Gói thầu: Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trường mầm non Tân Trà và trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539604-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trường mầm non Tân Trà và trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210539405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:24:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON TÂN TRÀ
1 Chèn thêm thanh sắt D10 vào các khe trống của tường rào Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,053 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,7004 1m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.139,91 m2
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,3946 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6839 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,3678 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,3678 100m3
8 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,3678 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 79,7937 m3
10 Lát gạch Darrazzo 400x400x30 màu xám Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.081,91 m2
11 Lát gạch Darrazzo 400x400x30 màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58 m2
12 GCLD vách ngăn compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,3 m2
13 Rãnh thoát nước hành lang rộng 30, sâu 20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,88 10m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0075 100m
15 Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,394 m
16 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1008 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,5985 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,5618 1m2
19 Lắp dựng lại tay vịn gỗ lan can D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0972 1m3 cấu kiện
B TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.335,264 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 898,492 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.470,732 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 763,024 m2
5 CCLĐ trần thả thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, loại chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,68 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 132,16 m2
7 Trạm vá lại tường sau khi tháo cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m2
10 GCLD cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27 m2
11 GCLD cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 93,8 m2
12 GCLD cửa pano inox, 2 cánh mở Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 m2
13 GCLD khung bảo vệ cửa sổ, inox 304, inox vuông 16x16x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 93,8 m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,726 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,242 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,22 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0986 100m3
18 Mua đất + vận chuyển đất đến chân công trình 29km Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,134 m3
19 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5063 m3
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 630,97 m2
21 Phá dỡ nền bậc cấp, cầu thang láng granito Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8337 m3
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 160,26 m2
23 Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 556,73 m2
24 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45,46 m2
25 Lát đá Granite tự nhiên màu xám - vị trí cửa đi, bục giảng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,76 m2
26 Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,78 m2
27 Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,98 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 161,49 m2
29 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,93 m2
30 Ốp đá Granite tự nhiên màu xám vào tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,6008 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,816 m3
32 Xây thành bồn hoa gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,0816 m3
33 Lát đá Granite tự nhiên màu xám thành bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,174 m2
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,2278 m3
35 Tháo dỡ lan can hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,672 m
36 GCLĐ lan can cầu thang inox 304, tay vịn D60x1,2, thanh đứng 20x20x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,472 m
37 GCLĐ lan can tay vịn D60x1,2, liên kết vào tường, thanh đứng 30x30x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,6 m
38 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 368,0568 m2
39 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9279 tấn
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,598 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,848 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x195, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,3184 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,315 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0335 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0335 tấn
46 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5813 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5813 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6806 100m2
49 Ke chống bão (3 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.104 cái
50 Bắn trít toàn bộ ốc ít bắn tôn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 HT
51 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,972 m2
52 Quét 03 lớp tương đương Sikaproof membrane Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,972 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,232 m2
54 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,74 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,972 m2
56 Tủ điện 1 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, thanh dẫn, phụ kiện KT: CxRxS: 270x190x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
57 Mặt nạ + đế nhựa âm chứa MCB-2P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 hộp
58 MCB-2P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
59 Dây dẫn CV (1Cx1,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 949 m
60 Dây dẫn CV (1Cx2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 315 m
61 Dây dẫn CV (1Cx4mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49 m
62 Nẹp vuông 1P5 (15x9) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 159 m
63 Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 155 m
64 Nẹp vuông 3P (30x16) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
65 Nẹp vuông 4P (40x18) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m
66 Đèn tuýp bóng led 1x18W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
67 Đèn tuýp bóng led 2x18W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 bộ
68 Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W - 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
69 Quạt gắn tường - 65W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
70 Quạt đảo trần - 55W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
71 Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạ + đế nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
72 Công tắc đôi 1 chiều - 10A + mặt nạ + đế nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
73 Công tắc bốn 1 chiều - 10A + mặt nạ + đế nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
74 Điều chỉnh tốc độ quạt 500W-220V (dimmer) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
75 Mặt nạ + đế âm nhựa chứa dimmer (loại 2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 hộp
76 Ổ cắm đôi - 16A + mặt nạ + đế nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
77 Giá đỡ chữ L bằng inox không gỉ, L=250 (1 bộ/2 cái) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
78 Tủ rack 6U-D500 màu đen Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
79 Tháo dỡ vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,118 m2
80 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
81 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
82 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 bộ
83 CCLĐ vách ngăn compact trong nhà vệ sinh, dày 12mm, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60,472 m2
84 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1992 100m3
85 Lớp nilong giữ nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1128 100m2
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,856 m3
87 Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,0962 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,512 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,31 m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7328 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1114 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0712 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 1cấu kiện
94 Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 100m
95 Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,14 100m
96 Ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 100m
97 Ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,11 100m
98 Ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 100m
99 Co 90' PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
100 Co 90' PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
101 Co 90' PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17 cái
102 Co 90' PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
103 Co 45' PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
104 Co 45' PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
105 Co 45' PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
106 Co 45' PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
107 Co 45' PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
108 Tê đều PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
109 Tê đều PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
110 Co giảm D34/21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
111 Tê giảm D34/21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 cái
112 Giảm D34/21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
113 Giảm D49/42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
114 Nối góc ren trong đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
115 Nối hai đầu ren ngoài đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
116 Nối thẳng ren ngoài D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
117 Nối thẳng ren ngoài D49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
118 Van khóa đồng DN25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
119 Van khóa đồng DN32 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
120 Van khóa đồng DN40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
121 Ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,11 100m
122 Ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,33 100m
123 Ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,81 100m
124 Ống nhựa PVC D168 dày 4,3mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,69 100m
125 Co 90' PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
126 Co 90' PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
127 Co 90' PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
128 Co 90' PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
129 Co 45' PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
130 Co 45' PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27 cái
131 Co 45' PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
132 Co 45' PVC D168 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
133 Tê đều PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
134 Tê đều PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
135 Y đều PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
136 Y rút 45' PVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
137 Nối trơn PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
138 Nối trơn PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
139 Nối trơn PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
140 Giảm PVC D60/34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
141 Giảm PVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
142 Con thỏ PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
143 Thông tắc PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
144 Phễu thu sàn inox 150x150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
145 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,8 m3
146 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0469 100m3
147 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0911 100m3
148 Ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,66 100m
149 Co 45' PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
150 Cùm inox D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
151 Quả cầu chắn rác inox D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
152 Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương inax) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 bộ
153 Van góc 3 chiều inox 304 - D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
154 Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu (tương đương inax) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
155 Vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
156 Van góc 2 chiều inox 304 - D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
157 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
158 Tiểu treo nam + bộ thoát (tương đương inax) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
159 Vòi nhấn xả tiểu nam, đồng mạ Chrome Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
160 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bể
161 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3967 100m3
162 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3967 100m3
163 Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3967 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->