Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 09:38:00 đến ngày 2021-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,452,116,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tăng cường nền, mặt đường KC1 | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.371,52 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.371,52 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,01 | m3 |
| 4 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,07 | m3 |
| 5 | Cào bóc mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,18 | m2 |
| B | Tăng cường nền, mặt đường KC2 | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.549,37 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.549,37 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.549,37 | m2 |
| 4 | Tưới MC70 nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.549,37 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.549,37 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,39 | m3 |
| C | Vuốt nối đường giao(KC3) | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,58 | m2 |
| 2 | Tưới MC70 nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,58 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,58 | m2 |
| D | Diện tích vuốt nối nền, mặt đường nút giao(KC4) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,68 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,68 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,68 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| E | Sửa chữa nền, mặt đường cũ bị sình lún, lề đường đoạn dân cư(KC3) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.991,61 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.991,61 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.991,61 | m2 |
| 4 | Tưới MC70 nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.991,61 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.991,61 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.991,61 | m2 |
| F | Nền đường | |||
| 1 | Đào, cào xước mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,96 | m3 |
| 2 | Đắp nền K98 (chọn lọc 80% đất đào để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100,7 | m3 |
| 3 | Đắp lề K95 (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.405,71 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.951,06 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,65 | m3 |
| 6 | Đánh cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.289,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc vữa XM M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,34 | m3 |
| G | Phát quang, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển cột điện dân dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| H | Gia cố rãnh thoát nước hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | tấm |
| 4 | BTXM 200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiến lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | tấn |
| I | Rãnh thoát nước B=0,6m - Thân rãnh lắp ghép H(63-103)cm | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.168,8 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.611,62 | kg |
| 4 | Cốt thép d>10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25.026,42 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,54 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.514 | ck |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.237,7 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.514 | ck |
| J | Rãnh thoát nước B=0,6m- Thân rãnh lắp ghép H>103cm | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,22 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,39 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,52 | kg |
| 4 | Cốt thép d>10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,6 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 7 | Bốc xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | ck |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,97 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | ck |
| K | Rãnh thoát nước B=0,6m - Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,74 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.765,81 | kg |
| 4 | Cốt thép d>10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.714,48 | kg |
| L | Rãnh thoát nước B=0,6m - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.806,76 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
14.832,16
|
kg |
|
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.526,84 | m2 |
| 5 | Bốc xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.558 | ck |
| 6 | V/c tấm đan từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576,46 | tấn |
| M | Rãnh thoát nước B=0,6m - Hoàn trả sân BT nhà dân | |||
| 1 | BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,14 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước B=0,6m - Gia cố lề xen kẹp mặt đường và rãnh | |||
| 1 | BTXM M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 2 | BTXM M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| O | Rãnh thoát nước B=0,6m - Khối lượng đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 (đã trừ kết cấu rãnh cũ chiếm chỗ, đất tận dụng để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,57 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh đất K95 (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,21 | m3 |
| P | Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Cung cấp, lắp đặt cống hoopk 1x1m, tải trọng HL93 đốt 1m | |||
| 1 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.924,72 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,76 | m2 |
| Q | Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Tấm bản vượt lắp ghép BTCT M250# | |||
| 1 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| R | Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Cung cấp, lắp đặt gối cống 1x1m | |||
| 1 | Bê tông M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| S | Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Rãnh hộp=0,6m (vị trí cây xăng, công ty, đường ngang) | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,36 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,56 | kg |
| 4 | Cốt thép d>10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 939,4 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | ck |
| T | Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Đầu cống, hố thu rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,49 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| U | Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Mũ mố BTCT | |||
| 1 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| V | Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Tấm bản BTCT M250# | |||
| 1 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| W | Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Bản mặt cống | |||
| 1 | Bê tông M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,89 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 5 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,74 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m |
| 7 | Khối lượng đắp (tận dụng móng đường cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,84 | m3 |
| X | Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Hoàn trả mặt đường trên cống | |||
| 1 | Diện tích BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,94 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám, lượng nhựa MC70 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,94 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| Y | Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Đường tạm thi công lắp ghép | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3kg/m2 dày 2,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 3 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | Xáo xới 30cm, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m3 |
| 6 | Rọ đá kè vai đường 1.5x1x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | rọ |
| Z | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Xây dựng thân cống hộp | |||
| 1 | Thép D>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.518,96 | kg |
| 2 | Thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
13.171,26
|
kg |
|
| 3 | Thép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,87 | kg |
| 4 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,76 | kg |
| 5 | Bê tông M350 thân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,07 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,87 | m2 |
| 9 | Phá đỡ BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,39 | m3 |
| 10 | Phá đá hộc xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6 | m3 |
| AA | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Xây dựng đầu cống hộp | |||
| 1 | Thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
2.932,03
|
kg |
|
| 2 | Thép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,66 | kg |
| 3 | Bê tông M350 tường cánh và sân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,89 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,39 | m2 |
| 7 | Rọ đá 2x1x1 xếp khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | rọ |
| AB | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Xây dựng lan can cống hộp | |||
| 1 | Thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
979,98
|
kg |
|
| 2 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,14 | m2 |
| 5 | Ống thép D114.3 dày 3.5mm mạ kẽm, L=6200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6 | kg |
| 6 | Ống thép D114.3 dày 3.5mm mạ kẽm, L=4180mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | kg |
| 7 | Cột chống thép bản mạ kẽm dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | kg |
| 8 | Tấm ốp thép bản mạ kẽm dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,16 | kg |
| 9 | Bản đệm thép 180x130x12mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | kg |
| 10 | Bản thép bịt ống D114.3x3.5mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | kg |
| 11 | Bu lông neo M20x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| AC | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Xây dựng bản quá độ cống hộp | |||
| 1 | Thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
4.874,24
|
kg |
|
| 2 | Thép D≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | kg |
| 3 | Bê tông M300 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,57 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,88 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m2 |
| 8 | Bitum chèn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC, D70, L=0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | ống |
| AD | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Cọc BTCT gia cố móng cống hộp | |||
| 1 | Cọc BTCT25x25cm, L=9.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cọc |
| 2 | Tổng khối lượng thép hình, tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.931,22 | Kg |
| 3 | Tổng khối lượng thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.580,99 | Kg |
| 4 | Tổng khối lượng thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
5.160,68
|
Kg |
|
| 5 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,12 | m2 |
| 7 | Vận chuyển cọc BTCT 25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cọc |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 9 | Quét nhựa đường nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,77 | m2 |
| AE | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 899,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ vây ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m3 |
| 3 | Ép cọc thử BTCT 25x25,L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 4 | Ép cọc BTCT 25x25,L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cọc |
| 5 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 6 | Thép tròn xuyên táo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 7 | Giàn giáo xây dựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,27 | tấn |
| 8 | Gỗ thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 9 | Cống tạm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 10 | Cọc ván thép Larsen IV, L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cọc |
| 11 | Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV ngập đất trung bình 8.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cọc |
| 12 | Cọc định vị 2I300,L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | tấn |
| 13 | Đóng/nhổ cọc định vị ngập đất L=8.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 14 | Thanh nẹp ngang 2I300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | tấn |
| 15 | Đắp/ Đào đất tận dụng mang cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,94 | m3 |
| 16 | Đắp VLCL K98 mang cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 587,28 | m3 |
| 17 | Hàng rào thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AF | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Kết cấu phần trên cầu tạm | |||
| 1 | Tổng khối lượng thép hình, tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.496,46 | Kg |
| 2 | Đường hàn h=8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Gỗ xẻ trên mặt cầu (20x20cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Bu lông liên kết gỗ xẻ -D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 5 | Bu lông liên kết bản với dầm chủ-D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 6 | Bu lông liên kết ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | cái |
| AG | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Kết cấu phần dưới cầu tạm | |||
| 1 | Tổng khối lượng thép hình, tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.889,25 | Kg |
| 2 | Gối - R43 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 802,42 | Kg |
| 3 | Tà vẹt gỗ kê dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 4 | Tà vẹt gỗ chắn đá trước và sau mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 5 | Đinh liên kết ray với tà vẹt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 6 | Rọ đá (1.5x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m3 |
| 7 | Rọ đá (1.5x0.5x0.65)m (làm gờ chắn 2 đầu cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 8 | Đào đất xếp rọ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,74 | m3 |
| 9 | Cọc ván thép Larsen IV, L=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 10 | Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV ngập đất trung bình 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 11 | Biển báo cầu tạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cấp phối đá dăm xếp rọ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 13 | Đá dăm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 14 | Đá xô bồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| AH | Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Đường tạm | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3kg/m2 dày 2,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,38 | m2 |
| 2 | Lớp Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,38 | m2 |
| 3 | Lớp Đá dăm nước lớp dưới dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,38 | m2 |
| 4 | Xáo xới 30cm, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,17 | m3 |
| 6 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,12 | m3 |
| 7 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m3 |
| AI | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Diện tích sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 2 | Diện tích sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,04 | m2 |
| 3 | Diện tích sơn phản quang giảm tốc màu vàng dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,27 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90(cột đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 90x105(cột đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 125x150(cột đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 150x240(cột kép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Di chuyển cọc tiêu (tháo dỡ, lắp đặt lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cột |
| AJ | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi