Gói thầu: Gói thầu số 4 - Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 14:29:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,869,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Tự Lực | |||
| B | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 7 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 9 | Sản xuất vách nhôm kính NamHai, Aluminum, nhôm dày 1,0 - 1,2mm, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cửa xếp Đài Loan, không lá, U dày 1,2mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| C | SÂN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,112 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (thay đổi chiều cao ,tận dụng cột cũ, chỉ dùng vật tư phụ) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (làm mới) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 12 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,447 | m2 |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,897 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,528 | m2 |
| 15 | Lợp tôn mái bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,917 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép quây tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,529 | m2 |
| 19 | Quây tôn che tường bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,366 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tôn úp hồi, khổ rộng 600, dày 0,42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,77 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt diềm tôn, khổ rộng 300, dày 0,42mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,447 | m |
| 22 | Gia công cửa sổ mở sắt kính, khuôn bao hộp 30x60, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG SÂN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,843 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,981 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,02 | m2 |
| 28 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,678 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,733 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,155 | m2 cấu kiện |
| 32 | Gia công vách sắt kính, khuôn bao thép hộp 30x60cm, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m2 |
| E | CẢI TẠO BỂ HÚT VÀ SÂN BỂ HÚT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,88 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,167 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| F | * Biện pháp ép cừ sắt: | |||
| 1 | Ép cọc cừ sắt bằng máy ép thuỷ lực | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ sắt bằng búa rung 170kW, trên cạn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cọc cừ sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.050 | m |
| 4 | Hao phí cọc cừ sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 5 | Chi phí vận chuyển máy ép cọc, cọc cừ sắt đến và đi khỏi công trình | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| G | * Biện pháp đắp đê quây, chặn dòng, nạo vét đáy lòng sông: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào bùn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | 100m |
| 2 | Giằng gia cố đê quây bằng nẹp tre | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 3 | Giằng gia cố đê quây bằng thép D6 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,797 | kg |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 5 | Nhân công buộc nẹp tre, phên nứa, giằng thép D6 gia cố | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất đồi | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Phá đê quây bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 10 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T, 1000m ban đầu, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, 5000m tiếp theo, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| H | * Phá dỡ bể hút, móng đá: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,302 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,135 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,505 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,784 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,784 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,556 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1000m, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,556 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, 5000m tiếp theo, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,556 | 100m3 |
| I | * Phần cải tạo: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,0m vào đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,416 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc, dày 10cm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,931 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,548 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,466 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,311 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,635 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt đế cống | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống 600mm | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | đoạn ống |
| 21 | Gioăng cao su mối nối cống D600 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,505 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,864 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,866 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất về công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1000m, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,799 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất về công trình bằng ô tô tự đổ 5T, 5000m tiếp theo, đất cấp II | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,799 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,167 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,402 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,912 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,288 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,512 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,794 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,604 | m3 |
| 45 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,04 | 0.0 |
| 46 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông, khe co giãn | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,468 | 10m |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cửa file tại bể hút, thép SS400 sơn phủ Epoxy, gioăng cao su EPMD | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Gia công, lắp đặt biển báo mực nước trong bể hút | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| J | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp khu xưởng A9 | |||
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,766 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa về nơi tập kết | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,766 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa xếp, hoa sắt + vận chuyển về nơi tập kết | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4052 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện phục vụ thi công (đèn tuýp, quạt treo tường) | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 5 | Tháo dỡ di chuyển đường điện 3 pha | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ bảng hiệu | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,567 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tôn mái về nơi tập kết | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,567 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6009 | tấn |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6009 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép sau tháo dỡ về nơi tập kết | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6009 | tấn |
| 12 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,2066 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9109 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,1876 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hạ cos nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1055 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,2932 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,32 | m2 |
| 20 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,2066 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,8206 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km đổ đi bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,8206 | m3 |
| L | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,964 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,964 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế đất đào tiếp 5Km đổ đi bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,964 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0956 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 3,57 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4211 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4143 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | 0,208 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,68 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,4742 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,1712 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,4256 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2584 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2174 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3773 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7816 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | 8,5972 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 73,5102 | m3 | |
| 21 | Khung móng M16x650 | 16 | bộ | |
| 22 | Bu lông M16x50 | 96 | cái | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 3,9879 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,9879 | tấn | |
| 25 | Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,1929 | m2 | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,7582 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,7582 | tấn | |
| 28 | Sơn vì kèo thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,9331 | m2 | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1286 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1286 | tấn | |
| 31 | Sơn vì kèo thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,0552 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,6434 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6434 | tấn | |
| 34 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,0244 | m2 | |
| 35 | Gia công giằng mái thép | 98,1725 | kg | |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0982 | tấn | |
| 37 | Sơn giằng mái thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7785 | m2 | |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | 3,5483 | 100m2 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng tôn ốp hồi (bản tôn 600, dày 0.42mm) | 114,774 | m | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng ke chân tôn (bản tôn 300, dày 0.42mm) | 154,554 | m | |
| 41 | Ke chống bão | 495 | cái | |
| 42 | Gia công hệ khung thép bao quanh | 1,7909 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng hệ khung thép bao quanh | 1,7909 | tấn | |
| 44 | Sơn khung thép thưng tôn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,5306 | m2 | |
| 45 | Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | 1,3502 | 100m2 | |
| 46 | Che tường bằng tôn cũ múi chiều dài bất kỳ | 188,4348 | m2 | |
| 47 | Đào đất móng hành lang, đất cấp IV | 3,3804 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 3,3804 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất đào tiếp 5Km đổ đi bằng ô tô 5 tấn | 3,3804 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,634 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1268 | m3 | |
| 52 | Xây hành lang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1691 | m3 | |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | 2,0629 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,929 | m3 | |
| 55 | Trát tường hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,1825 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,476 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 135,405 | m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xưởng đá 2x4, mác 200, XM PCB30 | 36,8034 | m3 | |
| 59 | Đánh bóng nền nhà xưởng | 16,1034 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phòng quản lý và hành lang, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | 10,8165 | m3 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 75,61 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 78,33 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | 6,585 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,476 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,405 | m2 | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7636 | tấn | |
| 67 | Sơn cửa hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,18 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,18 | m2 | |
| 69 | Gia công cửa đi mở sắt kính, khuôn bao hộp 30x60, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 4,5 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa đi (cửa lùa) hệ EUA-450, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 9 | m2 | |
| 71 | Gia công cửa sổ mở sắt kính, khuôn bao hộp 30x60, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 35,1 | m2 | |
| 72 | Gia công vách sắt kính, khuôn bao thép hộp 30x60cm, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 10,08 | m2 | |
| 73 | Gia công vách kính hệ EUA-450, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | 19,335 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính | 78,015 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa cuốn tấm liền dày 0.55mm (không bao gồm mô tơ) | 16,08 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa cuốn | 16,08 | m2 | |
| 77 | Mô tơ cửa cuốn 1000kg lõi dây đồng | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi