Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:35:00 đến ngày 2021-05-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,632,304,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| C | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường tạo nhám | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,61 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,646 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám bằng CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,61 | 100m2 |
| D | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTNC 19 dày 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,61 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,61 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC 12.5 hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,61 | 100m2 |
| E | III. VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,212 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTNC 19 dày trung bình 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,212 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC 12.5 hạt mịn dày 5cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,212 | 100m2 |
| F | IV. LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng lót bó nền | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó nền | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 5 | Đắp đất chọn lọc, K=0.90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| G | V. CẢI TẠO, NÂNG CAO TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp thép hình U160 trụ đỡ lan can tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Cung cấp thép bản ghép trụ đỡ lan can tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,8 | kg |
| 3 | Nối trụ lan can | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ tôn lượn sóng, không thay trụ (NC*0.6) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 54,23 | m |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 54,23 | m |
| H | VI. CẢI TẠO, NÂNG CAO TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Đục bê tông dày 2cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 6 | Khoan dải phân cách lắp đặt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 262 | 1 lỗ khoan |
| I | VI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,15 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG | |||
| K | I. XỬ LÝ NỀN | |||
| L | 1. Thí nghiệm thi công cọc thử (cọc D1000, khoảng cách 2m, dài 15m) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp, trên cạn, đất cấp I-II, tạo lỗ để phụt cọc đường kính D100mm (NC*1,1*1,2) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 10m |
| 2 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt cao áp, trên cạn, đường kính trung bình D1000mm, hàm lượng xi măng 500kg/m3 (xi măng xỉ lò cao) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 10m |
| 3 | Khoan lõi kiểm tra đường kính cọc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | m khoan |
| 4 | Thí nghiệm nén 1 trục nở hông (Qu) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc đơn hiện trường - tải trọng 39T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 78 | tấn/lần |
| M | 2. Thí nghiệm thi công cọc đại trà (cọc D1000, khoảng cách 2m, dài 15m) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp, trên cạn, đất cấp I-II, tạo lỗ để phụt cọc đường kính D100mm (NC*1,1) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 10m |
| 2 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất bằng máy khoan phụt cao áp, trên cạn, đường kính trung bình D1000mm, hàm lượng xi măng 500kg/m3 (xi măng xỉ lò cao) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | 10m |
| 3 | Khoan lõi kiểm tra đường kính cọc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | m khoan |
| 4 | Thí nghiệm nén 1 trục nở hông (Qu) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc đơn hiện trường - tải trọng 39T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 78 | tấn/lần |
| N | 3. Cọc xi măng đất - Jet Groungting (cọc D1000, khoảng cách 2m) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất - Jet Groungting (NC*1,1) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 114 | 10m |
| 2 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất - Jet Groungting, hàm lượng xi măng 500kg/m3 (xi măng xỉ lò cao) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 114 | 10m |
| 3 | Khoan dẫn - Jet Groungting (1m) (không tính vật liệu) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | 10m |
| 4 | Khoan lỗ xuyên bản quá độ dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| O | 4. Lớp Soilcrete | |||
| 1 | Phụt vữa tạo cọc xi măng đất Grouting D1000, phần quy đổi về cọc D1000 (xi măng xỉ lò cao) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40,517 | 10m |
| 2 | Khoan dẫn - lớp Soildcrete, phần quy đổi về cọc D1000 (không tính vật liệu) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 65 | 10m |
| P | II. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép tấm dày 1,5cm thi công cọc xi măng đất | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,478 | tấn |
| 2 | Tháo dở thép tấm dày 1,5cm thi công cọc xi măng đất (NC, M*0,6) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,478 | tấn |
| 3 | Cung cấp (khấu hao) thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,487 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| R | 1. Rào chắn thi công tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp, sản xuất hàng rào thi công tôn sóng modun (2000x3000mm), (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | mođun |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn chân cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,001 | tấn |
| S | 2. Rào thép cảnh báo | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1000x800x1,2mm), (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,276 | m2 |
| T | 3. Rào thép di động | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1200x1200x1mm), (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,863 | m2 |
| 3 | Dây phản quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180 | m |
| U | 4. Biển báo công trường và các công tác khác | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,442 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,117 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) (KH: 1,5%*2 tháng + 5%*4 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cọc tiêu chóp nón | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt rào chắn và chân cột thi công tôn sóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hàng rào thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi