Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524653-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 22:07:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,628,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ dọc tuyến dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,04 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,93 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường chiều dày 30cm bằng máy đầm 16T, độ chặt K>0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 58,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (70% đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,451 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,35 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,52 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 108,52 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 108,52 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 108,52 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ dọc tuyến dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,07 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,48 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường 30cm trên cùng K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,14 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (70% đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,436 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,11 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37,95 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37,95 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 37,95 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| C | CỐNG BẢN 0.75M | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp II (10% đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,324 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh xe, tấm bản giữa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,23 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,6 | m3 |
| 7 | Bê tông thân, móng, tường cánh, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 36,56 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng + giảm tải thân cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,2 | m3 |
| 9 | Thép tấm bản, xà mủ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,219 | tấn |
| 10 | Thép tấm bản đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,156 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,065 | 100m2 |
| 12 | Xây sân cống, chân khay gia cố thượng lưu đá hộc xây vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,72 | m3 |
| 13 | Tô vữa sân gia cố thượng, hạ lưu M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi