Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nhà truyền thống K20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nhà truyền thống K20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:59:00 đến ngày 2021-05-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Cải tạo sửa chữa 2 bức phù điêu bằng đá tự nhiên, giữ nguyên hiện trạng như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Làm mới tượng chiến sỹ theo hiện trạng bằng đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tượng |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,539 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mái ngói âm dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,924 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói âm dương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m2 |
| 6 | GCLD tôn dày 5mm uốn định hình theo sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần nhà truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,179 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,048 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,194 | m2 |
| 10 | Trát tường bong tróc, hư hỏng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,194 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,048 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,556 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,671 | m2 |
| 14 | Phá dỡ toàn bộ gạch nền cũ bị bong tróc, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,62 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền xụt lún đế xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,689 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để xử lý nền lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,378 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,689 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,517 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 27 | Sửa chữa lại cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m2 |
| 28 | Sơn PU 3 nước cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 29 | GCLD cửa đi thay mới bằng gỗ tương đương gỗ xoan đào phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,733 | m2 |
| 30 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,727 | m2 |
| 31 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, tủ kệ trưng bày, hiện vật các loại ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Công |
| 32 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Cải tạo nhà vệ sinh nam, nữ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường WC gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Caesar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Caesar (loại cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương Caesar (loại cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn cũ compact nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 17 | GCLD vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao - Trần chìm Vĩnh Tường VTC-Alpha, Tấm thạch Gproc chống ẩm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 90 D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y 45 D114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 45 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren chờ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Máy sấy tay A801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 60 | Hút hầm cầu bể tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Đào bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,344 | m3 |
| 62 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 63 | Bê tông nền bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 64 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19,5- vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bê tông xà mũ bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ bể tự hoại, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Trát bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,577 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| C | Sân vườn nhà truyền thống | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền vỉa hè xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt nền đất hiện trạng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 5 | Lát nền sân bằng đá sa thạch khò mặt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 7 | Xây mới bồn hoa bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Đắp đất móng rãnh đào độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4CX6 + EX6 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2CX2,5 + EX2,5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Đắp đất móng rãnh đào độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 23 | Lắp đặt automat loại MCB 1 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat HB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng cột trụ block chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Bê tông móng block trụ chân đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | GCLD bu lông chờ liên kết trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 29 | GCLD Trụ đèn ống thép mạ kẽm liền cần nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp đặt bóng cao áp 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| D | Tường rào xung quanh | |||
| 1 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 tường 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Trát tường rào xây mới chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,431 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,431 | m2 |
| E | Cổng chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
| 2 | Sơn cổng chính 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi