Gói thầu: Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 17:03:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,127,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4376 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,9902 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9841 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,2079 | m3 |
| 5 | Tôn nền bằng gạch không nung rỗng 10.5x12x22cm - có chèn vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,4061 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | m3 |
| 7 | Tạo rãnh sần dốc xe lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | md |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3642 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 356,9233 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 576,6928 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 539,2347 | m2 |
| 12 | Đắp tay vịn lan can con tiện cầu thang sảnh trước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,26 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 554,8628 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 530,1622 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 549,0826 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,2802 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN, hoặc tương đương) dày 4mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Vén thành 25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 172,7437 | m2 |
| 18 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,2802 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 139,5 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,06 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 645,96 | m |
| 22 | Đắp chi tiết hoa văn mặt đứng, vảy vữa tạo sần lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Công |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.701,1738 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.469,1852 | m2 |
| 25 | Ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,7868 | m2 |
| 26 | Ốp tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | m2 |
| 27 | Lát gạch Cotto - KT500x500, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 559,3349 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 524,4238 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp ( đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) ( đá Granite tự nhiên màu vàng đậm và đỏ ruby đậm Bình Định hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,2409 | m2 |
| 30 | Con tiện xi măng cao 450mm, lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | m2 |
| 31 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom hoặc tương đương; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm) Sản phẩm cửa thép vân gỗ THONGNHAT FUTURE HOME (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,72 | m2 |
| 32 | Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,915 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày an toàn 6,38mm ( Bao gồm chi phí vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,416 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Vách kính cố định, hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8-2mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,298 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan hoặc tương đương ( bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 512,3679 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 512,3679 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 512,3679 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0959 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,3 | md |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5953 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,32 | m2 |
| 49 | Lát đá Granit tự nhiên bồn hoa (đá Granite tự nhiên màu đen mờ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9592 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2523 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,9794 | 100m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,6454 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,9869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1645 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2548 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0391 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6962 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,0521 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,615 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1981 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 2km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1981 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,5591 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,4259 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0058 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5225 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0809 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,886 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3085 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7338 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,874 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,3657 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6553 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,969 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9433 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4094 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8712 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1997 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1997 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1792 | tấn |
| 36 | Gia công khung ốp Alu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1792 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 444,9145 | 1m2 |
| C | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đèn led dây, lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 580 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x120-(2x18W) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(3x50+1x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc(4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc(2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 840 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà D20 chạy nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC D90 luồn ống bảo ôn điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 30 | Ống bảo ôn điểu hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 31 | Con sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 33 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,925 | kg |
| 34 | Hồ lô chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Mũ tôn chống dột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,2 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 38 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Bình bọt MF4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 45 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2246 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,376 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3053 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1957 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2839 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,208 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2481 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3033 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4258 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4965 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,636 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,9954 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6972 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,239 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,644 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,106 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,0804 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,1792 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,8 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3944 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3944 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3944 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,5094 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,1839 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granit tự nhiên ( đá Granite tự nhiên màu vàng đậm Bình Định hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,96 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ mặt đá Labavo thép V40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,46 | kg |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,965 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (Giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,258 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,8304 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,553 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần DLN 03L/14W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn compact UT4 25W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | m |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 57 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Vòi gạt đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Ga thu sàn INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,835 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 105 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Đai inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2273 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0587 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1686 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,861 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7801 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1926 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 115 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6308 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,1386 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,1386 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,1386 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,953 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0847 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt cút sành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên Kích Thước: W2400 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia - Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đất - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) |
Xuất xứ Việt nam, Model BHT12DH2 hoặc tương đương | 18 | cái |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mm Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên gỗ Acacia Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa có 1 nan bản rộng - Đệm gỗ tự nhiên - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam, Model TGA01, hoặc tương đương | 400 | cái |
| 3 | Phông rèm sân khấu vải màu xanh Phông rèm sân khấu bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) (19,5x5,05m) | nam Việt nam hoặc tương đương | 98,475 | m2 |
| 4 | Động cơ điều khiển phông rèm sân khấu, tham khảo động cơ Forest Shuttle L; điện áp 220V, công suất 40W, Lực kéo 1Nm. Tốc độ 17cm/giây, siêu êm khi vận hành. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome | Xuất xứ Hà Lan, Model Forest Shuttle L hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 5 | Điều khiển từ xa rèm sân khấu, Loại điều khiển remote cảm ứng. Model: Forest | Xuất xứ Hà Lan, Loại điều khiển remote cảm ứng. Model: Forest hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Bộ phụ kiện rèm sân khấu (Ke xoay, đầu động cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng) | Xuất xứ Hà Lan hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm sân khấu (Ray trắng, dây culoa, bi treo thường) | Xuất xứ Hà Lan, Model FOREST hoặc tương đương | 19,5 | m |
| 8 | Ray nhôm định hình 8cm (Ray hợp kim nhôm sơn trắng, curoa, bi treo định hình) | Xuất xứ Hà Lan, Model FOREST W hoặc tương đương | 19,5 | m |
| 9 | Phông rèm cửa sổ Phông rèm bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 25,92 | m2 |
| 10 | Động cơ điều khiển phông rèm cửa sổ, tham khảo động cơ AM68, N17; Lực kéo 2Nm, tốc độ vòng quay 100v/p; công suất 65-80W; Bộ thu sóng gắn trong; Kéo được khi mất điện; Rèm tự động chạy khi kéo mồi. Hành trình tự động, thu sóng trong. Kết nối Smarthome | Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương | 6 | chiếc |
| 11 | Điều khiển từ xa rèm cửa sổ | Xuất xứ Trung Quốc, Loại điều khiển remote cảm ứng. Model: Novo hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Bộ phụ kiện rèm cửa sổ (Ke xoay, đầu động cơ, đầu ray, bộ dẫn hướng) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | Ray nhôm chiết ly thiết bị rèm cửa sổ (Ray trắng, dây culoa, bi treo thường) | Xuất xứ Trung Quốc, Model NOVO N17 hoặc tương đương | 14,4 | m |
| 14 | Bục tượng Bác Kích Thước: W765 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Bục rỗng bên trong. - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam, Model LTS02 hoặc tương đương | 1 | bô |
| 15 | Bục phát biểu Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam, Model LT03 hoặc tương đương | 1 | bô |
| 16 | Khẩu hiệu biển '"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' - Chiều cao chữ: 80cm - Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ - Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng - Khung nhôm màu vàng - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 17 | m |
| 17 | Khẩu hiệu biển 2 bên - Chiều cao chữ: 80cm - Chất liệu: Nền chữ Alu Alcorest - Alu Victory sơn hoàn thiện màu đỏ - Chữ Inox hoàn thiện mạ màu vàng - Khung nhôm màu vàng - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 10 | m |
| 18 | Bục phát thưởng Khung sắt sơn tĩnh điện, bên ngoài bọc ván gỗ Lim và mặt trên phủ nỉ màu đỏ dày 10mm. – Kích thước sử dụng: 2.70 x 0.5 x 0.55 m (dài x rộng x cao). – Bục phát thưởng có xe đẩy tiện dụng. - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Búa liềm + ngôi sao vàng, DK60 Chất liệu nhựa mika alu đồng vàng Đường kính búa liềm, sao vàng 40cm - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 20 | Tượng Bác Hồ Chất liệu thạch cao mạ nhũ màu vàng, thạch cao bột lõi không sợi thủy tinh - Kích thước 120x85x55cm - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) tủ đứng Điều hòa loại 1 chiều 80000BTU FVGR08NV1/RUR08NY1 không Inverter - Phụ kiện ống đồng dài 10m, ống thoát nước 20m; vật tư phụ: keo, băng cuốn. - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Thái Lan Model FVGR08NV1/ RUR08NY1 hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 22 | Máy chiếu Máy Sony VPL-DX221 hoặc tương đương; Độ sáng: 2.800 Ansi lumens; Độ phân giải: XGA (1024 x 768px) - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Việt Nam, Model VPL-DX221 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 23 | Màn chiếu điện Màn chiếu điện Dalite 200 Inch tỷ lệ 4:3; Electric screen (PW200ES) (4m07x3m05) (hoặc tương đương) loại màn chiếu có điện có điều khiển từ xa 200 Inch, có motor điện. - Phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường. - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model Dalite PW200ES hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 24 | Loa line array Liền công suất Frequency Response: 60Hz-18KHz±3dB Power handling: LF 2800W(PEAK), HF 480W(PEAK) Max SPL: LF 128dB(PEAK), HF 136dB(PEAK) Drivers: LF 2×10" Neodymium, HF 1×3" Neodymium Dimensions: 737×288×415mm (W×H×D) Net weight: 30.6kg - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model W-210BP2 hoặc tương đương | 6 | chiếc |
| 25 | Giá treo loa line array Vật liệu: thép không gỉ Tải trọng: tối đa 12 chiếc W-210BP2 Trọng lượng: 15 Kg Kích thước: 80 x 650 x 628 mm - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 26 | Loa siêu trầm Liền công suất Power handling: 1500W(RMS) 4800W(PEAK) Sensitivity: 107dB (1W@1M) Max SPL: 136dB (PEAK/1M) Drivers: 1×21"(545mm) woofer 125mm (5in) coil Nominal impedance: 8 ohms Enclosure: Plywood Dimensions: 620×650×750 mm Net weight : 62.5kg - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model CV-21CP hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 27 | Loa kiểm tra Liền công suất Frequency Response: 55Hz-20kHz±3dB Power handling: 1600W(PEAK) Max SPL: 123dB(PEAK) Drivers: LF 1×12", HF 1×1.75" Dimensions: 642×339×476mm (W×H×D) Net weight: 24.5kg - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model CV- 122MP hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 28 | Bàn Mixer Bàn trộn 16 đường vào, 10 mic/ 16 line (8 mono + 4 stereo)/ 4 Group + 1 ST bus/ 4 Aux, 2FX, đường USB kết nối với iPod, iPhone - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Indonesia, Model MGP16X //E hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 29 | Thiết bị xử lý tín hiệu tập trung Equalizer, Crossover, Gate, Limiter… Bộ xử lý tín hiệu số : 32-bit Bộ chuyển A/D D/A : 24-bit / 96kHz Lưu bộ nhớ : 30 chế độ Số cổng vào : 2 Số cổng ra : 6 Kiểu cổng vào / cổng ra : XLR Trọng lượng : 3.6kg Kích thước : 44 x 482 x 190mm - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model Versadrive SC-26 hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 30 | Micro không dây Số ăng ten : 2 Tần số kết nối micro : UHF 529 - 865MHz Tần số đáp ứng : 50Hz -18kHz Âm lượng đầu vào tối đa : 140dB SPL Pin sử dụng : 2 x 1.5V (AA) - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model S700 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 31 | Bộ quản lý nguồn Bật, tắt nguồn điện của thiết bị theo đúng trình tự giúp bảo vệ thiết bị - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model S802 hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 32 | Tủ thiết bị 16U có ngăn đựng mixer - Chất liệu thép tấm dày 1,5-2mm; sơn tĩnh điện - Kích thước 830x600x800mm - Trọng lượng 300kg - Bánh xe di chuyển đa hướng - Có chốt an toàn phía trước và sau tủ - Năm sản xuất 2020 trờ về sau - (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Xuất xứ Trung Quốc, Model Rack 16U hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 33 | Dây tín hiệu cho loa line array, loa kiểm tra Signal Cable, 2 x 0.22 mm², AWG 24, (black, blue) - Năm sản xuất 2020 trờ về sau | Xuất xứ Đức, Model Sommer hoặc tương đương | 200 | m |
| 34 | Dây nguồn cho hệ thống loa Dây chất liệu lõi bằng đồng ngoài bọc nhựa Chủng loại 2x2,5mm | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 200 | m |
| 35 | Jack tín hiệu đực, cái cho loa XLR jack plug connectors, 3-pin male/female, nickel-plated - Năm sản xuất 2020 trờ về sau | Xuất xứ Việt nam hoặc tương đương | 20 | chiếc |
| 36 | Pa lăng xích kéo tay Palang xích kéo tay 3m Nitto 10VP5. Palang có thể xoay 360 độ quanh móc treo nhằm dễ dàng xử lý tình huống kéo vật nặng. - Pa lăng xích được trang bị hệ thống chốt kép nhằm tăng cường an toàn cho người sử dụng. - Tải trọng nâng 1 tấn. | Xuất xứ Trung Quốc, Model Nitto 10VP5 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 37 | Jack tín hiệu đực cái, jack AV - Kết nối micro thu âm, phòng thu hoặc mic hát livestream - Kết nối các thiết bị âm thanh kết nối với nhau thông qua cổng canon như: Vang số, cục đẩy, nâng tiếng, reveb, amply trong hệ thống âm thanh chuyên nghiệp và gia đình. - Sử dụng dây cao su mềm dẻo chống rối, chống đứt bên trong sử dụng dây đồng làm tín hiệu giúp chất lượng âm thanh tốt nhất. bên ngoài bọc bạc và dây bạc chống tạp nhiễu - Đầu jack canon bằng kim loại giúp kết nối ổn định chắc chắn và bền bỉ. - Dây có độ dài 0.8 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 38 | Bộ phụ kiện cơ khí treo loa line array - Họng loa 1 pcs - Tay nắm 2 pcs - Mặt trận grill 1 set (2 pcs) pin 8 pcs (4 cặp) - Nắp sắt 1 pcs - Nắp sắt phần cứng sau 2 pcs - Nắp sắt gài pin kết nối 4 pcs (2 pcs phía trước kết nối và 2 pcs phía sau kết nối) - Trạm loa | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 39 | Aptomat 3 pha 75A | Xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 30A | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái |
| 41 | Ổ nguồn cắm điện | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 42 | Ống gen luồn dây điện | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi