Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:51:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,597 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,352 | m3 |
| 5 | Đào xúc cát nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,565 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 14 | Chống thấm mái tôn hiện hữu bằng silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m2 |
| 17 | Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 18 | Vệ sinh đá mài tam cấp, thành bậc sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 19 | Đánh sáp đá mài tam cấp, thành bậc sân khấu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,361 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,199 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,423 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,776 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,649 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,55 | m2 |
| 29 | Sơn nhủ đồng biểu tượng nhà văn hóa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,249 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L=4,5m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,181 | 100m |
| 33 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 35 | Trãi lớp nilon lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,818 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 41 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,718 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | tấn |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,911 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,675 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | tấn |
| 61 | Bulon D18, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | kg |
| 62 | Thép góc LCD 70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,76 | m |
| 63 | Thép góc LCD 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,52 | m |
| 64 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,51 | kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | tấn |
| 66 | Xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,924 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,487 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,424 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,302 | m3 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | 100m2 |
| 76 | Thép hộp 40x80x1,5mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 77 | Diềm mái tôn phẳng dày 0,5mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 79 | Cửa đi sắt kính dày 5mm + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,952 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,24 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,518 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,89 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m2 |
| 86 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,164 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,386 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,95 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,55 | m2 |
| 91 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,432 | m2 |
| 92 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,068 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 + khung kim loại nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,34 | m2 |
| 94 | Ốp tấm Aluminium panel (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m2 |
| 95 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng CT-11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn LED bóng đôi L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED bóng đơn L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 105 | Cáp đồng bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 107 | Cáp đồng bọc PVC CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 108 | Cáp đồng bọc PVC CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 109 | Hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 110 | MCB 1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 112 | Ống nhựa PVC D90x2,9li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m |
| 113 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cấu kiện |
| 114 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m3 |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,413 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,347 | m3 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m2 |
| 126 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 128 | Trãi lớp nilon lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m2 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,507 | m3 |
| 130 | Cắt ron sân đan bê tông ô vuông 2,0m x 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | 10m |
| 131 | Phá dỡ hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 133 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 134 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi