Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách của xã Diễn Lợi; Nguồn hỗ trợ cấp trên khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:04:00 đến ngày 2021-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,103,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,9057 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2623 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6304 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8589 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1104 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8769 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2679 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5824 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,792 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,51 | m2 |
| 20 | Đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,9665 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,9665 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch giả thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9812 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2541 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3971 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5161 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8772 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2254 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7516 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2471 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8505 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3006 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,886 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4735 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7959 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9886 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6222 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7851 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2577 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,268 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0946 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2207 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7907 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7696 | m3 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3745 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3745 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,5 | kg |
| 33 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m |
| 34 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,088 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,4668 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,61 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,71 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,9915 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,5 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,5027 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,4 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.537,8748 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,4915 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.273,3748 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,9915 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,1156 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0767 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0767 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1357 | 100m2 |
| 53 | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656 | cái |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,4014 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1014 | m2 |
| 57 | Đắp lục giác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| C | CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 3 | Khỏa cửa Việt Tiệp 04271 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | bộ |
| 5 | Chốt cửa Việt Tiệp 10400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Móc cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20 (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,71 | m2 |
| 10 | Cửa tôn cho lỗ thông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tụ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa Sino 4modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cựa cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cựa cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat khối 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4195 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4195 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đăt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1494 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8408 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,52 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7165 | 100m3 |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi