Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:23:00 đến ngày 2021-05-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,963,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 232,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,476 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 176,43 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tôn, tấm lợp, cửa tháo dỡ đến khu tập kết bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 454,854 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,129 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,023 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,962 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,962 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ, biển hiệu cũ và vận chuyển cửa cổng thép, biển hiệu tới nơi quy định | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,024 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 71,973 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,224 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,772 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,772 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,817 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 75,749 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,854 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,744 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,068 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 107,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,877 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,325 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 72,175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,424 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,325 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,062 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,657 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,917 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,657 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,76 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,113 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,113 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,152 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,471 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,524 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,454 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,437 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,413 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,298 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 37,838 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,94 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,355 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 112,379 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,701 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,225 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,24 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,955 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,202 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | 1cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,617 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,314 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,321 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,464 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,093 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,934 | m2 |
| 51 | Lan can cầu thang bằng thép, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,52 | m |
| 52 | Ván khuôn gỗ chân lan can | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,131 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,435 | m3 |
| 54 | Trát chân lan can | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,384 | m2 |
| 55 | Hoa sắt lan can thép hành lang, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 65,2 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 134,113 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,215 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,381 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 411,629 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 216,882 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.223,638 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150,15 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 168,92 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 309,33 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 994 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,08 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 127,83 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 199,34 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,2 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.695,888 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 589,163 | m2 |
| 72 | Vẽ bức tranh bác hồ đeo khăn quàng đỏ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,063 | 100m2 |
| 74 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 137,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm lắp dựng hoàn chỉnh (hệ 55 phụ kiện CQ, Kim Long) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,572 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm lắp dựng hoàn chỉnh (hệ 55 phụ kiện CQ, Kim Long, khóa AG, bản lề mở quay MK98) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,24 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm lắp dựng hoàn chỉnh (hệ 55 phụ kiện CQ, Kim Long, khóa AG, bản lề mở quay MK98) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm lắp dựng hoàn chỉnh (hệ 55 phụ kiện CQ, Kim Long, khóa AG, bản lề mở quay MK98) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 107,328 | m2 |
| 79 | SXLD lam lấy sáng, lam sắt, sắt hộp 50x100x2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,215 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100,039 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dốc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100,039 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,346 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,346 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 126,202 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,36 | 100m2 |
| 86 | Úp nóc, úp hồi khổ 300, dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62,8 | m |
| 87 | Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.744 | cái |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng thang lên mái (trọn bộ) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 89 | Cửa hố thang lên thăm mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,937 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,069 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,011 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 774,004 | m2 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,301 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,65 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,931 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,253 | m2 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,588 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,847 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,13 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,84 | m2 |
| 104 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,732 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m3 |
| 107 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m2 |
| 109 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m |
| 110 | Lan can inox 304, cao 600mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | cái |
| 118 | Tủ điện tổng 150x150x200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện phòng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 120 | Cầu dao 2P-100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2x16 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.000 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.640 | m |
| 132 | Đế âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 135 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa ren trong D27 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 144 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 147 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | 1m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 152 | Dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 154 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 155 | Vật tư phụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,141 | 100m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,466 | 1m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,302 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,742 | m3 |
| 160 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,904 | m3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,521 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,149 | 100m2 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,104 | 100m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63,981 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,685 | m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,566 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,197 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,126 | 100m2 |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 85 | cái |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1cấu kiện |
| 172 | Lưới chắn rác KT (230x550)mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 126,823 | m2 |
| 2 | Bốc xếp tấm lợp, tấm tôn lên xe vận chuyển | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Công |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,268 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,82 | m |
| 5 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 507,2 | cái |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,76 | m2 |
| 7 | Chống thấm mái bằng màng khò | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,76 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,088 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4 | m2 |
| 11 | Thay ô kính cửa sổ, kính dày 5mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,568 | m2 |
| 12 | Thay ô Pano gỗ cửa đi, KT 500x200mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Thay mới bản lề | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 14 | Thay ke, chốt cửa đi và cửa sổ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,44 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4 | 1m2 |
| 17 | Cửa sổ pano gỗ kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,08 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 143,763 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 267,638 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,56 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,76 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,14 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,376 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,764 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 309,398 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 165,323 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,012 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 126,953 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,809 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 126,953 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 41 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bình |
| 44 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,019 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,658 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,271 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,878 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,784 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,658 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,271 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,878 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,019 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53,807 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,019 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,575 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,44 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 1m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm lắp dựng hoàn chỉnh (hệ 55 phụ kiện CQ, Kim Long, khóa AG, bản lề mở quay MK98) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm lắp dựng hoàn chỉnh (hệ 55 phụ kiện CQ, Kim Long, khóa AG, bản lề mở quay MK98) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,662 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,662 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,067 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,784 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,071 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp hồi, úp nóc, khổ 300, dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,24 | m |
| 26 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4 | cái |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,913 | m2 |
| 28 | Chống thấm mái bằng màng khò | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,913 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,446 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,247 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,145 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,565 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,155 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,697 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,136 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,169 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,344 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,249 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,885 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,163 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,41 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,614 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 81,812 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 87,56 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,65 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 107,546 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng, sơn tĩnh điện (bao gồm ray, bánh xe, bản lề, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,599 | m2 |
| 33 | Bộ chữ bảng viết bằng inox mạ đồng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | toàn bộ |
| 34 | Biển tên chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS ĐỊNH HẢI" bằng inox mạ đồng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,538 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,988 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,545 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,638 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,199 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | 100m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,877 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,171 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,157 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,424 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,698 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 300,266 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88,272 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 388,538 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100m3 |
| 55 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 192 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m3 |
| 57 | Lát gạch Terrrazzo KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 192 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,237 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,413 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,707 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,412 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 69,333 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,222 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m3 |
| 65 | Mua đất hữu cơ trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,997 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi