Gói thầu: Thi công xây dựng đường vào làng nghề thổ cẩm Đarahoa, xã Hiệp An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường vào làng nghề thổ cẩm Đarahoa, xã Hiệp An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 bố trí 7.000 triệu đồng theo Quyết định 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:22:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đào đắp, nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, ĐC1 | 2,07 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1 | 2,07 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC1 | 2,07 | 100m3/km | |
| 4 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 1km, ĐC1 | 2,07 | 100m3/km | |
| 5 | Đào đất khuôn đường, ĐC4 | 14,794 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC4 | 14,794 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC4 | . | 14,794 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 1km, ĐC4 | . | 14,794 | 100m3/km |
| 9 | Đào đất nền đường, ĐC2 | 35,312 | 100m3 | |
| 10 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | 18,873 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, K=0,95, ĐC2 | 7,032 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất móng cống, hố ga, K=0,95, ĐC2 | 11,109 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường, K=0,98, ĐC2 | 0,823 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | 13,858 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC2 | 13,858 | 100m3/km | |
| 16 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 1km, ĐC2 | 13,858 | 100m3/km | |
| B | Phần mặt đường mở rộng, làm mới | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | 11,902 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm | 11,902 | 100m3 | |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 66,124 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt BTNC 19 dày 7cm | 66,124 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h | 10,99 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | 10,99 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 18km | 10,99 | 100tấn | |
| C | Phần gia cố lề, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.200 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | 0,02 | 100m2 | |
| D | Phần nút giao, đường nhánh | |||
| 1 | Xáo xới, lu nguyên thổ, K=0,98, ĐC2 | 0,534 | 100m3 | |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm | 0,32 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm | 0,32 | 100m3 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 1,78 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt BTNC 19 dày 7cm | 1,78 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 80t/h | 0,296 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | 0,296 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 18km | 0,296 | 100tấn | |
| 9 | Làm móng CPĐD đệm dày 10cm | 0,684 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 | 136,85 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 0,9 | 100m2 | |
| 12 | Mùn cưa tẩm nhựa đường khe co giãn | 0,28 | m3 | |
| E | Phần bó vỉa bê tông | |||
| 1 | Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95 | 1,519 | 100m3 | |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng bó vỉa | 151,89 | m3 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | 284,25 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa trong | 9,55 | 100m2 | |
| F | Phần cống hộp ngang đường 80x60cm | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | 0,93 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | 1,86 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 | 4,56 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông cống hộp | 0,55 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cống hộp f | 0,4 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cống hộp f | 0,02 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cống hộp | 8 | đoạn | |
| 9 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | 4,41 | m2 | |
| 10 | Trám mối nói vữa xi măng M.100 dày 2cm | . | 3,99 | m2 |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250 | 2,8 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản giảm tải | 0,11 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải f | 0,31 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải | 14 | cái | |
| G | Phần cống BTLT D80-HL10 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm gối cống | 6,34 | m3 | |
| 2 | Bê tông gối cống đá 1x2 M.200 | 11,52 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông gối cống | 0,92 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép gối cống f | 0,35 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt gối cống D100 | - | 144 | gối |
| 6 | Lắp đặt cống BTLT D80-H10, L=3m | 72 | đoạn | |
| 7 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cm | 52,25 | m2 | |
| H | Phần hố ga cống ngang đường | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | 2,11 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 21,62 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 1,71 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép hố ga f | 0,03 | tấn | |
| 5 | Cốt thép hố ga f>18 | 0,04 | tấn | |
| 6 | Thép góc hố ga 100x100x8 | 0,48 | tấn | |
| 7 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | 1,44 | m3 | |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | 0,14 | tấn | |
| 9 | Cốt thép đan hố ga f | 0,13 | tấn | |
| 10 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | 0,7 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga | 16 | cái | |
| I | Phần cửa xả | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng, chân khay | 0,69 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 M.200 | 3,81 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 | 2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng, chân khay | 0,1 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh | 0,11 | 100m2 | |
| J | Phần mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | 176 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | 868,24 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | 64,14 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | 164,26 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | 11,26 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép đan mương f | 18,19 | tấn | |
| 7 | Cốt thép đan mương f | 11,46 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt đan mương | . | 3.911 | tấm |
| K | Phần hố ga mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | 16,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 112,74 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 6,39 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép hố ga f | 0,48 | tấn | |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | 3,81 | tấn | |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | 11,23 | m3 | |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f | 1,1 | tấn | |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | 1,04 | tấn | |
| 9 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | 5,58 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | 130 | cái | |
| L | Phần cống hộp đường nhánh 80x60cm | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cống | 5,83 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | 11,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | 0,19 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M.250 | 26,79 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông cống hộp | 3,22 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cống hộp f | 2,35 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cống hộp f | 0,12 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cống hộp | 47 | đoạn | |
| 9 | Trám mối nối bao tẩm nhựa đường 2 lớp | 25,83 | m2 | |
| 10 | Vữa trám xi măng M.100 dày 2cm | 23,37 | m2 | |
| 11 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250 | 16,4 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản giảm tải | 0,66 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải f | 1,79 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải | 82 | cái | |
| M | Phần hố ga đấu nối cống hộp | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | 0,51 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 3,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,2 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép hố ga f | 0,01 | tấn | |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | 0,12 | tấn | |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | 0,35 | m3 | |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f | 0,03 | tấn | |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | 0,03 | tấn | |
| 9 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | 0,17 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | 4 | cái | |
| N | Phần cửa thu nước | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thu | 3,77 | m3 | |
| 2 | Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200 | 11,42 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵn | 1,16 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cửa thu f | 0,29 | tấn | |
| 5 | Thép hình cửa thu | 0,63 | tấn | |
| 6 | Thép bản lưới chắn rác | 1,08 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵn | 67 | cái | |
| 8 | Bê tông cửa thu đổ tại chỗ đá 1x2 M.200 | 0,06 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông cửa thu đổ tại chỗ | 0,01 | 100m2 | |
| O | Phần kè chắn taluy âm | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng kè | 1,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | 11,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 | 21,87 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kè | 0,1 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân kè | 0,41 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | 0,3 | m3 | |
| 7 | Đá 4x6 làm tầng lọc | 0,6 | m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,08 | 100m2 | |
| 9 | Ống thoát nước PVC D100 | 11,2 | m | |
| P | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70cm | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=70cm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt 1 trụ, 1 TG L=70cm, 1 CN (70x30)cm | 2 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | 116,61 | m2 | |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | - | 64,9 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ cấy thép vào bê tông | 0,12 | 100m | |
| 7 | Cốt thép cấy vào bê tông f | 0,03 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng trụ lan can đá 1x2, M.200 | 2,88 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng trụ lan can | 0,2 | 100m2 | |
| 10 | Thép neo trụ lan can f10 | 0,26 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,01 | tấn | |
| 12 | Bulông M16x300 lan can | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt trụ lan can | 8 | trụ | |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 | 0,064 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f90 | 0,315 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi