Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:27:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3132 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 4,6568 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8011 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,8123 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1437 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2023 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1575 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 40,007 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 30,8913 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5548 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,4805 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,1904 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 32,592 | m2 | |
| B | PHẦN HÀNH LANG THÔNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,9915 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,0813 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,0728 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,3077 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,6832 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6832 | m2 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0105 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2986 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 500x500mm , XM PCB40 | 2,9862 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX | 11,612 | md | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9362 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,3826 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2046 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2009 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5201 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3912 | tấn | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2008 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1049 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0119 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1267 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8076 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3358 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0658 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,228 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7797 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 61,7916 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,5631 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,5357 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,694 | m3 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | 0,9218 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 2,081 | tấn | |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,081 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,4268 | 1m2 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép U100x40x2 | 0,9218 | tấn | |
| 25 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0,4mm | 3,8313 | 100m2 | |
| 26 | Trần tôn ( Bao gồm cả khung) dày 0,35mm | 279,2672 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,246 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 29 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 30 | Phễu thu nước | 6 | cái | |
| 31 | Nẹp ống D110 | 24 | cái | |
| 32 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | 38,88 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | 25,92 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 64,8 | m2 | |
| 35 | Gia công hoa sắt 12x12mm | 0,6008 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,5191 | 1m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | 38,88 | m2 | |
| 38 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | 8 | bộ | |
| 39 | Chốt cửa 10430 | 26 | bộ | |
| 40 | Gia công vách ngăn sắt hộp | 0,1825 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn sắt hộp | 25,128 | m2 | |
| 42 | Tấm alu dày 4mm, độ nhôm 0,1ly (đã có công lắp đặt): | 25,128 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 394,1074 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 362,88 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,368 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 93,62 | m2 | |
| 47 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 52,01 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 52,008 | m2 | |
| 49 | Quết SIKA chống thấm | 52,008 | m2 | |
| 50 | Gắn viên gạch hoa gốm 200x200 ở lan can | 2 | viên | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 500x500mm, XM PCB40 | 290,6236 | m2 | |
| 52 | Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, PCB40 | 32,592 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 456,5 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 495,4854 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn COMPAC loại 60W-220V + Đui | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn COMPAC loại 15W-220V | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 9 | Tủ điện sắt 250x200x170 | 1 | cái | |
| 10 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 4 MCB | 5 | cái | |
| 11 | Đế nhựa + Mặt che aptomat trong phòng | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 5 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 160 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 85 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 115 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 160 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 200 | m | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,104 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,104 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 5 | ống sứ quả bầu D200 | 4 | quả | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 65 | m | |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 20 | m | |
| 9 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | 16 | cái | |
| F | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 2 bình | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| G | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 17 | cấu kiện | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,8 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0165 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0318 | tấn | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,6896 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 19,584 | m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 32 | cái | |
| H | PHẦN BỤC GIẢNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,5819 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0223 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,229 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | 30,6 | m2 | |
| 5 | Bảng đen chống lóa KT 1230x3000mm | 4 | cái | |
| I | PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ: | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô | 10 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | 407,6636 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 251,1964 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 156,4672 | m2 | |
| 5 | Quét SIKA chống thấm | 156,4672 | m2 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0884 | m3 | |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Công tháo dỡ ống thoát nước mái | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 1,725 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 69 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác | 23 | cái | |
| 5 | Phễu thu nước | 23 | cái | |
| 6 | Nẹp ống D110 | 184 | cái | |
| K | PHẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũ | 130,5291 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt trần tôn ( Bao gồm cả khung) dày 0.35mm | 130,5291 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,392 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,392 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,392 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,64 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | 17,64 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,64 | m2 | |
| 9 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn compac loại 20W-220V+Đui | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| L | PHẦN THAY CỬA NHÀ CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,82 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | 25,92 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | 11,9 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,82 | m2 | |
| 5 | Khóa cửa chốt ngang ( Việt tiệp) | 9 | bộ | |
| 6 | Chốt cửa 10430 | 5 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi