Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:11:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22212T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần f110 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần f155 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ray 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục, loại âm trần 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-l,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng f15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 18 | Ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa f 20 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa f20 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp ống đồng f6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,547 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,371 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,964 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,115 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,912 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,345 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,807 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,617 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,153 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,544 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,642 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,154 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,189 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,73 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,73 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,653 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,864 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,94 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,607 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,66 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,73 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,73 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,471 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,233 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,201 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,963 | m2 |
| 45 | Dán ngói vảy cá nhỏ 100 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,13 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,8 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 cấu kiện |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,958 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,478 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,64 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granite vào tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,249 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,249 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,71 | m2 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,115 | m3 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,457 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,457 | m2 |
| 63 | Chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,41 | m2 |
| 64 | Chữ inox đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m2 |
| 65 | Ngôi sao bằng đồng cao500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lục bình bằng đá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,569 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,758 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,794 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,975 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,246 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi