Gói thầu: Gói thầu số 4 - Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538428-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210506353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 14:29:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,869,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Tự Lực
B NHÀ TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,3 m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,063 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 m3
7 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,19 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,409 m3
9 Sản xuất vách nhôm kính NamHai, Aluminum, nhôm dày 1,0 - 1,2mm, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
10 Lắp dựng vách khung sắt, khung nhôm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2 cấu kiện
12 Sản xuất cửa xếp Đài Loan, không lá, U dày 1,2mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m2
13 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m2
C SÂN NHÀ TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 247,288 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,112 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,332 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,444 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình (thay đổi chiều cao ,tận dụng cột cũ, chỉ dùng vật tư phụ) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,302 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,302 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,352 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,352 tấn
9 Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,492 tấn
10 Gia công xà gồ thép (làm mới) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,679 tấn
12 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,447 m2
13 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,897 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 114,528 m2
15 Lợp tôn mái bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 181,917 m2
16 Gia công xà gồ thép quây tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,529 m2
19 Quây tôn che tường bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,366 m2
20 Gia công, lắp đặt tôn úp hồi, khổ rộng 600, dày 0,42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,77 m
21 Gia công, lắp đặt diềm tôn, khổ rộng 300, dày 0,42mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,447 m
22 Gia công cửa sổ mở sắt kính, khuôn bao hộp 30x60, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
D CẢI TẠO CỔNG SÂN TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,271 tấn
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,635 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,264 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,307 m3
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,411 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,122 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,064 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,525 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,145 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,142 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,778 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,843 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,981 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,461 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,02 m2
28 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,035 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,678 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,733 m2
31 Lắp dựng cửa không có khuôn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,155 m2 cấu kiện
32 Gia công vách sắt kính, khuôn bao thép hộp 30x60cm, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,09 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,09 m2
E CẢI TẠO BỂ HÚT VÀ SÂN BỂ HÚT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,88 m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,44 m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,329 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,167 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,257 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,968 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,258 m3
F * Biện pháp ép cừ sắt:
1 Ép cọc cừ sắt bằng máy ép thuỷ lực Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5 100m
2 Nhổ cừ sắt bằng búa rung 170kW, trên cạn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,5 100m cọc
3 Thuê cọc cừ sắt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.050 m
4 Hao phí cọc cừ sắt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,25 tấn
5 Chi phí vận chuyển máy ép cọc, cọc cừ sắt đến và đi khỏi công trình Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 chuyến
G * Biện pháp đắp đê quây, chặn dòng, nạo vét đáy lòng sông:
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào bùn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,536 100m
2 Giằng gia cố đê quây bằng nẹp tre Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189 m
3 Giằng gia cố đê quây bằng thép D6 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,797 kg
4 Phên nứa chắn đất Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,7 m2
5 Nhân công buộc nẹp tre, phên nứa, giằng thép D6 gia cố Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,6 m3
7 Vật liệu đất đồi Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,6 m3
8 Bơm nước phục vụ thi công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 ca
9 Phá đê quây bằng thủ công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,6 m3
10 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,34 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T, 1000m ban đầu, đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,929 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, 5000m tiếp theo, đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,929 100m3
H * Phá dỡ bể hút, móng đá:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,302 m3
2 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,135 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,505 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,784 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,784 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,556 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1000m, đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,556 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, 5000m tiếp theo, đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,556 100m3
I * Phần cải tạo:
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,0m vào đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,416 100m
2 Vét bùn đầu cọc, dày 10cm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,083 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,083 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,563 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,931 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,548 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,466 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,089 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,821 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,158 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 173,311 m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,635 m3
19 Gia công, lắp đặt đế cống Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống 600mm Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,11 đoạn ống
21 Gioăng cao su mối nối cống D600 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,505 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,864 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 279,866 m3
25 Vận chuyển đất về công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1000m, đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,799 100m3
26 Vận chuyển đất về công trình bằng ô tô tự đổ 5T, 5000m tiếp theo, đất cấp II Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,799 100m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,127 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,258 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,111 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,167 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,167 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,286 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,402 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,912 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,288 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,8 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,512 m2
43 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,794 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,604 m3
45 Đánh mặt bê tông bằng máy Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,04 0.0
46 Cắt khe 1x4 của sân bê tông, khe co giãn Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,468 10m
47 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 m3
48 Gia công, lắp đặt cửa file tại bể hút, thép SS400 sơn phủ Epoxy, gioăng cao su EPMD Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
49 Gia công, lắp đặt biển báo mực nước trong bể hút Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 m
J Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp khu xưởng A9
K PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,766 m2
2 Vận chuyển cửa về nơi tập kết Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,766 m2
3 Tháo dỡ cửa xếp, hoa sắt + vận chuyển về nơi tập kết Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,4052 m2
4 Tháo dỡ thiết bị điện phục vụ thi công (đèn tuýp, quạt treo tường) Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 công
5 Tháo dỡ di chuyển đường điện 3 pha Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 trọn gói
6 Tháo dỡ bảng hiệu Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 421,567 m2
8 Vận chuyển tôn mái về nơi tập kết Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 421,567 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6009 tấn
10 Bốc xếp sắt thép các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6009 tấn
11 Vận chuyển sắt thép sau tháo dỡ về nơi tập kết Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6009 tấn
12 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,2066 m3
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
15 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9109 m3
16 Phá dỡ nền gạch Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,1876 m2
17 Phá dỡ hạ cos nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,1055 m3
18 Phá dỡ móng các loại Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,2932 m3
19 Phá lớp vữa trát tường Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,32 m2
20 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110,2066 m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257,8206 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 5Km đổ đi bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257,8206 m3
L CẢI TẠO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,964 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,964 m3
3 Vận chuyển phế đất đào tiếp 5Km đổ đi bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,964 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0956 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 3,57 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0795 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4211 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4143 tấn
9 Ván khuôn bê tông móng 0,208 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,68 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,135 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,4742 m3
13 Ván khuôn bê tông lót dầm móng 0,1712 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,4256 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2584 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2174 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3773 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7816 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 8,5972 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 73,5102 m3
21 Khung móng M16x650 16 bộ
22 Bu lông M16x50 96 cái
23 Gia công cột bằng thép hình 3,9879 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại 3,9879 tấn
25 Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,1929 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,7582 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,7582 tấn
28 Sơn vì kèo thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,9331 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1286 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1286 tấn
31 Sơn vì kèo thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,0552 m2
32 Gia công xà gồ thép 1,6434 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 1,6434 tấn
34 Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 121,0244 m2
35 Gia công giằng mái thép 98,1725 kg
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0982 tấn
37 Sơn giằng mái thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,7785 m2
38 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm 3,5483 100m2
39 Cung cấp, lắp dựng tôn ốp hồi (bản tôn 600, dày 0.42mm) 114,774 m
40 Cung cấp, lắp dựng ke chân tôn (bản tôn 300, dày 0.42mm) 154,554 m
41 Ke chống bão 495 cái
42 Gia công hệ khung thép bao quanh 1,7909 tấn
43 Lắp dựng hệ khung thép bao quanh 1,7909 tấn
44 Sơn khung thép thưng tôn, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,5306 m2
45 Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm 1,3502 100m2
46 Che tường bằng tôn cũ múi chiều dài bất kỳ 188,4348 m2
47 Đào đất móng hành lang, đất cấp IV 3,3804 m3
48 Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn 3,3804 m3
49 Vận chuyển đất đào tiếp 5Km đổ đi bằng ô tô 5 tấn 3,3804 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,634 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1268 m3
52 Xây hành lang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1691 m3
53 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều cao 2,0629 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,929 m3
55 Trát tường hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,1825 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,476 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 135,405 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xưởng đá 2x4, mác 200, XM PCB30 36,8034 m3
59 Đánh bóng nền nhà xưởng 16,1034 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phòng quản lý và hành lang, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 10,8165 m3
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 75,61 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 78,33 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 6,585 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,476 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,405 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,7636 tấn
67 Sơn cửa hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,18 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa 45,18 m2
69 Gia công cửa đi mở sắt kính, khuôn bao hộp 30x60, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ 4,5 m2
70 Gia công cửa đi (cửa lùa) hệ EUA-450, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 9 m2
71 Gia công cửa sổ mở sắt kính, khuôn bao hộp 30x60, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ 35,1 m2
72 Gia công vách sắt kính, khuôn bao thép hộp 30x60cm, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, phụ kiện đồng bộ 10,08 m2
73 Gia công vách kính hệ EUA-450, kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) 19,335 m2
74 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách kính 78,015 m2
75 Gia công cửa cuốn tấm liền dày 0.55mm (không bao gồm mô tơ) 16,08 m2
76 Lắp dựng cửa cuốn 16,08 m2
77 Mô tơ cửa cuốn 1000kg lõi dây đồng 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->