Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210502448-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210502409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 17:03:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,127,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA
1 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4376 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 113,9902 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9841 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,2079 m3
5 Tôn nền bằng gạch không nung rỗng 10.5x12x22cm - có chèn vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 85,4061 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,62 m3
7 Tạo rãnh sần dốc xe lên xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,8 md
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3642 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 356,9233 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 576,6928 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 539,2347 m2
12 Đắp tay vịn lan can con tiện cầu thang sảnh trước, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,26 m
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 554,8628 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 530,1622 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 549,0826 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 118,2802 m2
17 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN, hoặc tương đương) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Vén thành 25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 172,7437 m2
18 Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 118,2802 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 139,5 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 101,06 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 645,96 m
22 Đắp chi tiết hoa văn mặt đứng, vảy vữa tạo sần lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 Công
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1.701,1738 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1.469,1852 m2
25 Ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 127,7868 m2
26 Ốp tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,28 m2
27 Lát gạch Cotto - KT500x500, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 559,3349 m2
28 Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 524,4238 m2
29 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) ( đá Granite tự nhiên màu vàng đậm và đỏ ruby đậm Bình Định hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 137,2409 m2
30 Con tiện xi măng cao 450mm, lắp dựng hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 87 m2
31 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom hoặc tương đương; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm) Sản phẩm cửa thép vân gỗ THONGNHAT FUTURE HOME (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27,72 m2
32 Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
33 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
34 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,915 m2
35 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
36 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,416 m2
37 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
38 Vách kính cố định, hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8-2mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,298 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1223 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,6 m2
41 Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan hoặc tương đương ( bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 512,3679 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 512,3679 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 512,3679 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,0959 100m2
45 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 57,3 md
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,196 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5953 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,32 m2
49 Lát đá Granit tự nhiên bồn hoa (đá Granite tự nhiên màu đen mờ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,9592 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,2523 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,9794 100m2
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,9348 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,6454 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 83,9869 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9048 100m2
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1645 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2548 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0391 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,6962 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,0521 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,615 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,1981 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 2km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,1981 10m³/1km
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 76,5591 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,4259 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,0058 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5225 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,0809 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,886 m3
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,3085 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,0046 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,8166 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,7338 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 100,874 m3
24 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,3657 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,6553 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,969 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9433 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4094 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8712 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1848 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0168 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0139 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1997 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1997 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,1792 tấn
36 Gia công khung ốp Alu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1645 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,1792 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 444,9145 1m2
C ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 1 tủ
2 Đèn led dây, lắp dựng hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 580 m
3 Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, 1x18w Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x120-(2x18W) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38 bộ
6 Lắp đặt đèn Led âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34 bộ
7 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x36w Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
11 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 cái
15 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(3x50+1x35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70 m
17 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 220 m
18 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 290 m
19 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 840 m
20 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cọc
21 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 83 m
25 Lắp đặt ống ruột gà D20 chạy nổi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 320 m
26 Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 210 m
27 Lắp đặt Ống PVC D90 luồn ống bảo ôn điều hòa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
28 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7 100m
29 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7 100m
30 Ống bảo ôn điểu hòa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7 100m
31 Con sứ đón điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt hộp đấu dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 hộp
33 Thanh tiếp địa 25x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,925 kg
34 Hồ lô chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
35 Mũ tôn chống dột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,2 1m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,182 100m3
38 Bình khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
39 Bình bọt MF4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
40 Bảng tiêu lệnh, nội quy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 bộ
41 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 hộp
42 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4 100m
43 Lắp đặt Cút PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
44 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
45 Đai thép giữ ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 42 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4076 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2246 m3
3 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,376 m3
4 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,3053 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1158 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0238 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1957 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2839 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1986 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2091 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,208 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,1638 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0087 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0009 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0043 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,055 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1158 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0428 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2481 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,3033 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4258 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4965 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,636 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,9954 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6972 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 74,239 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 51,644 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,106 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,0804 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,1792 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54,8 m
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 43,3944 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 43,3944 m2
34 Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 43,3944 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40,5094 m2
36 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 44,1839 m2
37 Ốp đá Granit tự nhiên ( đá Granite tự nhiên màu vàng đậm Bình Định hoặc tương đương): Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,96 m2
38 Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ mặt đá Labavo thép V40x4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,46 kg
39 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,965 m2
40 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
41 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
42 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (Giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,258 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 90,8304 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 101,553 m2
45 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt đèn sát trần DLN 03L/14W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt đèn compact UT4 25W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 27 m
54 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
55 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
57 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt móc treo khăn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
62 Vòi gạt đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
63 Ga thu sàn INOX D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt phao điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt van khóa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt van khóa PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
71 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
75 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
77 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
78 Lắp đặt măng sông PPR ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
81 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,055 100m
84 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,835 100m
86 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
87 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
90 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
91 Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
92 Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
93 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
94 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
98 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
99 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
100 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
101 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m
103 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,32 100m
104 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,27 100m
105 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
106 Đai inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
107 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2273 100m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0587 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1686 100m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,861 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7801 m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0749 100m2
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1926 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0989 tấn
115 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6308 m3
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,1386 m2
117 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,1386 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 29,1386 m2
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,953 m2
120 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8 m3
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,04 100m2
122 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0847 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 1cấu kiện
124 Lắp đặt cút sành Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường gỗ tự nhiên
Kích Thước: W2400 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia
- Chân bàn cong kiểu chữ C
- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông
- Yếm sát đất
- (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình)
Xuất xứ Việt nam, Model BHT12DH2 hoặc tương đương 18 cái
2 Ghế hội trường gỗ tự nhiên Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mm Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên gỗ Acacia Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa có 1 nan bản rộng - Đệm gỗ tự nhiên - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam, Model TGA01, hoặc tương đương 400 cái
3 Phông rèm sân khấu vải màu xanh Phông rèm sân khấu bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) (19,5x5,05m) nam Việt nam hoặc tương đương 98,475 m2
4 Động cơ điều khiển phông rèm sân khấu, tham khảo động cơ Forest Shuttle L; điện áp 220V, công suất 40W, Lực kéo 1Nm. Tốc độ 17cm/giây, siêu êm khi vận hành. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome Xuất xứ Hà Lan, Model Forest Shuttle L hoặc tương đương 1 chiếc
5 Điều khiển từ xa rèm sân khấu, Loại điều khiển remote cảm ứng. Model: Forest Xuất xứ Hà Lan, Loại điều khiển remote cảm ứng. Model: Forest hoặc tương đương 1 cái
6 Bộ phụ kiện rèm sân khấu (Ke xoay, đầu động cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng) Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương 1 cái
7 Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm sân khấu (Ray trắng, dây culoa, bi treo thường) Xuất xứ Hà Lan, Model FOREST hoặc tương đương 19,5 m
8 Ray nhôm định hình 8cm (Ray hợp kim nhôm sơn trắng, curoa, bi treo định hình) Xuất xứ Hà Lan, Model FOREST W hoặc tương đương 19,5 m
9 Phông rèm cửa sổ Phông rèm bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 25,92 m2
10 Động cơ điều khiển phông rèm cửa sổ, tham khảo động cơ AM68, N17; Lực kéo 2Nm, tốc độ vòng quay 100v/p; công suất 65-80W; Bộ thu sóng gắn trong; Kéo được khi mất điện; Rèm tự động chạy khi kéo mồi. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương 6 chiếc
11 Điều khiển từ xa rèm cửa sổ Xuất xứ Trung Quốc, Loại điều khiển remote cảm ứng. Model: Novo hoặc tương đương 6 cái
12 Bộ phụ kiện rèm cửa sổ (Ke xoay, đầu động cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng) Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương 6 cái
13 Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm cửa sổ (Ray trắng, dây culoa, bi treo thường) Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương 14,4 m
14 Bục tượng Bác Kích Thước: W765 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Bục rỗng bên trong. - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam, Model LTS02 hoặc tương đương 1
15 Bục phát biểu Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam, Model LT03 hoặc tương đương 1
16 Khẩu hiệu biển '"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' - Chiều cao chữ: 80cm - Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ - Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng - Khung nhôm màu vàng - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 17 m
17 Khẩu hiệu biển 2 bên - Chiều cao chữ: 80cm - Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ - Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng - Khung nhôm màu vàng - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 10 m
18 Bục phát thưởng Khung sắt sơn tĩnh điện, bên ngoài bọc ván gỗ Lim và mặt trên phủ nỉ màu đỏ dày 10mm. – Kích thước sử dụng: 2.70 x 0.5 x 0.55 m (dài x rộng x cao). – Bục phát thưởng có xe đẩy tiện dụng. - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 1 bộ
19 Búa liềm + ngôi sao vàng, DK60 Chất liệu nhựa mika alu đồng vàng Đường kính búa liềm, sao vàng 40cm - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 1 bộ
20 Tượng Bác Hồ Chất liệu thạch cao mạ nhũ màu vàng, thạch cao bột lõi không sợi thủy tinh - Kích thước 120x85x55cm - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 1 bộ
21 Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) tủ đứng Điều hòa loại 1 chiều 80000BTU FVGR08NV1/RUR08NY1 không Inverter - Phụ kiện ống đồng dài 10m, ống thoát nước 20m; vật tư phụ: keo, băng cuốn. - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Thái Lan Model FVGR08NV1/ RUR08NY1 hoặc tương đương 8 bộ
22 Máy chiếu Máy Sony VPL-DX221 hoặc tương đương; Độ sáng: 2.800 Ansi lumens; Độ phân giải: XGA (1024 x 768px) - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Việt Nam, Model VPL-DX221 hoặc tương đương 1 bộ
23 Màn chiếu điện Màn chiếu điện Dalite 200 Inch tỷ lệ 4:3; Electric screen (PW200ES) (4m07x3m05) (hoặc tương đương) loại màn chiếu có điện có điều khiển từ xa 200 Inch, có motor điện. - Phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường. - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model Dalite PW200ES hoặc tương đương 1 bộ
24 Loa line array Liền công suất Frequency Response: 60Hz-18KHz±3dB Power handling: LF 2800W(PEAK), HF 480W(PEAK) Max SPL: LF 128dB(PEAK), HF 136dB(PEAK) Drivers: LF 2×10" Neodymium, HF 1×3" Neodymium Dimensions: 737×288×415mm (W×H×D) Net weight: 30.6kg - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model W-210BP2 hoặc tương đương 6 chiếc
25 Giá treo loa line array Vật liệu: thép không gỉ Tải trọng: tối đa 12 chiếc W-210BP2 Trọng lượng: 15 Kg Kích thước: 80 x 650 x 628 mm - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương 2 chiếc
26 Loa siêu trầm Liền công suất Power handling: 1500W(RMS) 4800W(PEAK) Sensitivity: 107dB (1W@1M) Max SPL: 136dB (PEAK/1M) Drivers: 1×21"(545mm) woofer 125mm (5in) coil Nominal impedance: 8 ohms Enclosure: Plywood Dimensions: 620×650×750 mm Net weight : 62.5kg - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model CV-21CP hoặc tương đương 2 chiếc
27 Loa kiểm tra Liền công suất Frequency Response: 55Hz-20kHz±3dB Power handling: 1600W(PEAK) Max SPL: 123dB(PEAK) Drivers: LF 1×12", HF 1×1.75" Dimensions: 642×339×476mm (W×H×D) Net weight: 24.5kg - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model CV- 122MP hoặc tương đương 2 chiếc
28 Bàn Mixer Bàn trộn 16 đường vào, 10 mic/ 16 line (8 mono + 4 stereo)/ 4 Group + 1 ST bus/ 4 Aux, 2FX, đường USB kết nối với iPod, iPhone - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Indonesia, Model MGP16X //E hoặc tương đương 1 chiếc
29 Thiết bị xử lý tín hiệu tập trung Equalizer, Crossover, Gate, Limiter… Bộ xử lý tín hiệu số : 32-bit Bộ chuyển A/D D/A : 24-bit / 96kHz Lưu bộ nhớ : 30 chế độ Số cổng vào : 2 Số cổng ra : 6 Kiểu cổng vào / cổng ra : XLR Trọng lượng : 3.6kg Kích thước : 44 x 482 x 190mm - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model Versadrive SC-26 hoặc tương đương 1 chiếc
30 Micro không dây Số ăng ten : 2 Tần số kết nối micro : UHF 529 - 865MHz Tần số đáp ứng : 50Hz -18kHz Âm lượng đầu vào tối đa : 140dB SPL Pin sử dụng : 2 x 1.5V (AA) - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model S700 hoặc tương đương 2 bộ
31 Bộ quản lý nguồn Bật, tắt nguồn điện của thiết bị theo đúng trình tự giúp bảo vệ thiết bị - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model S802 hoặc tương đương 1 chiếc
32 Tủ thiết bị 16U có ngăn đựng mixer - Chất liệu thép tấm dày 1,5-2mm; sơn tĩnh điện - Kích thước 830x600x800mm - Trọng lượng 300kg - Bánh xe di chuyển đa hướng - Có chốt an toàn phía trước và sau tủ - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Xuất xứ Trung Quốc, Model Rack 16U hoặc tương đương 1 chiếc
33 Dây tín hiệu cho loa line array, loa kiểm tra Signal Cable, 2 x 0.22 mm², AWG 24, (black, blue) - Năm sản xuất 2020 trờ về sau Xuất xứ Đức, Model Sommer hoặc tương đương 200 m
34 Dây nguồn cho hệ thống loa Dây chất liệu lõi bằng đồng ngoài bọc nhựa Chủng loại 2x2,5mm Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 200 m
35 Jack tín hiệu đực, cái cho loa XLR jack plug connectors, 3-pin male/female, nickel-plated - Năm sản xuất 2020 trờ về sau Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương 20 chiếc
36 Pa lăng xích kéo tay Palang xích kéo tay 3m Nitto 10VP5. Palang có thể xoay 360 độ quanh móc treo nhằm dễ dàng xử lý tình huống kéo vật nặng. - Pa lăng xích được trang bị hệ thống chốt kép nhằm tăng cường an toàn cho người sử dụng. - Tải trọng nâng 1 tấn. Xuất xứ Trung Quốc, Model Nitto 10VP5 hoặc tương đương 2 chiếc
37 Jack tín hiệu đực cái, jack AV - Kết nối micro thu âm, phòng thu hoặc mic hát livestream - Kết nối các thiết bị âm thanh kết nối với nhau thông qua cổng canon như: Vang số, cục đẩy, nâng tiếng, reveb, amply trong hệ thống âm thanh chuyên nghiệp và gia đình. - Sử dụng dây cao su mềm dẻo chống rối, chống đứt bên trong sử dụng dây đồng làm tín hiệu giúp chất lượng âm thanh tốt nhất. bên ngoài bọc bạc và dây bạc chống tạp nhiễu - Đầu jack canon bằng kim loại giúp kết nối ổn định chắc chắn và bền bỉ. - Dây có độ dài 0.8 Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
38 Bộ phụ kiện cơ khí treo loa line array - Họng loa 1 pcs - Tay nắm 2 pcs - Mặt trận grill 1 set (2 pcs) pin 8 pcs (4 cặp) - Nắp sắt 1 pcs - Nắp sắt phần cứng sau 2 pcs - Nắp sắt gài pin kết nối 4 pcs (2 pcs phía trước kết nối và 2 pcs phía sau kết nối) - Trạm loa Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương 2 bộ
39 Aptomat 3 pha 75A Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương 1 cái
40 Aptomat 1 pha 30A Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương 4 cái
41 Ổ nguồn cắm điện Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương 5 cái
42 Ống gen luồn dây điện Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương 150 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->