Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528050-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210472847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn có tính chất đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:16:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU PHỤ NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,515 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,149 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,696 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,496 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,515 m2
9 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,313 1m3
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,379 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3/1km
13 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
14 Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
17 Chống thấm nền bằng màng bitum gốc sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,494 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,386 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic gach 30x30 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,515 m2
20 Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,496 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,696 m2
22 Mua + lắp dựng vách nhựa compact 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,572 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,515 m2
24 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
26 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3/1km
28 Gia công lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,868 kg
29 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
31 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt đèn lốp led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
35 Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
36 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
38 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
39 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
40 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Tháo dỡ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Tháo dỡ hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
44 Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
46 Lắp đặt vòi tiểu nam VG845 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa Viglacera CD50 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương KT (50x70)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Mua + lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
54 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
58 Lắp đặt van nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt van nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
60 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
74 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,786 m2
75 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,866 m2
76 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,928 m2
78 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,266 m2
79 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,866 m2
80 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 1m3
81 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,082 m3
82 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
83 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3/1km
84 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
85 Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,976 m2
88 Chống thấm bằng màng bi tum gốc Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,709 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,933 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic gach 30x30 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,866 m2
91 Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,266 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,904 m2
93 Mua + lắp dựng vách nhựa compact 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,318 m2
94 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,866 m2
95 Mua cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,786 m2
96 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,786 m2
99 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
100 Gia công lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,092 kg
101 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
102 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
103 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt đèn lốp led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
108 Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
109 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
110 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
111 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
112 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Tháo dỡ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Tháo dỡ hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
116 Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera VG843 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Mua + lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
130 Lắp đặt van nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt van nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
143 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110.mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,052 1m3
2 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
5 SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m2
11 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,492 1m2
12 Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
13 Mua đá mạt tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
14 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m2
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,689 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,035 m3
20 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
22 SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
24 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m2
28 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,571 1m2
29 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m2
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,614 1m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
6 Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 100m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
8 Đắp đá lẫn đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
9 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
10 Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100tấn
19 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
20 Bê tông mặt sân dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
21 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3/1km
24 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
25 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,714 1m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
28 SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
29 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
30 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 m3
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
38 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3/1km
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,707 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100 m
44 Lắp đặt ống thép đen D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
45 Lắp đặt cút nhựa HDPED 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPED 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
47 Lắp đặt cút nhựa HDPED 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt tê nhựa HDPED 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê nhựa HDPED 90/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê đều nhựaD 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt tê đềuD 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt tê HDPE D63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
54 Lắp đặt van chặn ren trong HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
59 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp bích thép D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
63 Mua + lắp dựng bộ lọc cặn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Mua + lắp đặt bom nước Pentax CM 32-200A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Phụ kiện lắp máy bơm (dây điện, áptomat, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Thử áp lực đường ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,707 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 100m
69 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp bích thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
73 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt mối nối mềm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê thépD 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Công tác tạm tính khâu ren D90x3'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
78 Lắp bích thép rỗng D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
79 Thi công đào điểm đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
D SỬA CHỮA SÂN
1 Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
2 Mua đá mạt tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
3 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m
6 Lát nền, sàn gạch terrazzo - tiết diện gạch 40x40 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cấu kiện
8 Vét bùn đáy rãnh + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,875 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->