Gói thầu: Xây lắp nâng tầng 3 khối phòng học trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp nâng tầng 3 khối phòng học trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:22:00 đến ngày 2021-05-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,953,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, tường bo sê nô mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 767,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 343,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9 | m² |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m² |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ đổ đi, ô tô tự đổ 7 tấn. Cự li vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển giá hạ đổ đi, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV ( Tổng cự ly vận chuyển 15km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển giá hạ đổ đi, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Tổng cự ly vận chuyển 15km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột chữ nhật TD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, chữ nhật TD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,93 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,82 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,91 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,81 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,58 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,39 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,95 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, ĐK>18mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,35 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,64 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,43 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,92 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,46 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,93 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | tấn |
| 34 | Đục lớp bảo vệ bê tông cũ để hàn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 35 | Hàn liên kết thép mới và cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 36 | Khoan cấy thép D12 vào dầm hiện trạng, lỗ khoan D16 dài tối thiểu 120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | lỗ khoan |
| 37 | Phụ gia liên kết bê tông cũ và bê tông mới (sika 732 hoặc tương đương DM 0,4kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,12 | m2 |
| 38 | Phụ gia liên kết thép vào bê tông cũ (sika 731 hoặc tương đương ĐM khoảng 1,7Kg/m2 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,45 | kg |
| 39 | Xốp chèn khe lún + lớp lót Frimer Sikadur 752 trám khe (hoặc tương đương DM 0,3 kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | m |
| 40 | Ván khuôn gia cố trụ, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m² |
| 41 | Xây tường gạch rỗng , dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,54 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch rỗng , dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x8x19, xây tường hộp kỹ thuật dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,71 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 5x8x19, xây tường hộp kỹ thuật dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,16 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, Gạch thẻ 5x8x19, h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông gạch vỡ M75, bục giảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 47 | GCLD cửa đi nhôm kính, nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,61 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ nhôm kính, nhôm xingfa kính dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,12 | m2 |
| 49 | GC&LD vách nhôm kính, nhôm xingfa kính dày 8mm, sơn tĩnh điện trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,92 | m2 |
| 50 | GCLD vách ngăn compact HPL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn gỗ sơn đào D60 phun PU màu cánh gián, song đứng Inox hộp 15x15 dày 1mm, trụ đứng inox hộp 20x20 dày 1mm, giằng ngang inox hộp 20x20, cao 1100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,35 | m |
| 52 | SXLD lan can ban công, tay vịn inox D60x2mm, thanh đứng inox fi 30x1,5mm cao 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,6 | m |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,51 | m² |
| 55 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,11 | m2 |
| 56 | Lát nền nhà gạch granite 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.002,33 | m2 |
| 57 | Lát bậc cấp cầu thang, đá granite tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,76 | m2 |
| 58 | Cắt roan chống trượt bậc cấp cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,8 | m |
| 59 | Láng granito bục giảng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,61 | m2 |
| 60 | Láng sê nô dày 30mm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,39 | m2 |
| 61 | Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,74 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường các phòng gạch granite 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,41 | m2 |
| 63 | Quét 2 lớp sika chống thấm sê nô (Sikatop seal 107 ĐM 4kg/m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,4 | m2 |
| 64 | Quét 3 lớp sika chống thấm vệ sinh tầng 3 (Sikatop seal 107 ĐM 6kg/m2/3 lớp hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,45 | m² |
| 65 | Đóng trần nhựa khu WC, trần nhựa tấm thả 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 66 | Tô trát tường nứt hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.055,29 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 627,32 | m2 |
| 69 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,76 | m2 |
| 70 | Trát dầm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 617,28 | m2 |
| 71 | Trát trần, ô văng, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 715,14 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,72 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, VMX M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 438,3 | m |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (40% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 980,13 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 549,01 | m² |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.558,14 | m2 |
| 77 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.593,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất sàn sân khấu di động, sàn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 79 | Lắp dựng sàn sân khấu di động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 80 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,09 | m2 |
| 81 | Trải thảm sàn sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,09 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép hình, xà gồ mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,38 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,38 | tấn |
| 84 | Lắp dựng ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 570 | cái |
| 85 | Lắp dựng tôn tè KT 250x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,05 | m |
| 86 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 537,36 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,11 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,93 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 90 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,88 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | tấn |
| 92 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,34 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,75 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,06 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,39 | tấn |
| 96 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,85 | 10m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m- 2x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m- 1x18W (có cần gắn tường, dùng chiếu bảng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led đơn 1,2m- 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D120 bóng led 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 5 | Quạt trần sải cánh 1m4 (bao gồm dimmer điều khiển quạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | 1 công tắc đơn một chiều ( bao gồm 1 công tắc + mặt công tắt 1 lổ + hộp nhựa âm tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | 4 công tắc đơn một chiều ( bao gồm 4 công tắc + mặt công tắt 4 lổ + hộp nhựa âm tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | 4 công tắc đơn hai chiều ( bao gồm 4 công tắc + mặt công tắt 4 lổ + hộp nhựa âm tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A - đặt cách sàn (bao gồm viền + đế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | bảng |
| 10 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 11 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.326 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 815 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 438 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC/PVC 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx16)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx35)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx50)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 21 | Ống luồn dây điện SP D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 870 | m |
| 22 | Ống luồn dây điện SP D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 23 | Ống luồn dây điện SP D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện SP D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 26 | Quạt hút 250m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 27 | Trunking 150x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 28 | Tủ điện tầng 3 (DB3) thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT:200x400x150 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 29 | MCB 3P 100A 15kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P 63A 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P 50A 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P 40A 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Bảng điện phòng hội trường (12 module) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCB 3P 50A 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 32A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P 25A 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Bảng điện phòng tin học (12 module) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 40 | MCB 3P 63A 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 25A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Bảng điện phòng học 1 (6module) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 44 | MCB 2P 50A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 20A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | MCB 1P 16A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Bảng điện phòng học 2 (7module) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCB 2P 50A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 1P 20A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | MCB 1P 16A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | MCCB 3P 150A 15kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 3P 80A 15kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P 25A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Router ADSL (Router Wifi Draytek V2952 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Switches core 24 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Access point + nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | thiết bị |
| 4 | Tủ rack 19" 12U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Dây cáp mạng Cat6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97 | 10m |
| 6 | Bảng đấu nối cáp đồng LANmark kiểu trượt, 24 cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu rack mạng RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 9 | Ống nhựa SP D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 323 | m |
| 10 | Nắp ổ cắm mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| D | Điều hòa không khí | |||
| 1 | MCB 1P 20A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | MCB 1P 25A 4,5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC (E) 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Ống nhựa SP D25 âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm R1 = 32 (trụ đỡ 5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ thép đỡ kim thu sét H=5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 3 | Bộ dây giằng, tăng đơ, móc néo, ốc siết cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp thoát sét đồng s=70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp vào công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần tiếp địa M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng fi 16 x2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt Exotech liên kết cọc D16 với dây đồng trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | lọ |
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở đất powerfill | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bao |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa + hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lavabo +gương + vòi rửa + bộ cấp + bộ xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Phiễu thu sàn ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Chậu tiểu treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bồn nước mái tháo dỡ và tận dụng bồn cũ (tháo dỡ + lắp đặt lại - hệ số 1,5 nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 7 | Bơm cấp nước Q=20-90L/min, H=25-32,5m 1HP/0,74kW/220V/50Hz tận dụng lại - chỉ tính công lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống cấp nước uPVC D42 PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước uPVC D34 PN12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống cấp nước uPVC D27 PN12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước uPVC D21 PN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Măng sông uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng sông uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Măng sông uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 16 | Cút 90 độ uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Cút 90 độ uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Cút 90 độ uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 19 | Cút 90 độ uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Tê uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 24 | Tê thu uPVC D34-27-24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê thu uPVC D27-21-27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 26 | Côn chuyển uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Cút nối ren trong uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 28 | Cút nối ren trong uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê ren trong uPVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Nối thẳng ren trong uPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 31 | Van khóa D49 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Racco D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống thoát nước uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống thoát nước uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Măng sông uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Măng sông uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Măng sông uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 41 | Cút 45 độ uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút 45 độ uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 44 | Y uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Y uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Y uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 47 | Y chuyển uPVC 114-90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Y chuyển uPVC 90-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 50 | Tê uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 51 | Tê uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 52 | Bít xả uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Bít xả uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút 90 độ uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Cút 90 độ uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Giá đỡ ống uPVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Giá đỡ ống uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 59 | Giá đỡ ống uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 60 | Thông tắc D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Thông tắc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Ông PVC D60 dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 63 | Y uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 64 | Cút 45 độ PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 65 | Cút 90 độ PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 66 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 68 | Tê PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 69 | Tháo dỡ đan mương, nạo vét, lắp đan mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 70 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m³ |
| 71 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặc, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m³ |
| 72 | Tháo dỡ đan mương hư hỏng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (tổng cự ly vận chuyển 15km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (tổng cự ly vận chuyển 15km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m³/km |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV (tổng cự ly vận chuyển 15km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m³/km |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,557 | m³ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0421 | 100m² |
| 79 | Lắp đặt đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Van một chiều D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Van khóa D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Van góc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D76 D4.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D50 D3.6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 8 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | kệ |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cuộn với chữa cháy D50-20m-16Bar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lăng phun D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Rọ hút D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Y lọc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo áp kèm van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút thép ren D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê thu D76/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp CNCH KT 1200x600x300 chứa các phương tiên tháo gỡ thông thường bao gồm: Kìm cộng lực, xà ben; Một bộ dụng cụ thông thường: Búa, dao kéo; Hai bộ dụng cụ CNCH: Mặt nạ chống khói, mềm chống cháy). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 20 | Vật tư phụ (tít kê, đạn nở, giá đỡ ống…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 21 | Nút nhấn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 22 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 23 | Đầu báo khói quang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 24 | Đầu báo nhiệt thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 25 | Đèn báo phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 26 | Dây cấp nguồn báo cháy 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 27 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 28 | Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu và cáp nguồn báo cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 29 | Hộp chia ngã | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 30 | Hộp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 31 | Vật tư phụ (tít kê, đinh vít, khớp nối, kẹp đỡ ống…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi