Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn có tính chất đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:16:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHU PHỤ NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,149 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,696 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,496 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,313 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,379 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 17 | Chống thấm nền bằng màng bitum gốc sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,494 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,386 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic gach 30x30 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,496 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,696 | m2 |
| 22 | Mua + lắp dựng vách nhựa compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,572 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 28 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,868 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn lốp led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 36 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tiểu nam VG845 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera CD50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương KT (50x70)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,928 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,266 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 1m3 |
| 81 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,082 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| 84 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,976 | m2 |
| 88 | Chống thấm bằng màng bi tum gốc Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,709 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,933 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic gach 30x30 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,266 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,904 | m2 |
| 93 | Mua + lắp dựng vách nhựa compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,318 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 95 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 100 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,092 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 109 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 110 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera VG843 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110.mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,492 | 1m2 |
| 12 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 13 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,571 | 1m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,614 | 1m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá lẫn đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 10 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100tấn |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt sân dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPED 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPED 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPED 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPED 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPED 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều nhựaD 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê đềuD 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn ren trong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp bích thép D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Mua + lắp dựng bộ lọc cặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Mua + lắp đặt bom nước Pentax CM 32-200A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Phụ kiện lắp máy bơm (dây điện, áptomat, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | 100m |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp bích thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thépD 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tác tạm tính khâu ren D90x3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 78 | Lắp bích thép rỗng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 79 | Thi công đào điểm đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 6 | Lát nền, sàn gạch terrazzo - tiết diện gạch 40x40 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 8 | Vét bùn đáy rãnh + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi