Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:55:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,437,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ dọc tuyến dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,199 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường chiều dày 30cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,568 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (90% đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,241 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,769 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,769 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,769 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Đào kênh mương rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,773 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng nhân công đất cấp II (10% kl đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,591 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc bờ kênh, độ chặt K=0,85 (bằng 70% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,621 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,68 | m3 |
| 16 | Vữa lót XM mác 75 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 316,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,216 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương dọc đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 95,04 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,45 | m2 |
| 20 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,002 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,008 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,261 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép hình V50x50x5 nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,358 | tấn |
| 24 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (60% đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,213 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,075 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,032 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gờ chắn bánh xe, tấm bản giữa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,989 | m3 |
| 28 | Bê tông xà mủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,8 | m3 |
| 29 | Bê tông thân, móng, tường cánh, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,23 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng + giảm tải thân cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,94 | m3 |
| 31 | Thép tấm bản, xà mủ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,08 | tấn |
| 32 | Thép tấm bản đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,033 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,229 | 100m2 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ dọc tuyến dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,308 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ nền đường chiều dày 30cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,308 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,67 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,67 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,67 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,28 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,108 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,557 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,18 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 151,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,416 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 45,54 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,07 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi