m3
56 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 29,501 m2
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2,949 m3
58 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 72,584 m2
59 Tháo dỡ hệ thống đường ống nước (nhân công bậc 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5 công
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16,035 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 16,035 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,023 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,354 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,069 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,757 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,022 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,089 tấn
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4,304 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,543 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 83,196 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 33,691 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3,368 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 33,691 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 141,858 m2
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 bộ
76 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,06 100m
80 Vách kính comporit nha vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3 chiếc
81 Vòi tiểu nữ VG700 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 bộ
84 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,15 100m
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,12 100m
88 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1 cái
89 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5 cái
90 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 cái
91 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 5 cái
92 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10 cái
93 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 35 cái
94 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
95 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 cái
96 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21 cái
97 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21 cái
98 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 21 cái
99 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10 kg
100 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,11 100m
101 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 cái
102 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3 cái
104 Ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,045 100m
105 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
106 Tê nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10 cái
107 Tê nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 15 cái
108 Tê nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
109 Tê nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
110 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1 cái
111 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 cái
112 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 cái
113 Cút nhựa chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
114 Cút nhựa chếch 135 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 cái
115 Cút nhựa chếch 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 2 cái
116 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 9 cái
117 Côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 3 cái
118 Côn thu PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 cái
119 Côn thu PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
120 Côn thu PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 8 cái
121 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 12 cái
122 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 4 cái
123 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 6 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,3 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,35 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,15 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,15 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 0,13 100m
129 Đai treo ống, ty treo fi 8 thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 15 cái
130 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 36 cái
131 Thép L50x5 đỡ trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 10 kg
B NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.071,595 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 32,148 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 32,148 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 1.071,595 m2
5 Tháo dỡ vách kính, cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 140,374 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 69,155 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 142,449 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 142,449 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 69,155 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 69,155 m2
11 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 40,654 m2
12 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 31,44 m2
13 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng án toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công 68,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->