Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường nhựa nội bộ chợ Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường nhựa nội bộ chợ Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:07:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,200,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,250,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 345,854 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V của E-HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,243 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lọai I, Dmax=25mm, dặm vá | Theo Chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lọai I, Dmax=37,5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,829 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lọai I, Dmax=25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu, | Theo Chương V của E-HSMT | 14,058 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C | Theo Chương V của E-HSMT | 15,459 | 100m2 |
| B | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan bêtông 1,6KW | Theo Chương V của E-HSMT | 6,426 | M3 |
| 2 | Đổ bêtông thủ công bằng máy trộn, bêtông móng chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,016 | M3 |
| 3 | Đổ bêtông thủ công bằng máy trộn, bêtông móng chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| C | PHẦN LÁT GẠCH TERRAZZO VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan bêtông 1,5KW | Theo Chương V của E-HSMT | 88,5 | M3 |
| 2 | Trải tấm nilon | Theo Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 3 | Đổ bêtông thủ công bằng máy trộn, bêtông nền, đá 1x2, mac 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,92 | M3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 174 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 12,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo Chương V của E-HSMT | 29,422 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2,922 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 19 | Trải tấm nilon | Theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 103 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi