Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540760-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210528098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:41:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,390,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Công suất 1,5 kW Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Bơm nhiệt làm nóng nước Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Bơm tuần hoàn nước nóng Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Van tiết lưu Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Bản vẽ thiết kế 777,8806 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 56,8084 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 185,6615 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế 1,0985 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Bản vẽ thiết kế 3,1799 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 1,219 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 8,2995 tấn
8 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 4,3848 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 7,7581 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 2,7782 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 0,5544 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,1241 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 1,4481 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,4989 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 49,5945 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 36,5802 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,8115 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,3254 tấn
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 1,144 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 1,512 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,1625 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 4,7432 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 1,008 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thiết kế 0,0812 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 0,0252 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Bản vẽ thiết kế 0,0014 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 20,02 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo Bản vẽ thiết kế 20,02 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 7,3696 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 2,728 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 3,6 m3
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 2,4 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Bản vẽ thiết kế 1,888 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Bản vẽ thiết kế 20 1cấu kiện
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 13,4605 m3
37 Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 61,568 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Theo Bản vẽ thiết kế 61,568 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 16,6608 m2
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Bản vẽ thiết kế 4,2089 100m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 51,2944 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 2,6108 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 5,0643 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,5922 tấn
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 15,0621 m3
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 3,1284 m3
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,4589 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 2,6367 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 1,0121 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 106,4531 m3
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thiết kế 14,5944 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 8,2772 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,2193 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,757 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 262,2269 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 37,8928 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 2,3427 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 799,168 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 799,168 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 1.307,415 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 1.307,415 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 109,368 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 109,368 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Bản vẽ thiết kế 149,817 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 149,817 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 3,611 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 3,611 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 49,4802 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 49,4802 m2
70 Quét dung dịch chống thấm Theo Bản vẽ thiết kế 471,1982 m2
71 Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 471,1982 m2
72 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thiết kế 4,5694 tấn
73 Lợp mái ngói 10,3 v/m2, chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế 4,7437 100m2
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 73,5403 m3
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 708,4317 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 119,22 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 277,1136 m2
78 Lát đá bậc tam cấp đá granít tự nhiên kim sa , vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế 48,0003 m2
79 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Bản vẽ thiết kế 13 m2
80 Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 20,6614 m2
81 Làm trần giật cấp, Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Eko, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm Theo Bản vẽ thiết kế 593,9488 m2
82 Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu WC Theo Bản vẽ thiết kế 67,79 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế 593,9488 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế 593,9488 m2
85 Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực mở tự động kích thước 2,6x2,575 (m), bộ ray 5m40 cửa thông thủy dưới 2,64m, tay điều khiển tự động + nhân công lắp dựng Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
86 Cửa đi khung nhựa lõi thép, cánh đặc, vân gỗ Theo Bản vẽ thiết kế 46,53 m2
87 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ mở quay, kính 6.38mm, độ dày nhôm 1,8-2ly, phụ kiện đầy đủ Theo Bản vẽ thiết kế 13,2 m2
88 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ mở lùa, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đầy đủ Theo Bản vẽ thiết kế 45,76 m2
89 Sản xuất cửa đi chớp nan nhôm, phụ kiện đầy đủ Theo Bản vẽ thiết kế 1,98 m2
90 Sản xuất cửa sổ nhômhệ kính, cửa mở lùa, kính 6.38mm, độ dày nhôm 1,8-2ly Theo Bản vẽ thiết kế 31,32 m2
91 Sản xuất cửa sổ nhôm kính, kính 6.38mm, phụ kiện đầy đủ, cửa mở lật độ dày nhôm 1,3-1.5ly Theo Bản vẽ thiết kế 7,94 m2
92 Sản xuất vách kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đầy đủ độ dày nhôm 1.3-1.5ly Theo Bản vẽ thiết kế 75,795 m2
93 Sản xuất vách kính ngăn phòng WC, kính cường lực Theo Bản vẽ thiết kế 23,7096 m2
94 Phụ kiện lắp đặt kính ngăn phòng WC (tay nắm inox, bản lề , kẹp kính, khóa sàn) Theo Bản vẽ thiết kế 8 bộ
95 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac Theo Bản vẽ thiết kế 16,744 m2
96 Sản xuất cửa kính cường lực khu WC Theo Bản vẽ thiết kế 15,096 m2
97 Dán giấy trang trí vào cửa Theo Bản vẽ thiết kế 15,096 m2
98 Phụ kiện lắp đặt kính ngăn phòng WC (tay nắm inox, bản lề , kẹp kính, khóa sàn) Theo Bản vẽ thiết kế 8 bộ
99 Lắp đạt tủ điện tầng tổng kích thước 600x1000x200mm Theo Bản vẽ thiết kế 1 hộp
100 Lắp đặt tủ điện tầng phòng nghỉ TĐ.P 5 Module Theo Bản vẽ thiết kế 8 hộp
101 Lắp đặt tủ điện tầng phòng kho TĐ.kho 3 Module Theo Bản vẽ thiết kế 1 hộp
102 Lắp đặt tủ điện tầng phòng bơm TĐ.PB 3 Module Theo Bản vẽ thiết kế 1 hộp
103 Lắp đặt tủ điện tầng chiếu sáng hành lang TĐ.S.HL 9 Module Theo Bản vẽ thiết kế 1 hộp
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Theo Bản vẽ thiết kế 23 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
107 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
108 Lắp đặt các automat 3 pha 65A Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Bản vẽ thiết kế 1.440 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm loại mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo Bản vẽ thiết kế 200 m
111 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 2.600 m
112 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 2.000 m
113 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 200 m
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Bản vẽ thiết kế 64 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Bản vẽ thiết kế 32 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Bản vẽ thiết kế 13 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Bản vẽ thiết kế 82 cái
118 Lắp đặt đế âm Theo Bản vẽ thiết kế 191 hộp
119 Lắp đặt quạt trần Theo Bản vẽ thiết kế 5 cái
120 Lắp đặt quạt treo tường Theo Bản vẽ thiết kế 22 cái
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần hút mùi WC 150m3/h Theo Bản vẽ thiết kế 12 cái
122 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
123 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Bản vẽ thiết kế 14 bộ
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Bản vẽ thiết kế 4 bộ
125 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo Bản vẽ thiết kế 222 bộ
126 Lắp đặt đèn led downlight điều chỉnh góc rọi công suất 12w Theo Bản vẽ thiết kế 63 bộ
127 Lắp đặt thiết bị đèn sưởi khu wc Theo Bản vẽ thiết kế 8 bộ
128 Lắp đặt đèn thả Theo Bản vẽ thiết kế 8 bộ
129 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA 4x16mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 100 m
130 Đào đất đặt đường cáp Theo Bản vẽ thiết kế 55 m3
131 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế 8,6 m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 0,4391 100m3
133 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Theo Bản vẽ thiết kế 100 m
134 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Bản vẽ thiết kế 0,9 1000v
135 Đóng cọc tiếp địa Việt Nam mạ đồng vàng D16 dài 2,4m Theo Bản vẽ thiết kế 10 cọc
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Bản vẽ thiết kế 68 m
137 Kéo rải dây chống sét 70mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 68 m
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Bản vẽ thiết kế 54 m
139 Băng đồng tiếp địa 25x3 Theo Bản vẽ thiết kế 54 m
140 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Bản vẽ thiết kế 17,28 1m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 0,1728 100m3
142 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
143 Tủ điện nhẹ Crack 10U Theo Bản vẽ thiết kế 1 hộp
144 Lắp đặt ODF quang 24 port Theo Bản vẽ thiết kế 1 hộp
145 ODF quang 24 port Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
146 Lắp đặt ổ cắm ba ( internet+điện thoại+tivi) Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đôi (tivi +internet) Theo Bản vẽ thiết kế 10 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đơn ( điên thoại) Theo Bản vẽ thiết kế 10 cái
149 Lắp đặt Dây internet Cat6 Theo Bản vẽ thiết kế 800 m
150 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn trên trần thạch cao, đường kính 16mm Theo Bản vẽ thiết kế 700 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Bản vẽ thiết kế 84 m
152 Lắp đặt Cáp quang 4fo Theo Bản vẽ thiết kế 80 m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Bản vẽ thiết kế 3,39 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Bản vẽ thiết kế 2,45 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Bản vẽ thiết kế 1,32 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,92 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,3 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,15 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo Bản vẽ thiết kế 1,55 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,47 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,35 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,38 100m
163 Lắp đặt tê nhựa PPR DN25x20 Theo Bản vẽ thiết kế 27 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR DN 25x25 Theo Bản vẽ thiết kế 14 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR DN 32x25 Theo Bản vẽ thiết kế 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PPR DN 40x25 Theo Bản vẽ thiết kế 7 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PPR DN 50x40 Theo Bản vẽ thiết kế 6 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR DN 63x40 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR DN 63x50 Theo Bản vẽ thiết kế 3 cái
170 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo Bản vẽ thiết kế 60 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo Bản vẽ thiết kế 78 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Bản vẽ thiết kế 29 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo Bản vẽ thiết kế 8 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo Bản vẽ thiết kế 10 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo Bản vẽ thiết kế 7 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo Bản vẽ thiết kế 5 cái
177 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Theo Bản vẽ thiết kế 46 cái
178 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Theo Bản vẽ thiết kế 8 cái
179 Lắp đặt côn nhựa PPR D40 Theo Bản vẽ thiết kế 7 cái
180 Lắp đặt côn nhựa PPR D50 Theo Bản vẽ thiết kế 5 cái
181 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Theo Bản vẽ thiết kế 24 cái
182 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Theo Bản vẽ thiết kế 7 cái
183 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
184 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
185 Lắp đặt van nhựa PPR D63 Theo Bản vẽ thiết kế 3 cái
186 Lắp đặt van phao điện Theo Bản vẽ thiết kế 2 cái
187 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
188 Lắp đặt van 1 chiều DN40 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,38 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,52 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,45 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Bản vẽ thiết kế 3,58 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,78 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,72 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,16 100m
196 Lắp đặt chếch PVC D60 Theo Bản vẽ thiết kế 13 cái
197 Lắp đặt chếch PVC D76 Theo Bản vẽ thiết kế 27 cái
198 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo Bản vẽ thiết kế 9 cái
199 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo Bản vẽ thiết kế 48 cái
200 Lắp đặt chếch PVC D125 Theo Bản vẽ thiết kế 23 cái
201 Lắp đặt chếch PVC D140 Theo Bản vẽ thiết kế 12 cái
202 Lắp đặt chếch PVC D160 Theo Bản vẽ thiết kế 6 cái
203 Lắp đặt Y PVC D60 Theo Bản vẽ thiết kế 10 cái
204 Lắp đặt Y PVC D76 Theo Bản vẽ thiết kế 12 cái
205 Lắp đặt Y PVC D90 Theo Bản vẽ thiết kế 7 cái
206 Lắp đặt Y PVC D110 Theo Bản vẽ thiết kế 21 cái
207 Lắp đặt Y PVC D125 Theo Bản vẽ thiết kế 10 cái
208 Lắp đặt Y PVC D140 Theo Bản vẽ thiết kế 5 cái
209 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo Bản vẽ thiết kế 18 cái
210 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo Bản vẽ thiết kế 20 cái
211 Lắp đặt xí bệt Theo Bản vẽ thiết kế 13 bộ
212 Vòi xịt rửa lõi van bằng đồng Theo Bản vẽ thiết kế 13 bộ
213 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Bản vẽ thiết kế 11 bộ
214 Vòi chậu Theo Bản vẽ thiết kế 11 bộ
215 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Bản vẽ thiết kế 6,6 m2
216 Gia công hệ khung dàn Theo Bản vẽ thiết kế 0,0315 tấn
217 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Bản vẽ thiết kế 0,0315 tấn
218 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Bản vẽ thiết kế 25 cái
219 Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả tiểu + ống thải chữ P Theo Bản vẽ thiết kế 2 bộ
220 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Bản vẽ thiết kế 8 bộ
221 Lắp đặt kệ kính Theo Bản vẽ thiết kế 11 cái
222 Lắp đặt gương soi Theo Bản vẽ thiết kế 11 cái
223 Lắp đặt giá treo Theo Bản vẽ thiết kế 18 cái
224 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Bản vẽ thiết kế 24 cái
225 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Bản vẽ thiết kế 25 cái
226 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Bản vẽ thiết kế 10 cái
227 Lắp đặt van phao cơ DN 40 Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
228 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 Theo Bản vẽ thiết kế 1 cái
229 Lắp đặt Bồn bảo ôn 2 lớp áp lực chứa nước nóng 500l Theo Bản vẽ thiết kế 1 Bồn
230 Lắp đặt ống đồng và bảo ôn đường ống cho máy điều hòa 9.000BTU Theo Bản vẽ thiết kế 48 m
231 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,48 100m
232 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,48 100m
233 Ống đồng và bảo ôn đường ống cho máy điều hòa 18.000BTU Theo Bản vẽ thiết kế 7 m
234 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,07 100m
235 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,07 100m
236 Ống đồng và bảo ôn đường ống cho máy điều hòa 24.000BTU Theo Bản vẽ thiết kế 7 m
237 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,07 100m
238 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,07 100m
239 Lắp đặt ống gió 100x100mm Theo Bản vẽ thiết kế 42 m
240 Lắp đặt ống gió 200x150mm Theo Bản vẽ thiết kế 15 m
241 Lắp đặt ống gió 250x150mm Theo Bản vẽ thiết kế 40 m
242 Bình chữa cháy khí C02 MT5 Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
243 Bình chữa cháy bột MFZL8-ABC Theo Bản vẽ thiết kế 8 cái
244 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Bản vẽ thiết kế 4 bộ
245 Giá treo bình Theo Bản vẽ thiết kế 4 cái
C PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC NGOẠI THẤT, HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thiết kế 0,64 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 0,64 m3
3 Đào đất đặt đường cáp Theo Bản vẽ thiết kế 110 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế 17,2 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Bản vẽ thiết kế 0,9031 100m3
6 Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m Theo Bản vẽ thiết kế 200 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Bản vẽ thiết kế 1,8 1000v
8 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA 4x4mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 2 100m
11 Ống gân xoắn HDPE 40/30 Theo Bản vẽ thiết kế 210 m
12 Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 Theo Bản vẽ thiết kế 800 m
13 Đào đất hố ga cống thoát nước mưa Theo Bản vẽ thiết kế 62,424 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 3,2275 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 3,7325 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,2073 tấn
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 10,897 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 0,1603 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,0132 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 3,5958 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,2079 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Bản vẽ thiết kế 23 1cấu kiện
23 Trát rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 41 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo Bản vẽ thiết kế 41 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Bản vẽ thiết kế 12 m2
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thiết kế 1,1466 100m3
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo Bản vẽ thiết kế 62,44 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo Bản vẽ thiết kế 14 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo Bản vẽ thiết kế 61 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo Bản vẽ thiết kế 13 mối nối
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo Bản vẽ thiết kế 156 cái
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 0,917 100m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thiết kế 14,8908 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế 9,0241 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 28,647 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 242,487 m3
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 26,6875 m3
38 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Theo Bản vẽ thiết kế 229,2396 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 6,8325 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế 0,5628 tấn
41 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo Bản vẽ thiết kế 0,0416 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Bản vẽ thiết kế 0,72 100m
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Bản vẽ thiết kế 8,2007 100m3
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Bản vẽ thiết kế 7,9397 100m3
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thiết kế 0,3986 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thiết kế 2,0981 1m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 5,1933 m3
48 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo Bản vẽ thiết kế 23,5262 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 (bao gồm cả ván khuôn) Theo Bản vẽ thiết kế 58,1005 m3
50 Rải Bạt dứa Theo Bản vẽ thiết kế 2,905 100m2
51 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế 7,192 10m
52 Nhựa đường chèn khe Theo Bản vẽ thiết kế 57,536 kg
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Bản vẽ thiết kế 2,021 100m3
54 Lát sân gạch 8 lỗ trồng cỏ Theo Bản vẽ thiết kế 720 m2
55 Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động cao 1,6m, hộp điều khiển, phụ kiện bánh xe , ray, khớp trượt Theo Bản vẽ thiết kế 7,3 m
56 Mô tơ cổng trượt tự động Theo Bản vẽ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->