Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp tuyến chính đoạn Km3+566 - Km5+243 và các tuyến nhánh 1, 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540666-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp tuyến chính đoạn Km3+566 - Km5+243 và các tuyến nhánh 1, 2
Số hiệu KHLCNT 20210233308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:29:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,629,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.211,09 m2
2 Lu tăng cường nền đường K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.184,78 m3
3 Cày xới lu lèn mặt đường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.054,99 m2
4 Đắp đất nền đường lu lèn K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.657,63 m3
5 Đắp đất nền đường lu lèn K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.722,01 m3
6 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.576,9 m3
7 Đào đất nền đường, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.662,09 m3
8 Đào đất mương, rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,47 m3
9 Đắp đất K≥0,95 giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,59 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.007,55 m2
2 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.687,24 m2
3 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.320,31 m2
4 Móng đá dăm nước loại 2 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.320,31 m2
5 Bù vênh đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,97 m3
6 Rãnh xương cá thoát nước móng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,48 m
C VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Đắp đất nền đường lu lèn K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,18 m3
2 Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,2 m2
3 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,47 m2
4 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5 m2
5 Móng đá dăm nước loại 2 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
6 Lu tăng cường nền đường K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5 m3
D RÃNH DỌC HÌNH THANG QUA NGÕ NHÀ DÂN
1 BTXM M150 gối đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
2 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
3 Bê tông M200 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
4 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,53 Kg
5 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,56 Kg
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
E RÃNH KÍN LẮP GHÉP QUA KHU DÂN CƯ
1 Bê tông M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,93 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.957,58 Kg
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.076,9 Kg
4 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113 cấu kiện
5 Lắp đặt ống PVC D21 tạo lỗ trên tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.001,7 md
6 Bê tông M250 thân rãnh kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,83 m3
7 Thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.221,71 Kg
8 Thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.178,5 Kg
9 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,23 m3
10 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,17 m3
11 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113 cấu kiện
F CỬA XÃ
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
2 Đắp đất K≥0,95 giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
3 Bê tông M200 cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
4 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
5 Rọ thép đá hộc, KT: (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Rọ
6 Phá dở kết cấu BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,7 m3
G RÃNH KÍN ĐỔ TẠI CHỔ, TẤM ĐAN LẮP GHÉP
1 Bê tông M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,55 Kg
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,47 Kg
4 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cấu kiện
5 Lắp đặt ống PVC D21 tạo lỗ trên tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 md
6 Bê tông M250 thân rãnh kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m3
7 Thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,57 Kg
8 Thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,49 Kg
9 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
10 Bê tông M200 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn gờ giảm tốc dày 2mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 m2
2 Sơn gờ giảm tốc dày 4mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 m2
3 Sản xuất lắp đặt cột + biển báo phản quang biển tam giác A=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 bộ
4 Sản xuất lắp đặt cột + biển báo phản quang tròn D=70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Sản xuất lắp đặt cột + biển báo phản quang hình chữ nhật (90x45)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (biển phụ hình chữ nhật (70x30)cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,68 m3
8 Đắp đất K95 giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cọc thủy chí KT(0,18x0,18x2,95)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cọc Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Bê tông M150 móng cọc tiêu, cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m3
I CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ 2x(5x6)m
1 Bê tông tạo dốc M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 m3
2 Bê tông thân cống M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,74 m3
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,48 Kg
4 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.848,14 Kg
5 Cốt thép D>18 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.321,47 Kg
6 Bê tông M150 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 m3
7 Đệm dăm sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,79 m3
8 Bê tông M300 chân khay móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
9 Cốt thép chân khay móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,23 Kg
10 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,08 m3
11 Đắp đất giáp thổ K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,79 m3
12 Đắp cát K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,73 m3
13 Đóng cọc tre L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.468,75 md
14 Bê tông M300 gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
15 Cốt thép gờ lan can D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,7 Kg
16 Bê tông M250 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m3
17 Cốt thép tường cánh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,43 Kg
18 Cốt thép tường cánh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.975,05 Kg
19 Bê tông M250 móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m3
20 Cốt thép móng tường cánh D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,84 Kg
21 Bê tông M250 bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 m3
22 Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 Kg
23 Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050,82 Kg
24 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
25 Bê tông lót M100 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
26 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
27 Bê tông M250 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,06 m3
28 Cốt thép sân cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.118,01 kg
29 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m3
30 Bê tông M150 gia cố sân cống phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
31 Đệm dăm sạn gia cố sân cống phía hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m3
32 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,86 m3
33 Bê tông M200 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,31 m3
34 Cốt thép mái taluy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,15 Kg
35 Bê tông M150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,97 m3
36 Bê tông M200 móng hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
37 Đào đất hố móng cột bằng NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
38 Lắp đặt tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 md
J CỐNG TRÒN D=80CM
1 Lắp đặt ống BTLT D800, L=3m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đốt
2 Lắp đặt ống BTLT D800, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đốt
3 Bê tông M150 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,19 m3
4 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 m3
5 Mối nối cống BTLT D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 mối nối
6 Quét nhựa bitum thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,16 m2
7 Bê tông M150 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m3
8 Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,78 m3
9 Bê tông M150 gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,63 m3
10 Bê tông M150 chân khay mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
11 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 m3
12 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
13 Bê tông M200 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
14 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,98 m3
15 Đắp đất K95 bằng giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,34 m3
16 Phá dỡ cống cũ bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,34 m3
17 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 m2
18 Móng đá dăm nước loại 2 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 m2
K CỐNG HỘP (75X75)CM
1 Bê tông M250 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,92 Kg
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,67 Kg
4 Bê tông M150 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
5 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
6 Mối nối cống hộp 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 mối nối
7 Quét nhựa bitum thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2 m2
8 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cấu kiện
9 Bê tông M150 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
10 Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,13 m3
11 Bê tông M150 gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
12 Bê tông M150 chân khay gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
13 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,65 m3
14 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m3
15 Bê tông M150 thân hố ga, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
16 Bê tông M150 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
17 Bê tông M200 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
18 Bê tông M300 xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
19 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,58 Kg
20 Bê tông M300 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m3
21 Bê tông M300 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
22 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 Kg
23 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 Kg
24 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
25 Bê tông M250 bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,13 m3
26 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,6 Kg
27 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,4 Kg
28 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cấu kiện
29 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,54 m3
30 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,47 m3
31 Phá dỡ kết cấu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,99 m3
32 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
33 Móng đá dăm nước loại 2 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
L CỐNG HỘP (100x100)CM
1 Bê tông M250 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,11 Kg
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,98 Kg
4 Bê tông M150 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
5 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
6 Mối nối cống hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
7 Quét nhựa bitum thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,96 m2
8 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
9 Bê tông M150 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,41 m3
10 Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,89 m3
11 Bê tông M150 gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 m3
12 Bê tông M150 chân khay gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m3
13 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,48 m3
14 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
15 Bê tông M200 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
16 Bản giảm tải lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bản
17 Bê tông M250 bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
18 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6 Kg
19 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 Kg
20 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
21 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,32 m3
22 Đắp đất K95 giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2 m3
23 Đập bỏ cấu kiện BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,08 m3
24 Móng đá dăm nước loại 2 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
25 Móng đá dăm nước loại 2 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->