Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539895-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210539826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 15:00:00 đến ngày 2021-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,274,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN HÈ
1 Dọn dẹp mặt bằng chặt cây bụi (công 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 công
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,322 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,322 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,322 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,1856 100m3
6 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7353 100m3
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.471,1326 m2
B CÂY XANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6972 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2477 m3
3 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,4768 m2
4 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9724 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,9488 m2
6 Cây Giáng Hương đường kính 10-15cm, cao 5,0-6,0m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116 cây
C ĐẮP BỜ QUÂY NƯỚC
1 Phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.268,5 m2
2 Lắp dựng phên nứa (tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.268,5 m2
3 Thép D6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 445 kg
4 Lắp đặt thép D6 (tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 445 kg
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,0678 100m
6 Nhân công đóng cọc tre, dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,0678 100m
7 Cọc tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5.636,35 m
8 Nhân công buộc cọc tre (tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5.636,35 m
9 Đất đồi mua để đắp bờ chắn K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.361,007 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,45 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,45 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,45 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,45 100m3
14 Bơm nước để thi công mái kè áp mái (máy bơm nước điện 7,5kW) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 ca
D KÈ ÁP MÁI
1 Vét bùn để thi công móng kè bằng máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,14 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,14 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,14 100m3
4 Đào cấp mái ta luy, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 279,231 m3
5 Đào cấp mái ta luy đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,1308 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,5462 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,5462 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1379 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1379 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1379 100m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 435,825 100m
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6973 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,9547 100m3
14 Đất đồi mua để đắp lề đường K=0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.464,111 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 868,5 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 138,3145 m3
17 Bê tông dầm kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 724,954 m3
18 Ván khuôn gỗ dầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,3526 100m2
19 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5874 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,2397 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 472,6174 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,1836 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,9551 tấn
24 Thay thế tấm bê tông mái taluy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27.653 1tấm
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,3333 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,292 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157,92 m2
E LAN CAN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,579 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6351 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3253 tấn
4 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,3057 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.555,2 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 862,4252 1m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 380,82 m2
8 Công kẻ lõm trụ (công 3,5/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 công
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 380,82 m2
F BLOCK
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,98 m3
2 Láng lót không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 449,8 m2
3 Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.730 viên
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.730 1cấu kiện
G THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4655 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,1426 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3624 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6954 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1552 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1552 100m3
7 Đệm đá dăm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0115 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3571 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,4673 m3
11 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8217 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng cổ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8391 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3363 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1938 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4047 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4845 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57 1cấu kiện
19 Thép bậc thang D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 684 kg
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,2944 m2
22 Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 380 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114 cái
23 Cống D400 BTCT mác 300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114 m
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114 1cấu kiện
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57 1 đoạn ống
26 Đệm đá dăm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5992 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3005 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5116 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57 1cấu kiện
31 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 14x14mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7086 tấn
32 Lắp đặt lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,8552 1m2
H BÃI ĐÚC
1 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->