Gói thầu: Xây lắp cải tạo khối lớp học và các khu vệ sinh trường tiểu học Phạm Hồng Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538730-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp cải tạo khối lớp học và các khu vệ sinh trường tiểu học Phạm Hồng Thái
Số hiệu KHLCNT 20210538162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 11:58:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,618,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ nền gạch men + lớp vữa lát gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 791,026 m2
2 Phá dỡ lan can cầu thang hiện trạng và ô tường hoa gió bị hỏng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,1866 m3
3 Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1853 tấn
4 Đục lớp vữa láng granito bậc cấp cầu thang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72,68 m2
5 Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ cửa và vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 269,573 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 456,48 m
7 Vệ sinh mặt tường, dầm sàn hiện trạng bị bong tróc vữa để trát lại và thành bồn hoa để ốp đá chẽ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100,68 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 669,7736 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 379,4943 m2
10 Đào xúc giá hạ đỗ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6975 100m3
11 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6975 100m3
12 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo ngoài 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6975 100m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6975 100m3
14 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 784,63 m2
15 Ốp chân tường bằng gạch granite 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,8134 m2
16 Lát đá granite ngạch cửa, bục giảng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,396 m2
17 Gia công khung bảo vệ cứa sắt hộp 20x20x1mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,7239 tấn
18 Sơn khung bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 168,672 1m2
19 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 128,16 m2
20 GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,6mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 86,346 m2
21 GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 128,16 m2
22 GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 + tay vịn d60x1,2mm, chiều cao 1m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,336 m
23 Lát đá granite bậc cầu thang, bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 77,08 m2
24 Trát trần hành lang bị bong tróc vữa, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 211,9186 m2
25 GCLD tay vịn inox d60x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 99,55 m
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.182,8903 m2
27 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.474,7748 m2
28 Đào móng thành bồn hoa bị vỡ xây lại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,925 m3
29 Bê tông lót thành bồn hoa, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,071 m3
30 Xây thành bồn hoa dày 100 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,785 m3
31 Ốp thành bồn hoa đá chẽ 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,65 m2
32 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (phần xà gồ trên tường thu hồi hiện trạng cần xây mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,215 tấn
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 406,2432 m2
34 Xây tường trên mái dày 200, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,2977 m2
35 Trát tường dày 1,5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,4165 m2
36 Sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,8165 m2
37 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 133,79 m2
38 Gia công xà gồ thép, C100x50x15x2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,81 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,025 tấn
40 Lắp cùm chống bão mái tôn (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.162 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106,904 1m2
42 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,2657 100m2
43 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,2657 100m2
44 Quét chống thấm bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 185,51 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 133,79 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,16 m2
47 Tháo dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa lát Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82,8 m2
48 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 116,16 m2
49 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
50 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
51 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
52 Tháo dỡ trần hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82,8 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66,792 m2
54 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 công
55 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 công
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82,8 m2
57 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 179,04 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 164,56 m2
59 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (mặt hoàn thiện phủ nhựa) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 82,8 m2
60 GCLD vách ngăn wc, tấm compact HP dày 12mm + phụ kiện inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62,072 m2
61 Đèn tuýp led ống 2x18w + khung treo trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 74 bộ
62 Đèn tuýp ống 1x18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
63 Đèn led ốp trần d90, 9w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 bộ
64 Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 cái
65 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
66 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 2 lỗ, 2 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 bộ
67 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 3 lỗ, 3 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 bộ
68 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 4 lỗ, 4 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
69 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
70 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120 bộ
71 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 bộ
72 Dây điện CU/PVC/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.150 m
73 Dây điện CU/PVC/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.010 m
74 Dây điện CU/PVC/PVC 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.470 m
75 Dây điện CU/PVC/PVC 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 840 m
76 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
77 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 m
78 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
79 Nẹp nhựa sp 30x16mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.225 m
80 Nẹp nhựa sp 40x25mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 560 m
81 Nẹp nhựa sp 100x40mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m
82 Tủ điện tổng gồm: vỏ tủ thép 500x700x200x1,2mm , 1MCCB 3P - 125A-18kA, 1MCCB 3P - 63A-10kA, 1MCCB 3P -32A-10kA, 2MCB -2P-32A-6kA, 1vôn kế (0-600)v và công tấc chuyển, 3Ampe kế và biến dòng 150/5A, 3 đèn báo pha, 3 cầu chì, 1 thanh cái 150A-25kA, giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
83 Tủ điện tầng 1 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Tủ
84 Tủ điện tầng 2 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Tủ
85 Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 12 module, 1MCB 3P - 50A - 6kA, 1MCB 1P-32A-4,5kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Tủ
86 Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 4 module, 1MCB 1P - 25A - 6kA, 1MCB 1P-20A-4,5kA, 1MCB-1P-10A-4,5Ka Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Tủ
87 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
88 Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
89 Hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
90 Chậu labo treo tường + thoát + dây đấu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
91 Vòi labo lạnh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
92 Gương soi labo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
93 Kệ inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
94 Chậu tiểu nam + van xả + thoát Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
95 Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
96 Phiểu thoát sàn + conthỏ ngăn mùi d90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
97 Ống nhựa pvc d114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 100m
98 Ống nhựa pvc d90x3,5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 100m
99 Ống nhựa pvc d60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,5 100m
100 Ống nhựa pvc d42x2,6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
101 Ống nhựa pvc d34x2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
102 Ống nhựa pvc d27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100m
103 Tê nhựa pvc d34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
104 Tê nhựa pvc d27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35 cái
105 Cút nhựa pvc ren trong d27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
106 Van khóa d27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
107 Co nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
108 Co nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
109 Co nhựa pvc d42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 cái
110 Cút nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56 cái
111 Cút nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
112 Cút nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 cái
113 Cút nhựa pvc d42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45 cái
114 Y nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
115 Y nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
116 Y nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 cái
B KHỐI LỚP HỌC
1 Tháo dỡ nền gạch men + lớp vữa lát gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 669,768 m2
2 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng (=60% đơn giá lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,636 m2
3 Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,224 tấn
4 Đục lớp vữa láng granito bậc cấp cầu thang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130,445 m2
5 Phá lớp vữa trát mặt bệ lan can để đỗ giằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 143,25 m2
6 Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ cửa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 166,368 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 361,64 m
8 Vệ sinh mặt tường, dầm sàn hiện trạng bị bong tróc vữa để trát lại và thành bồn hoa để ốp đá chẽ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 103,36 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 744,5031 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 330,9134 m2
11 Đào xúc giá hạ đỗ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3847 100m3
12 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3847 100m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo ngoài 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3847 100m3
14 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3847 100m3
15 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 645,44 m2
16 Ốp chân tường bằng gạch granite 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,196 m2
17 Lát đá granite ngạch cửa, bục giảng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,328 m2
18 Gia công khung bảo vệ cứa sắt hộp 20x20x1mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,6244 tấn
19 Sơn khung bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 158,936 1m2
20 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 131,7 m2
21 GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,6mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,668 m2
22 GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 113,94 m2
23 GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 + tay vịn d60x1,2mm, chiều cao 1m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,736 m
24 Lát đá granite bậc cầu thang, bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130,445 m2
25 Xây chen các khe trống lan can Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2 m3
26 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,9875 m3
27 Lắp dựng cốt thép giằng lan can , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2025 tấn
28 Ván khuôn giằng lan can Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3975 100m2
29 Trát giằng lan can, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 m2
31 Trát trụ bị bong tróc vữa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m2
32 Trát trần hành lang bị bong tróc vữa, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 178,85 m2
33 GCLD tay vịn inox d60x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 132,5 m
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.553,5923 m2
35 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.231,7834 m2
36 Đào móng thành bồn hoa bị vỡ xây lại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,024 m3
37 Bê tông lót thành bồn hoa, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,248 m3
38 Xây thành bồn hoa dày 100 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,08 m3
39 Ốp thành bồn hoa đá chẽ 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,37 m2
40 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (phần mái mái hiện trạng xây mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8821 tấn
41 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 683,6641 m2
42 Xây tường trên mái dày 200, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,3716 m2
43 Trát tường đầu hồi dày 1,5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,012 m2
44 Sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,612 m2
45 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,4464 m2
46 Gia công xà gồ thép, C100x50x15x2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2547 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,1369 tấn
48 Lắp cùm chống bão mái tôn (6 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5.046 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 165,6 1m2
50 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,414 100m2
51 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,414 100m2
52 Quét chống thấm bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,4464 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 198,4464 m2
54 Tháo dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa lát Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84,8 m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85,44 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,72 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích cần sơn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,896 m2
58 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 công
59 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 công
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3936 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,383 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,916 m3
63 Bê tông thành bể tự hoại, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,558 m3
64 Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,032 100m2
65 Ván khuôn thép, thành bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4416 100m2
66 Xây hố ga, mương bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,296 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,46 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,67 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,94 m2
70 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5996 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0963 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,139 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 39 1cấu kiện
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1838 100m3
75 Lớp nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,2953 m2
76 Bê tông bù nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8295 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84,8 m2
78 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 128,16 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 166 m2
80 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (mặt hoàn thiện phủ nhựa) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,4 m2
81 GCLD vách ngăn wc, tấm compact HP dày 12mm + phụ kiện inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 83,418 m2
82 Đèn tuýp led ống 2x18w + khung treo trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 96 bộ
83 Đèn tuýp led ống 1x18w chiếu bảng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 bộ
84 Đèn tuýp ống 1x18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
85 Đèn led ốp trần d90, 9w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 bộ
86 Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 cái
87 Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
88 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
89 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 2 lỗ, 2 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 bộ
90 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 3 lỗ, 3 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 bộ
91 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 4 lỗ, 4 công tấc đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
92 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
93 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 160 bộ
94 Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72 bộ
95 Hộp nối kỹ thuật âm tường 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 hộp
96 Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 hộp
97 Dây điện CU/PVC/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.900 m
98 Dây điện CU/PVC/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.340 m
99 Dây điện CU/PVC/PVC 4mm2 2.380 m
100 Dây điện CU/PVC/PVC 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 980 m
101 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
102 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 m
103 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
104 Nẹp nhựa sp 30x16mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.100 m
105 Nẹp nhựa sp 40x25mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.120 m
106 Nẹp nhựa sp 100x40mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
107 Tủ điện tổng gồm: vỏ tủ thép 500x700x200x1,2mm , 1MCCB 3P - 125A-18kA, 1MCCB 3P - 63A-10kA, 1MCCB 3P -32A-10kA, 2MCB -2P-32A-6kA, 1vôn kế (0-600)v và công tấc chuyển, 3Ampe kế và biến dòng 150/5A, 3 đèn báo pha, 3 cầu chì, 1 thanh cái 150A-25kA, giá đỡ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
108 Tủ điện tầng 1 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Tủ
109 Tủ điện tầng 2 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Tủ
110 Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 12 module, 1MCB 3P - 50A - 6kA, 1MCB 1P-32A-4,5kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 Tủ
111 Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 4 module, 1MCB 1P - 25A - 6kA, 1MCB 1P-20A-4,5kA, 1MCB-1P-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Tủ
112 Vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
113 Hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
114 Vòi labo lạnh + thoát + dây đấu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
115 Gương soi labo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
116 Kệ inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
117 Van xả + thoát tiểu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
118 Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
119 Phiểu thoát sàn + conthỏ ngăn mùi d90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
120 Ống nhựa pvc d114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
121 Ống nhựa pvc d90x3,5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
122 Ống nhựa pvc d60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,8 100m
123 Ống nhựa pvc d42x2,6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
124 Ống nhựa pvc d34x2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
125 Ống nhựa pvc d27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 100m
126 Tê nhựa pvc d34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
127 Tê nhựa pvc d27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
128 Cút nhựa pvc ren trong d27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
129 Van khóa d27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
130 Co nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
131 Co nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
132 Co nhựa pvc d42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 cái
133 Cút nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27 cái
134 Cút nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
135 Cút nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 cái
136 Cút nhựa pvc d42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
137 Y nhựa pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
138 Y nhựa pvc d90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
139 Y nhựa pvc d60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->