Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:36:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,918,963,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, rãnh K95(tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,46 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,41 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề + rãnh đất C3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,72 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ+ đào thay nền sát đáy kết cấu BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.818,78 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K98 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.838,32 | m2 |
| 6 | Đắp nền đường đầm chặt K98 dày 18cm (tận dụng móng cấp phối đá dăm hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 839,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá L=1Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.515,16 | m3 |
| B | Diện tích mặt đường KC1 | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.587 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.587 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.878,99 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m3 |
| 5 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,42 | m2 |
| C | Diện tích mặt đường SC01 | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9 | m2 |
| 3 | Cào mặt cũ sâu tb 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,9 | m2 |
| D | Diện tích mặt đường KC3 (Km438- Km438+208) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 6cm phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,75 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,75 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt cũ dày trung bình 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,75 | m2 |
| E | Diện tích mặt đường SC03 | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m2 |
| 3 | Cào mặt cũ sâu tb 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m2 |
| F | Kết cấu tuyến chính Mặt đường BTXM (KC2) | |||
| 1 | BTXM M350# phụ gia đông cứng nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,17 | m3 |
| 2 | 02 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.838,32 | m2 |
| 3 | BTXM M150# dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,9 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 870,9 | m3 |
| 5 | Khe dãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,47 | m |
| 6 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 789,83 | m |
| 7 | Khe dọc ngừng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,14 | m |
| 8 | Khe dọc giả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 754,13 | m |
| 9 | Thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.279,05 | kg |
| 10 | Thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.276,8 | kg |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM sâu 4cm Tăng cường trên đỉnh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| G | Khe nối chuyển kết cấu: | |||
| 1 | Thép d>18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,89 | kg |
| 2 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m3 |
| 5 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| H | Đường tránh thi công mặt đường BTXM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,29 | ck |
| 2 | Rải lớp cấp phối đá dăm loại I dày trung bình 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,18 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa M70 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,92 | m2 |
| 4 | Thanh thải đường tránh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,29 | m |
| I | Diện tích vuốt nối đường giao bằng BTN (KC1) - Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,57 | m2 |
| J | Vuốt lề gia cố, đường ngang | |||
| 1 | BTXM M350# phụ gia đông cứng nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,99 | m3 |
| 2 | Lớp dấy giầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,41 | m2 |
| 3 | Vuốt nối về lề cũ bằng BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,17 | m3 |
| K | Gia cố lề xen kẹp | |||
| 1 | BTXM M250# dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,11 | m3 |
| 2 | BTXM M150# dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m3 |
| L | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,63 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188 | tấm |
| 4 | BTXM 200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,62 | m3 |
| M | Tấm bản qua nhà dân KT(160x50x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 3 | Bê tông M200#, kê tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,38 | kg |
| N | Rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300,73 | m2 |
| 2 | BTCT M300# - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 mm - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.173,73 | kg |
| 4 | Cốt thép d ≥ 10 mm - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.297,93 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,91 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,24 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh - Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | ck |
| 9 | Ván khuôn rãnh - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,16 | m2 |
| 10 | BTCT M300# - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép d ≤ 10 mm - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,34 | kg |
| 12 | Cốt thép d ≥ 10 mm - Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,34 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan M300# - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d ≤ 10 - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.131,82 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.627,12 | kg |
| 16 | Ván khuôn tấm đan - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,38 | m2 |
| 17 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,02 | tấn |
| O | Ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.417,56 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4 | m2 |
| P | Móng cống 1x1m, L=1m - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,72 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| Q | Bản vượt lắp ghép - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| R | Hố thu thượng lưu - Cửa xả, cống | |||
| 1 | BTXM 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,76 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| S | Mũ mố BTCT, bản mặt cống - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M250# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,09 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| T | Tấm bản T1 - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Bê tông M250# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| U | Khối lượng khác - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN sâu 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,18 | m |
| 3 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,07 | m3 |
| 4 | Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,77 | m3 |
| V | Hoàn trả mặt đường trên cống - Cửa xả, cống | |||
| 1 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 2 | Diện tích BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 3 | BTXM M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m3 |
| W | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,33 | m2 |
| 2 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| X | Khối lượng đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi