Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, Vốn hỗ trợ từ quỷ Cộng đồng phòng tránh thiên tai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 15:16:00 đến ngày 2021-05-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,498,962,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,725 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,306 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,867 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 28,79 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,802 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 68,589 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,57 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,7 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,558 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,42 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,669 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,28 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,13 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,482 | 100m2 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 39,661 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,845 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 80,961 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,736 | 100m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 6,176 | m3 | |
| 22 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm | 11,416 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá da | 54,944 | m2 | |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp | 31,728 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,176 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,312 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,364 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,575 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 84,112 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 63,693 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,125 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,561 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,844 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,03 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,301 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,03 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,301 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,891 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,127 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,727 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,814 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,274 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,383 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,418 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,794 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 13,889 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,958 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 8,125 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,382 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,404 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 11,461 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,877 | 100m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 487,499 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 246,78 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.548,317 | m2 | |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 923,27 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,73 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.169,756 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 858,432 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.311,324 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 183,975 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 183,975 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 12,757 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 11,92 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 35,932 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 24,948 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 110,092 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 108,508 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 50,353 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 21,556 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,566 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 440,19 | m2 | |
| 75 | Cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 4,8ly (VL + NC) | 194,9 | m2 | |
| 76 | Cửa đi khung sắt - Không kính (VL + NC) | 11,1 | m2 | |
| 77 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 4,8ly có chia ô (VL + NC) | 68,62 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 4,8ly (VL + NC) | 144,38 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ khung sắt, lưới inox chống côn trùng (VL + NC) | 21,19 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 11,88 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 11,155 | m2 | |
| 82 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô (VL + NC) | 23,035 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 159,028 | m2 | |
| 84 | Hoa sắt cửa []14x14x1,2mm + Sơn hoàn thiện (VL + NC) | 159,028 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (500x500)mm | 458,928 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic (500x500)mm | 899,208 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám (500x500)mm | 30,34 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic (300x300)mm | 123,04 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch ceramic (300x600)mm | 1.183,59 | m2 | |
| 90 | Lát gạch ceramic nhám (300x300)mm | 49,768 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột gạch ceramic (100x300)mm | 6,09 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 380,73 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 719,833 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 280,06 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.372,527 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 148,6 | m | |
| 97 | Kẻ ron tường | 464 | m | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.366,33 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.827,541 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 999,893 | m2 | |
| 101 | Ống inox D60x1,5mm | 57,68 | m | |
| 102 | Ống inox D32x1,2mm | 10,12 | m | |
| 103 | Gia công lam, ô trang trí bằng thép hộp | 0,373 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng lam, ô trang trí | 37,378 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,65 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt thang nâng thức ăn trọng lượng 150kg, 02 cửa + Bộ biến tầng 1 pha - 3 pha (VL+NC lắp đặt) | Phòng thang (trần, vách, sàn bằng inox; Bảng điều kiển inox, nút bấm hiển thị led) | 1 | bộ |
| 107 | Trần tôn lạnh + Dầm trần thép hộp 30x30 dày 1,2 ly, a=600mm; găng trần thép hộp 30x30 dày 1,2 ly a=800mm (VL+NC) | 122,22 | m2 | |
| 108 | Gia công xà gồ thép | 3,492 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,492 | tấn | |
| 110 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4 zem | 9,496 | 100m2 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,43 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,65 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,55 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,368 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 1,45 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,35 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 1,11 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa 90o D114 | 17 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa 45o D114 | 70 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa 90o D90 | 22 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa 90o D60 | 38 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Co nhựa 90o D49 | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa 90o D42 | 22 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa 90o D34 | 40 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Co nhựa 90o D21 | 198 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | 7 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x42 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x21 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D114 | 29 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 114x34 | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 90x34 | 11 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 30 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 60x34 | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D49 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 49x42 | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 49x34 | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x34 | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x21 | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 18 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D34x21 | 30 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D21 | 88 | cái | |
| 147 | Lắp đặt khóa nhựa D49mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt khóa STK D42mm | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt khóa STK D34mm | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt khóa nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt khóa nhựa D21mm | 36 | cái | |
| 152 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D42 | 16 | cái | |
| 153 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D34 | 8 | cái | |
| 154 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D21 | 45 | cái | |
| 155 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D21 | 70 | cái | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu INOX, đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX, đường kính D90mm | 22 | cái | |
| 158 | Lắp đặt vòi đồng D21 | 5 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt Lavabo (có chân) + Vòi rửa inox + Xi phông | 28 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | 28 | cái | |
| 161 | Lắp đặt giá treo | 28 | cái | |
| 162 | Lắp đặt gương soi | 28 | cái | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + Xi phông+ két nước + Vòi rửa inox | 30 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + Xi phông + két nước + vòi rửa inox | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 14 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Xi phông + khóa inox | 12 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 168 | Rơ le tự động bơm | 2 | bộ | |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,908 | 100m3 | |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3 | 100m3 | |
| 171 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,979 | m3 | |
| 172 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,015 | 100m3 | |
| 173 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | 11,62 | m2 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 8,44 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 5,278 | m3 | |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,62 | m2 | |
| 177 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 55,572 | m2 | |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,572 | m2 | |
| 179 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,598 | m3 | |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,147 | 100m2 | |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,234 | tấn | |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | cấu kiện | |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt đèn Led 35W-220V | 48 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt đèn Led 18W-220V | 32 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt đèn Led 12W-220V | 26 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt đèn Led 7W-220V | 22 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 189 | Lắp đặt quạt đảo | 7 | cái | |
| 190 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 101 | cái | |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A | 154 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cầu chì điện 10A | 80 | cái | |
| 195 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện | 150 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 150 | hộp | |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây điện âm | 48 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 18 | cái | |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 8 | cái | |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | 1 | cái | |
| 205 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 928 | m | |
| 206 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 522 | m | |
| 207 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 286 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | 36 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 | 66 | m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 452 | m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 120 | m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 125 | m | |
| 213 | Lắp đặt tủ điện 6 Modul | 9 | hộp | |
| 214 | Lắp đặt tủ điện 16 Modul | 1 | hộp | |
| 215 | Lắp đặt tủ điện 20 Modul | 1 | hộp | |
| 216 | Mặt CB, đế CB | 9 | hộp | |
| 217 | VJack 2 spool + sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 218 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 219 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 16 | bình | |
| 220 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4 4kg | 16 | bình | |
| 221 | Hộp đựng bình chữa cháy + giá đỡ - Kích thước (0,8 x 0,6 x 0,2)m | 8 | cái | |
| 222 | Lắp đặt ống thép STK D100mm | 1,4 | 100m | |
| 223 | Co STK D100 | 5 | cái | |
| 224 | Lơi STK D100 | 4 | cái | |
| 225 | Tê STK D100 | 2 | cái | |
| 226 | Tê giảm STK D100/65 | 3 | cái | |
| 227 | Nút bịt STK D100 | 3 | cái | |
| 228 | Công tác lắp đặt máy bơm chữa cháy diesel Q=60m3/h; H=49m | 1 | máy | |
| 229 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=60m3/h; H=49m | 1 | máy | |
| 230 | Biến tầng 1pha-3pha | 1 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W | 26 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 233 | Công tác lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=60m3/h; H=49m | 1 | máy | |
| 234 | Máy bơm chữa cháy điện Q=60m3/h; H=49m | 1 | máy | |
| 235 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm | 4 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt van hút, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt van hút, đường kính van 65mm | 1 | cái | |
| 241 | Y lọc D100 | 4 | cái | |
| 242 | Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 245 | Đồng hồ áp suất | 4 | cái | |
| 246 | Lắp đặt mặt + đế + ổ cắm | 26 | hộp | |
| 247 | Lắp đặt đèn báo cháy | 11 | bộ | |
| 248 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | 2 | trụ | |
| 249 | Cuộn vòi chữa cháy | 4 | cuộn | |
| 250 | Lăng phun | 4 | cái | |
| 251 | Hộp đựng cuộn vòi, lăng phun chữa cháy - Kích thước (0,4 x 0,6 x 0,2)m | 4 | cái | |
| 252 | Thùng bảo vệ máy bơm bằng thép hộp 50x100; kích thước (1500x2500x1500)mm | 1 | cái | |
| 253 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 27 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 2 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 kênh | 1 | bộ | |
| 256 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 5 | cái | |
| 258 | Lắp đặt loa báo cháy | 5 | cái | |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FRT 2x0,75mm2 | 92 | m | |
| 260 | Điện trở cuối tuyến | 5 | cái | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 75 | m | |
| 262 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 263 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,364 | 100m3 | |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,364 | 100m3 | |
| 265 | Cầu thu sét chuyên dụng R=131m | 1 | bộ | |
| 266 | Kéo rải dây chống sét chuyên dùng M60 | 20 | m | |
| 267 | Cọc tiếp đất bằng đồng D16,L=2400mm | 10 | cọc | |
| 268 | Kéo rải dây tiếp đất chuyên dùng M60 | 27 | m | |
| 269 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 20 | cái | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 16 | m | |
| 271 | Trụ đỡ cầu thu sét STK D60, H=4m | 1 | trụ | |
| 272 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 273 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,065 | 100m3 | |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,065 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,24 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,372 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,62 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | 0,422 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,1 | m2 | |
| 6 | Rãi bạt ni long chống mất nước | 8,9 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 44,5 | m3 | |
| 8 | Lát gạchTerrazzo (400x400)mm | 890 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,616 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,078 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,142 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi