Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540497-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210418941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:28:00 đến ngày 2021-05-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,424,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - KẾT CẤU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 50,141 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 1,735 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 5,055 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,158 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 4,135 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,746 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,746 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 8,105 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,352 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 66 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,775 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 0,018 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,279 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 8,308 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,913 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,894 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,786 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Chương V 0,694 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,821 m3
20 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 56,334 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,699 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,796 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,383 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,818 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,172 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,805 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,303 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 22,368 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 22,34 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,005 100m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,102 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,095 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,062 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 cấu kiện
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,116 m3
36 Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,3 m2
37 Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,3 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,506 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 24,3 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 18,915 m3
41 Láng granitô bậc tam cấp Chương V 42,424 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 13,275 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,275 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 19,189 m3
45 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 36,39 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,093 m3
47 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 80,656 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,895 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,423 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,372 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,228 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 3,685 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,486 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,385 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 7,511 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 9,467 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,589 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,23 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,265 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,421 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,2 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,116 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 1,287 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 3,153 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,813 100m2
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 2,149 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 4,923 100m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,482 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,302 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC_PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,485 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 125,386 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 66,814 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,446 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,669 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,331 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,01 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
10 Lát đá bệ bếp, vữa XM mác 75 Chương V 2,366 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,798 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,285 m3
13 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,546 m3
14 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,208 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 10,055 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 4,487 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,748 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 112,214 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 231,974 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 115,987 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 784,234 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 428,598 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 206,203 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 166,743 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 107,25 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 348,842 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 192,544 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 447,588 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 124,934 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 44,712 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 22,356 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 186,32 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 93,16 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 406,856 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 195,226 m2
36 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote Chương V 24,877 m2
37 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote Chương V 348,153 m2
38 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 8 lỗ, vữa XM mác 75 Chương V 41,896 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V 83,792 m2
40 Nắp tôn hóa 800x800x0.8mm Chương V 0,64 m2
41 Thang thép lên mái (chi tiết theo BVTK) Chương V 1 tbộ
42 Láng granitô cầu thang Chương V 40,064 m2
43 Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304 gồm phụ kiện (chi tiết theo BVTK) Chương V 1 Trụ
44 Gia công lan can inox Chương V 0,094 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Chương V 17,208 m2
46 SX con tiện xi măng KT: 11x11x50 (Chi tiết theo BVTK) Chương V 254 c.kiện
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT: 600x600mm Chương V 22,356 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT: 600x600mm Chương V 44,712 m2
49 SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) Chương V 32,151 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 6,04 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 3,02 m2
52 Bộ giá đỡ chậu âm inox Chương V 12 bộ
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 22,04 m
54 Đắp đầu cột, chân cột Chương V 10 cái
55 Trát gờ moóc nước, vữa XM mác 75 Chương V 144,92 m
56 Gia công xà gồ thép Chương V 1,126 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,126 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 118,731 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,227 100m2
60 Tôn úp nóc, úp hồi Chương V 33,36 md
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.290,231 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.516,705 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 265,722 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 228,201 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,642 100m2
66 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.4-1,8mm , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 50,16 m2
67 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.4-1,8mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 10,56 m2
68 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 29,64 m2
69 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4-1.8mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 6,48 m2
70 SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,4-1.8mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 22,8 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,682 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 41,04 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,04 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG_PHẦN LẮP ĐẶT
1 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM Chương V 1 hộp
2 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x300x200MM Chương V 2 hộp
3 Hộp aptomat HĐP4: 4 modul Chương V 1 hộp
4 Hộp aptomat HĐP4: 6 modul Chương V 15 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 26 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 33 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 22 cái
12 Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1,2m - Bóng LED TUBE/2x18w_Lắp nổi Chương V 36 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W Chương V 47 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 18 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy Chương V 66 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy Chương V 3 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy Chương V 22 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 4 cái
20 Lắp đặt ống UPVC D60 chờ điều hòa Chương V 0,05 100m
21 Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm2 Chương V 60 m
22 Dây CU/XLPE/PVC 4*6mm2 Chương V 15 m
23 Dây CU/PVC 2*4mm2 Chương V 175 m
24 Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2 Chương V 10 m
25 Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2 Chương V 15 m
26 Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2 Chương V 175 m
27 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Chương V 1.060 m
28 Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2 Chương V 530 m
29 Dây CU/PVC 1*1,5mm2 Chương V 2.130 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 175 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 530 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 1.065 m
34 Cầu chì hạ thế 2A Chương V 1 Cái
35 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
37 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V 1 bộ
38 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 Bộ
39 Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm Chương V 3 cọc
40 Băng đồng tiếp đất 25/3 Chương V 6 m
41 Đào rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
42 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 9,6 m3
43 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
45 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
46 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Chương V 55 m
47 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Chương V 15 m
48 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 12 m
49 Chân bật fi10 Chương V 35 cái
50 Kẹp kiểm tra Chương V 6 bộ
51 Bu lông đai ốc M12 Chương V 8 bộ
52 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 5 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 15 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 15 cái
55 Dây cấp nước Chương V 15 cái
56 Lô giấy Chương V 15 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
59 Dây cấp nước Chương V 12 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
61 Xiphong thoát sàn Chương V 12 cái
62 Xiphong chậu rửa Chương V 12 cái
63 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
64 Lắp đặt phễu thu sàn Chương V 12 cái
65 Van phao điện chống tràn Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
67 Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, Q=3-5m3/h, H=25m Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,26 100m
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,3 100m
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V 0,65 100m
71 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm Chương V 8 cái
72 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm Chương V 6 cái
73 Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm Chương V 10 cái
74 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x25mm Chương V 4 cái
75 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm Chương V 8 cái
76 Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=20mm Chương V 8 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mm Chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mm Chương V 10 cái
79 Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm Chương V 1 cái
80 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
81 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm Chương V 60 cái
83 Nút bịt ren PPR, đường kính D32mm Chương V 4 cái
84 Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm Chương V 6 cái
85 Rắc co D32 Chương V 5 cái
86 Rắc co D25 Chương V 4 cái
87 Chếch PP-R, đường kính D32mm Chương V 5 cái
88 Chếch PP-R, đường kính D25mm Chương V 5 cái
89 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 20 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,32 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,22 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,18 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,05 100m
95 Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm Chương V 5 cái
96 Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm Chương V 5 cái
97 Lắp đặt chếch PVC đường kính d=75mm Chương V 7 cái
98 Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm Chương V 17 cái
99 Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm Chương V 8 cái
100 Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm Chương V 8 cái
101 Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m Chương V 12 cái
102 Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m Chương V 12 cái
103 Lắp đặt tê thông tắc + nắp bịt, đường kính D110 Chương V 6 cái
104 Lắp đặt tê thông tắc + nắp bịt, đường kính D90 Chương V 7 cái
105 Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/60mm Chương V 16 cái
106 Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=75/42mm Chương V 18 cái
107 Nắp bịt PVC, đường kình D110mm Chương V 4 cái
108 Nắp bịt PVC, đường kình D75mm Chương V 4 cái
109 Nắp bịt PVC, đường kình D42mm Chương V 5 cái
110 Lắp đặt tê UPVC D60x60 Chương V 8 cái
111 Lắp đặt tê UPVC D76x76 Chương V 7 cái
112 Lắp đặt tê UPVC D90x90 Chương V 12 cái
113 Lắp đặt tê UPVC D110x110 Chương V 8 cái
114 Lắp đặt Y UPVC D110x110 Chương V 12 cái
115 Lắp đặt Y UPVC D110x60 Chương V 8 cái
116 Lắp đặt Y UPVC D90x90 Chương V 11 cái
117 Lắp đặt Y UPVC D90x75 Chương V 10 cái
118 Lắp đặt Y UPVC D90x60 Chương V 16 cái
119 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 30 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,6 100m
121 Lắp đặt chếch UPVC D90 Chương V 18 cái
122 Lắp đặt cút UPVC D90 Chương V 12 cái
123 Lắp đặt phễu thu nước mưa Chương V 6 cái
124 Cầu chắn rác inox Chương V 6 cái
125 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 18 bộ
126 Bình bột ABC MFZL8 (8kg) Chương V 6 bình
127 Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 loại 3kg Chương V 6 bình
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 2,1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,994 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,011 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,35 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,756 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,975 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,101 100m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,261 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,261 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,827 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,827 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,449 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,449 tấn
15 Bu lông liên kết M16x500 Chương V 56 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 65,466 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,121 100m2
18 Diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V 19 md
19 Máng tôn thu nước mưa Chương V 19 md
20 Lắp đặt phễu thu nước mưa Chương V 4 cái
21 Cầu chắn rác inox Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Chương V 8 cái
24 Đai kẹp neo ống Chương V 12 bộ
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,454 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,136 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 5,047 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,514 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 10,5 100m
6 Cát vàng đầm chặt phủ đầu cọc và bù lớp đất bùn hữu cơ hiện trạng Chương V 0,063 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,275 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Chương V 0,381 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,477 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,061 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,771 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 16,059 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,494 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,435 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,466 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,237 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,146 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,664 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,371 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,371 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,71 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 35,371 m2
23 Ngâm nước XM chống thấm bể (5kg/m3) Chương V 46,379 m3
24 Tôn đạy nắp bể + khuy khoá Chương V 1 bộ
25 Bậc thang lên mái fi 20 Chương V 5 cái
26 Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng Chương V 1,675 m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,718 m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,718 m3
29 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,718 m3
30 Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20 Chương V 19 md
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,897 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 198,6 m3
3 Vật liệu Khe co dãn nhiệt sân bê tông (Bi tum, gỗ khe co giãn) (Vận dụng) Chương V 198,6 m3
4 Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 1.906 m2
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 30 m
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 10,55 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,275 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 13,816 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 90,432 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 90,432 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,025 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 0,279 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,795 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Chương V 0,028 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,23 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 6 cái
19 Măng sông D40 Chương V 2 cái
20 Măng sông D32 Chương V 5 cái
21 Van phao cơ Chương V 1 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,005 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V 1,698 m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 19,086 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 14,913 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,536 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Chương V 1,677 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 21,482 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V 32,224 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 5,717 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 63,14 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 302,899 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 72,616 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,95 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,789 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,026 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 225 cấu kiện
38 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V 8 đoạn ống
39 Đế cống D300 Chương V 16 cái
40 Lắp dựng đế cống Chương V 16 cái
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 58,215 m2
2 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V 9,88 m
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 338,95 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,798 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 103,57 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 61,355 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V 0,706 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 2,355 100m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 29,88 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 101,2 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,425 tấn
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 34,415 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,06 m3
14 Đào san đất bằng máy đào Chương V 0,379 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 0,894 100m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 11,28 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 50,54 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,222 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 14,707 m3
20 Đào san đất bằng máy đào Chương V 0,077 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 0,224 100m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 5,175 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,903 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,432 m3
25 Đào san đất bằng máy đào Chương V 0,027 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 0,15 100m3
27 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 74,52 m2
28 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,463 tấn
29 Tháo dỡ vách tôn Chương V 75,444 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,162 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 0,012 100m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 12,137 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IV Chương V 0,121 100m3
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,555 m3
2 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Chương V 12,375 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 52,255 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 11,825 m3
5 Phá dỡ hàng rào Chương V 106,59 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,913 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 4,191 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,27 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,511 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,489 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Chương V 0,474 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 11,126 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 19,893 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,871 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,671 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,339 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,974 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,482 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 7,075 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 21,432 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,546 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,355 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,018 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,391 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,26 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,524 100m2
27 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,126 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,45 m3
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 26,739 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V 0,473 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 71,885 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,083 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 634,029 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 290,422 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 130,38 m2
36 Đắp vữa nổi sần, vữa XM mác 75 (vận dụng) Chương V 47,678 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.054,831 m2
38 Gia công hàng rào song sắt Chương V 153,496 m2
39 Lắp dựng hàng rào Chương V 153,496 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 153,496 m2
41 Gia công cổng sắt Chương V 0,337 tấn
42 Khoá cổng Chương V 1 bộ
43 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Chương V 4 cái
44 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng Chương V 92,365 kg
45 Lắp dựng cửa khung inox Chương V 11,28 m2
46 Bộ chữ đồng biển hiệu gắn tường (Chi tiết theo BVTK) Chương V 1 bộ
47 Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổng Chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,628 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 6,979 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 6,406 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,489 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V 63,604 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,159 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Chương V 0,539 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,141 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,525 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,061 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,167 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,132 100m
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,006 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,006 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,594 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 3,875 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->