Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý các khu xử lý chất thải |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:27:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,739,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 734,911 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 257,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 477,211 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 38,475 | m2 |
| 5 | Sơn cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 38,475 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 207,22 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi xịt rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện mắc treo quần áo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện hộp đựng xà phòng, giấy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà bông, giấy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp bóng cao áp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đèn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 25 | Vệ sinh máy lạnh 4 lần / năm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Vệ sinh máy lạnh 4 lần / năm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 154,98 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 66,19 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 88,79 | m2 |
| 30 | Thay khóa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Tháo dỡ vòi xịt rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Vệ sinh máy lạnh 4 lần / năm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| B | KHU NHÀ Ở CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 96,616 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 45,448 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 51,168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18,237 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,237 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 872,207 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 418,301 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 453,906 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 270,2 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện hộp đựng xà phòng, giấy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà bông, giấy | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| C | NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, cự ly trung chuyển bùn 1000m | Theo bản vẽ thiết kế | 34,36 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m (có hành lang lối vào), lượng bùn | Theo bản vẽ thiết kế | 707,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển L | Theo bản vẽ thiết kế | 707,8 | m3 |
| D | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cung cấp, trồng cây sao đen cao >=3m, đường kính gốc 4-5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 620 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 620 | cây/180ngày |
| E | CẢI TẠO ĐƯỜNG – VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 21,92 | m3 |
| 2 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 51,91 | m3 |
| 3 | Thi công lớp lót bồn cây tận dụng xà bần | Theo bản vẽ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây, tấm đan, luân chuyển 5 lần | Theo bản vẽ thiết kế | 2,377 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bồn cây sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,814 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,516 | 100m3 |
| 7 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 28,726 | m3 |
| 8 | Bê tông lót vỉa hè sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,405 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo | Theo bản vẽ thiết kế | 314,05 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vận tốc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gương cầu lồi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi