Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540588-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210538845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:56:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,083,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 6,8466 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,6272 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,1347 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,6272 100m3
5 MUA SỎI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 213,476 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 0,6272 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,1539 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,1539 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,0463 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,2317 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1,279 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (68km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 63,9482 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 10,2317 100m2
C PHẦN BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 85,0094 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 2,5967 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 57,4973 m3
D PHẦN VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 68,0256 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,4013 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 34,0128 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 132,9931 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.329,93 m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 11,2687 100m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 317 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 109 cái
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 3,0348 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 56,7869 m3
6 Mua cống VH D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 207 m
7 Mua cống VH D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 291 m
8 Mua cống CL D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 50 m
9 Mua cống VH D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 31 m
10 Mua joint cống VH D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 51 cái
11 Mua joint cống VH D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 84 cái
12 Mua joint cống VH D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 7 cái
13 Mua gối cống VH D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 104 cái
14 Mua gối cống VH D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 170 cái
15 Mua gối cống VH D1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 16 cái
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V 1.545,5 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->