Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539354-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210451557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, Vốn hỗ trợ từ quỷ Cộng đồng phòng tránh thiên tai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 15:16:00 đến ngày 2021-05-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,498,962,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,725 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,306 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,867 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 28,79 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,802 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 68,589 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,57 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,7 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 32,558 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,42 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,669 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,424 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,28 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,13 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,482 100m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 39,661 m3
18 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,845 m3
19 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 80,961 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,736 100m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 6,176 m3
22 Lát gạch Terrazzo (400x400)mm 11,416 m2
23 Công tác ốp đá da 54,944 m2
24 Lát đá granite bậc tam cấp 31,728 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,176 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 23,312 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,364 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,575 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 84,112 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 63,693 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 29,125 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,561 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,844 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,03 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,301 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,03 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,301 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,891 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,127 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,727 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,814 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,274 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,383 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,418 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,794 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,889 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,352 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,958 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 8,125 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 6,382 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,404 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 11,461 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,877 100m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 487,499 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 246,78 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 1.548,317 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 923,27 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,73 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 3.169,756 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 858,432 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.311,324 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 183,975 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 183,975 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 12,757 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 11,92 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 35,932 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 24,948 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 110,092 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 108,508 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 50,353 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 21,556 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,566 m3
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 440,19 m2
75 Cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 4,8ly (VL + NC) 194,9 m2
76 Cửa đi khung sắt - Không kính (VL + NC) 11,1 m2
77 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 4,8ly có chia ô (VL + NC) 68,62 m2
78 Cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 4,8ly (VL + NC) 144,38 m2
79 Cửa sổ khung sắt, lưới inox chống côn trùng (VL + NC) 21,19 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 11,88 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 11,155 m2
82 Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô (VL + NC) 23,035 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa 159,028 m2
84 Hoa sắt cửa []14x14x1,2mm + Sơn hoàn thiện (VL + NC) 159,028 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (500x500)mm 458,928 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic (500x500)mm 899,208 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (500x500)mm 30,34 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic (300x300)mm 123,04 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch ceramic (300x600)mm 1.183,59 m2
90 Lát gạch ceramic nhám (300x300)mm 49,768 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, cột gạch ceramic (100x300)mm 6,09 m2
92 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 380,73 m2
93 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 719,833 m2
94 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 280,06 m2
95 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 2.372,527 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 148,6 m
97 Kẻ ron tường 464 m
98 Bả bằng bột bả vào tường 3.366,33 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.827,541 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 999,893 m2
101 Ống inox D60x1,5mm 57,68 m
102 Ống inox D32x1,2mm 10,12 m
103 Gia công lam, ô trang trí bằng thép hộp 0,373 tấn
104 Lắp dựng lam, ô trang trí 37,378 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,65 m2
106 Lắp đặt thang nâng thức ăn trọng lượng 150kg, 02 cửa + Bộ biến tầng 1 pha - 3 pha (VL+NC lắp đặt)  Phòng thang (trần, vách, sàn bằng inox; Bảng điều kiển inox, nút bấm hiển thị led) 1 bộ
107 Trần tôn lạnh + Dầm trần thép hộp 30x30 dày 1,2 ly, a=600mm; găng trần thép hộp 30x30 dày 1,2 ly a=800mm (VL+NC) 122,22 m2
108 Gia công xà gồ thép 3,492 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép 3,492 tấn
110 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem 9,496 100m2
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 1,43 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,65 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,55 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm 0,368 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 1,45 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 1,35 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 1,11 100m
118 Lắp đặt Co nhựa 90o D114 17 cái
119 Lắp đặt Co nhựa 45o D114 70 cái
120 Lắp đặt Co nhựa 90o D90 22 cái
121 Lắp đặt Co nhựa 90o D60 38 cái
122 Lắp đặt Co nhựa 90o D49 8 cái
123 Lắp đặt Co nhựa 90o D42 22 cái
124 Lắp đặt Co nhựa 90o D34 40 cái
125 Lắp đặt Co nhựa 90o D21 198 cái
126 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 4 cái
127 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 3 cái
128 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 7 cái
129 Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x42 2 cái
130 Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 2 cái
131 Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 4 cái
132 Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x21 1 cái
133 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 6 cái
134 Lắp đặt tê nhựa D114 29 cái
135 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 114x34 6 cái
136 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 90x34 11 cái
137 Lắp đặt tê nhựa D60 30 cái
138 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 60x34 8 cái
139 Lắp đặt tê nhựa D49 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 49x42 2 cái
141 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 49x34 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x34 6 cái
143 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x21 10 cái
144 Lắp đặt tê nhựa D34 18 cái
145 Lắp đặt tê nhựa D34x21 30 cái
146 Lắp đặt tê nhựa D21 88 cái
147 Lắp đặt khóa nhựa D49mm 2 cái
148 Lắp đặt khóa STK D42mm 8 cái
149 Lắp đặt khóa STK D34mm 1 cái
150 Lắp đặt khóa nhựa D34mm 4 cái
151 Lắp đặt khóa nhựa D21mm 36 cái
152 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D42 16 cái
153 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D34 8 cái
154 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21 45 cái
155 Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21 70 cái
156 Lắp đặt phễu thu INOX, đường kính 60mm 24 cái
157 Lắp đặt cầu chắn rác INOX, đường kính D90mm 22 cái
158 Lắp đặt vòi đồng D21 5 bộ
159 Lắp đặt Lavabo (có chân) + Vòi rửa inox + Xi phông 28 bộ
160 Lắp đặt kệ kính 28 cái
161 Lắp đặt giá treo 28 cái
162 Lắp đặt gương soi 28 cái
163 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + Xi phông+ két nước + Vòi rửa inox 30 bộ
164 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + Xi phông + két nước + vòi rửa inox 6 bộ
165 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 14 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam + Xi phông + khóa inox 12 bộ
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
168 Rơ le tự động bơm 2 bộ
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,908 100m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3 100m3
171 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 4,979 m3
172 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,015 100m3
173 Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 11,62 m2
174 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 8,44 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 5,278 m3
176 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 11,62 m2
177 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 55,572 m2
178 Quét nước xi măng 2 nước 55,572 m2
179 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,598 m3
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,147 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,234 tấn
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36 cấu kiện
183 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
184 Lắp đặt đèn Led 35W-220V 48 bộ
185 Lắp đặt đèn Led 18W-220V 32 bộ
186 Lắp đặt đèn Led 12W-220V 26 bộ
187 Lắp đặt đèn Led 7W-220V 22 bộ
188 Lắp đặt quạt trần 18 cái
189 Lắp đặt quạt đảo 7 cái
190 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
191 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 101 cái
192 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 4 cái
193 Lắp đặt ổ cắm điện 10A 154 cái
194 Lắp đặt cầu chì điện 10A 80 cái
195 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện 150 hộp
196 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện 150 hộp
197 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây điện âm 48 hộp
198 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
199 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 18 cái
200 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 8 cái
201 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 3 cái
202 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
203 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 2 cái
204 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 250Ampe 1 cái
205 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 928 m
206 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 522 m
207 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 286 m
208 Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 36 m
209 Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 66 m
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 452 m
211 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 120 m
212 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 125 m
213 Lắp đặt tủ điện 6 Modul 9 hộp
214 Lắp đặt tủ điện 16 Modul 1 hộp
215 Lắp đặt tủ điện 20 Modul 1 hộp
216 Mặt CB, đế CB 9 hộp
217 VJack 2 spool + sứ cách điện 1 bộ
218 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
219 Bình chữa cháy CO2 MT5 16 bình
220 Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 4kg 16 bình
221 Hộp đựng bình chữa cháy + giá đỡ - Kích thước (0,8 x 0,6 x 0,2)m 8 cái
222 Lắp đặt ống thép STK D100mm 1,4 100m
223 Co STK D100 5 cái
224 Lơi STK D100 4 cái
225 Tê STK D100 2 cái
226 Tê giảm STK D100/65 3 cái
227 Nút bịt STK D100 3 cái
228 Công tác lắp đặt máy bơm chữa cháy diesel Q=60m3/h; H=49m 1 máy
229 Máy bơm chữa cháy diesel Q=60m3/h; H=49m 1 máy
230 Biến tầng 1pha-3pha 1 bộ
231 Lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W 26 bộ
232 Lắp đặt đèn thoát hiểm 4 bộ
233 Công tác lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=60m3/h; H=49m 1 máy
234 Máy bơm chữa cháy điện Q=60m3/h; H=49m 1 máy
235 Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm 2 cái
236 Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm 4 cái
237 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm 2 cái
238 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm 4 cái
239 Lắp đặt van hút, đường kính van 100mm 2 cái
240 Lắp đặt van hút, đường kính van 65mm 1 cái
241 Y lọc D100 4 cái
242 Y lọc D60 1 cái
243 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm 4 cái
244 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 60mm 4 cái
245 Đồng hồ áp suất 4 cái
246 Lắp đặt mặt + đế + ổ cắm 26 hộp
247 Lắp đặt đèn báo cháy 11 bộ
248 Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện 2 trụ
249 Cuộn vòi chữa cháy 4 cuộn
250 Lăng phun 4 cái
251 Hộp đựng cuộn vòi, lăng phun chữa cháy - Kích thước (0,4 x 0,6 x 0,2)m 4 cái
252 Thùng bảo vệ máy bơm bằng thép hộp 50x100; kích thước (1500x2500x1500)mm 1 cái
253 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói 27 bộ
254 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 2 bộ
255 Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênh 1 bộ
256 Bàn phím 1 bộ
257 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 5 cái
258 Lắp đặt loa báo cháy 5 cái
259 Lắp đặt dây dẫn CXV/FRT 2x0,75mm2 92 m
260 Điện trở cuối tuyến 5 cái
261 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 75 m
262 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
263 Đào kênh mương, chiều rộng 0,364 100m3
264 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,364 100m3
265 Cầu thu sét chuyên dụng R=131m 1 bộ
266 Kéo rải dây chống sét chuyên dùng M60 20 m
267 Cọc tiếp đất bằng đồng D16,L=2400mm 10 cọc
268 Kéo rải dây tiếp đất chuyên dùng M60 27 m
269 Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 20 cái
270 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 16 m
271 Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, H=4m 1 trụ
272 Hộp đo điện trở 1 hộp
273 Đào kênh mương, chiều rộng 0,065 100m3
274 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,065 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,372 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,62 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày 0,422 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 3,1 m2
6 Rãi bạt ni long chống mất nước 8,9 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 44,5 m3
8 Lát gạchTerrazzo (400x400)mm 890 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Bả bằng bột bả vào tường 27,616 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 138,078 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,142 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->