Gói thầu: Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trường mầm non Tân Trà và trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trường mầm non Tân Trà và trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:24:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON TÂN TRÀ | |||
| 1 | Chèn thêm thanh sắt D10 vào các khe trống của tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7004 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.139,91 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,3946 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6839 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3678 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3678 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3678 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,7937 | m3 |
| 10 | Lát gạch Darrazzo 400x400x30 màu xám | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.081,91 | m2 |
| 11 | Lát gạch Darrazzo 400x400x30 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | m2 |
| 12 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,3 | m2 |
| 13 | Rãnh thoát nước hành lang rộng 30, sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,88 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0075 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,394 | m |
| 16 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,5985 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5618 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lại tay vịn gỗ lan can D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0972 | 1m3 cấu kiện |
| B | TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.335,264 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 898,492 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.470,732 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 763,024 | m2 |
| 5 | CCLĐ trần thả thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, loại chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,16 | m2 |
| 7 | Trạm vá lại tường sau khi tháo cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m2 |
| 10 | GCLD cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | m2 |
| 11 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,8 | m2 |
| 12 | GCLD cửa pano inox, 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m2 |
| 13 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ, inox 304, inox vuông 16x16x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 93,8 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,726 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,242 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,22 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0986 | 100m3 |
| 18 | Mua đất + vận chuyển đất đến chân công trình 29km | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,134 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5063 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 630,97 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bậc cấp, cầu thang láng granito | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8337 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,26 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 556,73 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,46 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám - vị trí cửa đi, bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,76 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,78 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,98 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 161,49 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,93 | m2 |
| 30 | Ốp đá Granite tự nhiên màu xám vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,6008 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,816 | m3 |
| 32 | Xây thành bồn hoa gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0816 | m3 |
| 33 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,174 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2278 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,672 | m |
| 36 | GCLĐ lan can cầu thang inox 304, tay vịn D60x1,2, thanh đứng 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,472 | m |
| 37 | GCLĐ lan can tay vịn D60x1,2, liên kết vào tường, thanh đứng 30x30x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,6 | m |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 368,0568 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9279 | tấn |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,598 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,848 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x195, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3184 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,315 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0335 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0335 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5813 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5813 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6806 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.104 | cái |
| 50 | Bắn trít toàn bộ ốc ít bắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | HT |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,972 | m2 |
| 52 | Quét 03 lớp tương đương Sikaproof membrane | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,972 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,232 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,74 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,972 | m2 |
| 56 | Tủ điện 1 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, thanh dẫn, phụ kiện KT: CxRxS: 270x190x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 57 | Mặt nạ + đế nhựa âm chứa MCB-2P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | hộp |
| 58 | MCB-2P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 59 | Dây dẫn CV (1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 949 | m |
| 60 | Dây dẫn CV (1Cx2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 315 | m |
| 61 | Dây dẫn CV (1Cx4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | m |
| 62 | Nẹp vuông 1P5 (15x9) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159 | m |
| 63 | Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 155 | m |
| 64 | Nẹp vuông 3P (30x16) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 65 | Nẹp vuông 4P (40x18) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 66 | Đèn tuýp bóng led 1x18W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 67 | Đèn tuýp bóng led 2x18W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | bộ |
| 68 | Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 69 | Quạt gắn tường - 65W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 70 | Quạt đảo trần - 55W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 71 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạ + đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A + mặt nạ + đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 73 | Công tắc bốn 1 chiều - 10A + mặt nạ + đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 74 | Điều chỉnh tốc độ quạt 500W-220V (dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 75 | Mặt nạ + đế âm nhựa chứa dimmer (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | hộp |
| 76 | Ổ cắm đôi - 16A + mặt nạ + đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 77 | Giá đỡ chữ L bằng inox không gỉ, L=250 (1 bộ/2 cái) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 78 | Tủ rack 6U-D500 màu đen | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,118 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| 83 | CCLĐ vách ngăn compact trong nhà vệ sinh, dày 12mm, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,472 | m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1992 | 100m3 |
| 85 | Lớp nilong giữ nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1128 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,856 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,0962 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,512 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,31 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7328 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1114 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0712 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1cấu kiện |
| 94 | Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m |
| 99 | Co 90' PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 100 | Co 90' PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 101 | Co 90' PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 102 | Co 90' PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 103 | Co 45' PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 104 | Co 45' PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 105 | Co 45' PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 106 | Co 45' PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 107 | Co 45' PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 108 | Tê đều PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 109 | Tê đều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 110 | Co giảm D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 111 | Tê giảm D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 112 | Giảm D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 113 | Giảm D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 114 | Nối góc ren trong đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 115 | Nối hai đầu ren ngoài đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 116 | Nối thẳng ren ngoài D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 117 | Nối thẳng ren ngoài D49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 118 | Van khóa đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 119 | Van khóa đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 120 | Van khóa đồng DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D168 dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | 100m |
| 125 | Co 90' PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 126 | Co 90' PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 127 | Co 90' PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 128 | Co 90' PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 129 | Co 45' PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 130 | Co 45' PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | cái |
| 131 | Co 45' PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| 132 | Co 45' PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 133 | Tê đều PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 134 | Tê đều PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 135 | Y đều PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 136 | Y rút 45' PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 137 | Nối trơn PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 138 | Nối trơn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 139 | Nối trơn PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 140 | Giảm PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 141 | Giảm PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 142 | Con thỏ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 143 | Thông tắc PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 144 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,8 | m3 |
| 146 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0469 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0911 | 100m3 |
| 148 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | 100m |
| 149 | Co 45' PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 150 | Cùm inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 151 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 152 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương inax) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | bộ |
| 153 | Van góc 3 chiều inox 304 - D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 154 | Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu (tương đương inax) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 155 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 156 | Van góc 2 chiều inox 304 - D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 158 | Tiểu treo nam + bộ thoát (tương đương inax) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 159 | Vòi nhấn xả tiểu nam, đồng mạ Chrome | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 161 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3967 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3967 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3967 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi