Gói thầu: Xây lắp cải tạo khối lớp học và các khu vệ sinh trường tiểu học Phạm Hồng Thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp cải tạo khối lớp học và các khu vệ sinh trường tiểu học Phạm Hồng Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:58:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch men + lớp vữa lát gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 791,026 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can cầu thang hiện trạng và ô tường hoa gió bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,1866 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1853 | tấn |
| 4 | Đục lớp vữa láng granito bậc cấp cầu thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ cửa và vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269,573 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 456,48 | m |
| 7 | Vệ sinh mặt tường, dầm sàn hiện trạng bị bong tróc vữa để trát lại và thành bồn hoa để ốp đá chẽ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 669,7736 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 379,4943 | m2 |
| 10 | Đào xúc giá hạ đỗ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6975 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6975 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo ngoài 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6975 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6975 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 784,63 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường bằng gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,8134 | m2 |
| 16 | Lát đá granite ngạch cửa, bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,396 | m2 |
| 17 | Gia công khung bảo vệ cứa sắt hộp 20x20x1mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7239 | tấn |
| 18 | Sơn khung bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168,672 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,16 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,6mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,346 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,16 | m2 |
| 22 | GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 + tay vịn d60x1,2mm, chiều cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,336 | m |
| 23 | Lát đá granite bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,08 | m2 |
| 24 | Trát trần hành lang bị bong tróc vữa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 211,9186 | m2 |
| 25 | GCLD tay vịn inox d60x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,55 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.182,8903 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.474,7748 | m2 |
| 28 | Đào móng thành bồn hoa bị vỡ xây lại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,925 | m3 |
| 29 | Bê tông lót thành bồn hoa, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,071 | m3 |
| 30 | Xây thành bồn hoa dày 100 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,785 | m3 |
| 31 | Ốp thành bồn hoa đá chẽ 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,65 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (phần xà gồ trên tường thu hồi hiện trạng cần xây mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,215 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 406,2432 | m2 |
| 34 | Xây tường trên mái dày 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2977 | m2 |
| 35 | Trát tường dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,4165 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,8165 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,79 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép, C100x50x15x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,025 | tấn |
| 40 | Lắp cùm chống bão mái tôn (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.162 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,904 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2657 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2657 | 100m2 |
| 44 | Quét chống thấm bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 185,51 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,79 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,16 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa lát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,8 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,16 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,8 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,792 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | công |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | công |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,8 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 179,04 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 164,56 | m2 |
| 59 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (mặt hoàn thiện phủ nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,8 | m2 |
| 60 | GCLD vách ngăn wc, tấm compact HP dày 12mm + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,072 | m2 |
| 61 | Đèn tuýp led ống 2x18w + khung treo trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74 | bộ |
| 62 | Đèn tuýp ống 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 63 | Đèn led ốp trần d90, 9w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 64 | Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 65 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 66 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 2 lỗ, 2 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 67 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 3 lỗ, 3 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bộ |
| 68 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 4 lỗ, 4 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 69 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 70 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | bộ |
| 71 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | bộ |
| 72 | Dây điện CU/PVC/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.150 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.010 | m |
| 74 | Dây điện CU/PVC/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.470 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 840 | m |
| 76 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 77 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 78 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 79 | Nẹp nhựa sp 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.225 | m |
| 80 | Nẹp nhựa sp 40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 560 | m |
| 81 | Nẹp nhựa sp 100x40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 82 | Tủ điện tổng gồm: vỏ tủ thép 500x700x200x1,2mm , 1MCCB 3P - 125A-18kA, 1MCCB 3P - 63A-10kA, 1MCCB 3P -32A-10kA, 2MCB -2P-32A-6kA, 1vôn kế (0-600)v và công tấc chuyển, 3Ampe kế và biến dòng 150/5A, 3 đèn báo pha, 3 cầu chì, 1 thanh cái 150A-25kA, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 83 | Tủ điện tầng 1 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 84 | Tủ điện tầng 2 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 85 | Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 12 module, 1MCB 3P - 50A - 6kA, 1MCB 1P-32A-4,5kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Tủ |
| 86 | Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 4 module, 1MCB 1P - 25A - 6kA, 1MCB 1P-20A-4,5kA, 1MCB-1P-10A-4,5Ka | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Tủ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 88 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 89 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 90 | Chậu labo treo tường + thoát + dây đấu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 91 | Vòi labo lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 92 | Gương soi labo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 93 | Kệ inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 94 | Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 95 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 96 | Phiểu thoát sàn + conthỏ ngăn mùi d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 97 | Ống nhựa pvc d114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | 100m |
| 98 | Ống nhựa pvc d90x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m |
| 99 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | 100m |
| 100 | Ống nhựa pvc d42x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 101 | Ống nhựa pvc d34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 102 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 103 | Tê nhựa pvc d34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 104 | Tê nhựa pvc d27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | cái |
| 105 | Cút nhựa pvc ren trong d27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 106 | Van khóa d27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 107 | Co nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 108 | Co nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 109 | Co nhựa pvc d42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 110 | Cút nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | cái |
| 111 | Cút nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 112 | Cút nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | cái |
| 113 | Cút nhựa pvc d42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 114 | Y nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 115 | Y nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 116 | Y nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch men + lớp vữa lát gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 669,768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng (=60% đơn giá lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn lan can hành lang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | tấn |
| 4 | Đục lớp vữa láng granito bậc cấp cầu thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,445 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát mặt bệ lan can để đỗ giằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166,368 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 361,64 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt tường, dầm sàn hiện trạng bị bong tróc vữa để trát lại và thành bồn hoa để ốp đá chẽ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 744,5031 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 330,9134 | m2 |
| 11 | Đào xúc giá hạ đỗ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3847 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo ngoài 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3847 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3847 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 645,44 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường bằng gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,196 | m2 |
| 17 | Lát đá granite ngạch cửa, bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,328 | m2 |
| 18 | Gia công khung bảo vệ cứa sắt hộp 20x20x1mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6244 | tấn |
| 19 | Sơn khung bảo vệ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158,936 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,7 | m2 |
| 21 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,6mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,668 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 93 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,94 | m2 |
| 23 | GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 + tay vịn d60x1,2mm, chiều cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,736 | m |
| 24 | Lát đá granite bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,445 | m2 |
| 25 | Xây chen các khe trống lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9875 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2025 | tấn |
| 28 | Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3975 | 100m2 |
| 29 | Trát giằng lan can, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m2 |
| 31 | Trát trụ bị bong tróc vữa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m2 |
| 32 | Trát trần hành lang bị bong tróc vữa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178,85 | m2 |
| 33 | GCLD tay vịn inox d60x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,5 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.553,5923 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.231,7834 | m2 |
| 36 | Đào móng thành bồn hoa bị vỡ xây lại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,024 | m3 |
| 37 | Bê tông lót thành bồn hoa, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,248 | m3 |
| 38 | Xây thành bồn hoa dày 100 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,08 | m3 |
| 39 | Ốp thành bồn hoa đá chẽ 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,37 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (phần mái mái hiện trạng xây mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8821 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 683,6641 | m2 |
| 42 | Xây tường trên mái dày 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,3716 | m2 |
| 43 | Trát tường đầu hồi dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,012 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,612 | m2 |
| 45 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,4464 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép, C100x50x15x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2547 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1369 | tấn |
| 48 | Lắp cùm chống bão mái tôn (6 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.046 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,6 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,414 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,414 | 100m2 |
| 52 | Quét chống thấm bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,4464 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 198,4464 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng + lớp vữa lát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,8 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,44 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,72 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích cần sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,896 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | công |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | công |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3936 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,383 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,916 | m3 |
| 63 | Bê tông thành bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,558 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, thành bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4416 | 100m2 |
| 66 | Xây hố ga, mương bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,296 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,46 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,67 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,94 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5996 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0963 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,139 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39 | 1cấu kiện |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1838 | 100m3 |
| 75 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,2953 | m2 |
| 76 | Bê tông bù nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8295 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,8 | m2 |
| 78 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,16 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 166 | m2 |
| 80 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (mặt hoàn thiện phủ nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,4 | m2 |
| 81 | GCLD vách ngăn wc, tấm compact HP dày 12mm + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,418 | m2 |
| 82 | Đèn tuýp led ống 2x18w + khung treo trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp led ống 1x18w chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 84 | Đèn tuýp ống 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 85 | Đèn led ốp trần d90, 9w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | bộ |
| 86 | Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | cái |
| 87 | Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 88 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 89 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 2 lỗ, 2 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 90 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 3 lỗ, 3 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 91 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 4 lỗ, 4 công tấc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 92 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, mặt nạ 1 lỗ, 1 công tấc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 93 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | bộ |
| 94 | Hộp âm tường gồm : hộp đế âm, viền, ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | bộ |
| 95 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | hộp |
| 96 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | hộp |
| 97 | Dây điện CU/PVC/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.900 | m |
| 98 | Dây điện CU/PVC/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.340 | m |
| 99 | Dây điện CU/PVC/PVC 4mm2 | 2.380 | m | |
| 100 | Dây điện CU/PVC/PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 980 | m |
| 101 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 102 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 103 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 104 | Nẹp nhựa sp 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.100 | m |
| 105 | Nẹp nhựa sp 40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.120 | m |
| 106 | Nẹp nhựa sp 100x40mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 107 | Tủ điện tổng gồm: vỏ tủ thép 500x700x200x1,2mm , 1MCCB 3P - 125A-18kA, 1MCCB 3P - 63A-10kA, 1MCCB 3P -32A-10kA, 2MCB -2P-32A-6kA, 1vôn kế (0-600)v và công tấc chuyển, 3Ampe kế và biến dòng 150/5A, 3 đèn báo pha, 3 cầu chì, 1 thanh cái 150A-25kA, giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 108 | Tủ điện tầng 1 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 109 | Tủ điện tầng 2 gồm: vỏ tủ thép 400x600x200x1,2mm , 1MCB 3P-32A-10kA, 1MCB 1P - 25A-6kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA, đèn báo pha, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 110 | Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 12 module, 1MCB 3P - 50A - 6kA, 1MCB 1P-32A-4,5kA, 1MCB-1P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Tủ |
| 111 | Tủ điện phòng gồm: vỏ tủ mặt nhựa 4 module, 1MCB 1P - 25A - 6kA, 1MCB 1P-20A-4,5kA, 1MCB-1P-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Tủ |
| 112 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 113 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 114 | Vòi labo lạnh + thoát + dây đấu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 115 | Gương soi labo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 116 | Kệ inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 117 | Van xả + thoát tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 118 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 119 | Phiểu thoát sàn + conthỏ ngăn mùi d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 120 | Ống nhựa pvc d114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 121 | Ống nhựa pvc d90x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 122 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8 | 100m |
| 123 | Ống nhựa pvc d42x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 124 | Ống nhựa pvc d34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 125 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 126 | Tê nhựa pvc d34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 127 | Tê nhựa pvc d27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 128 | Cút nhựa pvc ren trong d27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 129 | Van khóa d27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 130 | Co nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 131 | Co nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 132 | Co nhựa pvc d42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 133 | Cút nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | cái |
| 134 | Cút nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 135 | Cút nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| 136 | Cút nhựa pvc d42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 137 | Y nhựa pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 138 | Y nhựa pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 139 | Y nhựa pvc d60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi