Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:06:00 đến ngày 2021-05-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,018,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục như gói thầu đang xét.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và chứng chỉ nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia thí nghiệm ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 9-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô cần trục ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1603 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,55 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,37 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 220) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 220) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,3 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 110) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 110) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,6 | m2 |
| 9 | Vữa XM M100 dày 3cm đắp phào mái hiên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,3 | m2 |
| 10 | Vữa XM M100 dày 2cm đắp chữ nổi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốc về ống thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,5 | m2 |
| 12 | Thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1788 | tấn |
| 13 | Thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép đen C75*30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1963 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,753 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,5 | m |
| 18 | Thép nẹp mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,01 | kg |
| 19 | Bulong F6, L=150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 368 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét d=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m |
| 25 | Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm+ đinh vít nở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 26 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,71 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,59 | m3 |
| 28 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,67 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tôM200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8063 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4604 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2475 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,24 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,14 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,63 | m2 |
| 37 | Trát ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,11 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134,11 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,84 | m2 |
| 40 | Đắp chỉ móc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,6 | m |
| 41 | Đắp trang trí phía trên ô thoáng cửa đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,23 | m |
| 42 | SX cửa xếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4 | m2 |
| 45 | SXLD vách kính nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3 | m2 |
| 46 | SX hoa sắt đan vuông, cả sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,7 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,7 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 194,47 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 241,02 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,005 | 100m |
| 51 | Khóa cửa Minh Khai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Thép mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8225 | tấn |
| 53 | Thép mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2717 | tấn |
| 54 | Thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1718 | tấn |
| 55 | Thép cột ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7921 | tấn |
| 56 | Thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 57 | Thép lanh tô ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1129 | tấn |
| 58 | Thép móc pa lăng ĐK25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,27 | m2 |
| 60 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,27 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1803 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,81 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,64 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3315 | 100m2 |
| 67 | Bê tông M250, đá 1x2 đáy móng nhà đặt máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,25 | m3 |
| 68 | Bê tông tường móng M250, đá 1x2 nhà đặt máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,58 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng nhà đặt máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2057 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tường nhà đặt máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2329 | 100m2 |
| 71 | Thép đáy móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3237 | tấn |
| 72 | Thép tường móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5239 | tấn |
| 73 | Thép tường móng ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 74 | Thép giằng móng ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 75 | Thép giằng móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3699 | tấn |
| 76 | Bê tông M250, đá 1x2 sàn đặt máy và sàn vận hành bể hút | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,71 | m3 |
| 77 | Bê tông M250, đá 1x2 dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,78 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn máy và sàn vận hành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4029 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3127 | 100m2 |
| 80 | Thép dầm D>10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,27 | tấn |
| 81 | Thép dầm D>18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5022 | tấn |
| 82 | Thép sàn ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6283 | tấn |
| 83 | Vải lọc ART -15 hoặc TĐ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4907 | 100m2 |
| 84 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0552 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống PVC 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2147 | 100m |
| 86 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,82 | m3 |
| 88 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,76 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8024 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 91 | Thép đáy móng ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8599 | tấn |
| 92 | Thép tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6328 | tấn |
| 93 | Bê tông M250, đá 1x2 dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,69 | m3 |
| 94 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2542 | 100m2 |
| 95 | Thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0536 | tấn |
| 96 | Thép giàn đóng mở ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3375 | tấn |
| 97 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,06 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 100 | Thép cánh cửa ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 101 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 591,52 | kg |
| 102 | Cao su củ tỏi P30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 103 | Bulong đuôi cá M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 104 | Bộ ổ khóa V3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Bê tông đáy bể hút M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,88 | m3 |
| 106 | Bê tông tường bể hút M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,38 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0472 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 110 | Thép lưới chắn rác ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 111 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,88 | kg |
| 112 | Thép đáy bể hút, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6634 | tấn |
| 113 | Thép tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1846 | tấn |
| 114 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 117 | Sơn lan can màu kem sữa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,93 | 1m2 |
| 118 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 119 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 120 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,86 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1342 | 100m2 |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 123 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,12 | m2 |
| 124 | Thép cột,ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 125 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 126 | SXLD Cửa cổng sắt hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,45 | m2 |
| 127 | Thép dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,5 | kg |
| 128 | Thép L70x70x5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,19 | kg |
| 129 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,92 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1347 | 100m2 |
| 131 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,18 | m3 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,96 | m3 |
| 133 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2695 | 100m2 |
| 134 | Thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2166 | tấn |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,53 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,43 | m2 |
| 137 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,62 | m3 |
| 138 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,71 | m2 |
| 139 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,85 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315,14 | m2 |
| 141 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,14 | m3 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7835 | 1m3 |
| 143 | Đào đất bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9089 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6737 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bảng |
| 148 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn Compact | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 150 | Dây cao su ruột đồng 3x25+1x16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 151 | Ghíp nối dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Cos nối dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Dây điện 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 155 | Van F300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,34 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút thép 30 ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút thép 60 ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút thép 90 ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Khóa Minh Khai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,2635 | 1m3 |
| 162 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4001 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,8643 | 100m3 |
| 164 | Đóng cọc tre đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 164,7 | 100m |
| 165 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,08 | 100m |
| 166 | Cừ thép phục vụ thi công (7610kg/100m dài, Tính khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,17%/1 tháng sử dụng: Tổng khấu hao cho 2 tháng là 3,5%+2*1,17% = 5,84%, giá thép hình 15186 đồng/kg. Vậy đơn giá 100m cừ là: 7610*5,84%*15186 = 9.265.684 đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,08 | 100m |
| 167 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,08 | 100m |
| 168 | Lắp dựng thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1235 | tấn |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168 | 1 cấu kiện |
| 170 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168 | 1 cấu kiện |
| 171 | Bốc xếp lên thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1235 | tấn |
| 172 | Bốc xếp xuống thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1235 | tấn |
| 173 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9833 | 10 tấn/1km |
| 174 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| 175 | San ủi bãi tập kết vật liệu, khu lán trại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | ca |
| 176 | Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình ( Bao gồm thuế suất + phí tài nguyên môi trường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.270,4837 | m3 |
| 177 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,54 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,05 | m3 |
| 180 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8699 | 100m2 |
| 181 | BTCT trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,8 | m3 |
| 182 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5377 | 100m2 |
| 183 | Thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1994 | tấn |
| 184 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9594 | tấn |
| 185 | Thép trần cống ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2604 | tấn |
| 186 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 487,821 | m3 |
| 187 | Đắp thủ công đất sét luyện quanh thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8832 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5694 | 100m3 |
| 189 | Đóng cọc tre đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,53 | 100m |
| 190 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,21 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9806 | 100m3 |
| 192 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9806 | 100m3 |
| 193 | BTCT M250 bản đáy, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,24 | m3 |
| 194 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,24 | m3 |
| 195 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0318 | 100m2 |
| 197 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6894 | tấn |
| 198 | Thép tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3093 | tấn |
| 199 | Thép hình khe phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,89 | kg |
| 200 | Bê tông dầm đỡ đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 202 | Thép dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 203 | Thép dầm ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 204 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,51 | m3 |
| 205 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 207 | Thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5656 | tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7 | m3 |
| 209 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 210 | Thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6032 | tấn |
| B | CỐNG QUA ĐÊ | |||
| 1 | BTCT M250 bản đáy, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,05 | m3 |
| 2 | BTCT tường cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,93 | m3 |
| 3 | BTCT trần cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,99 | m3 |
| 4 | BTCT dầm tường đầu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2152 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2174 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3639 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,37 | m3 |
| 10 | BTCT M250 bản đáy, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,25 | m3 |
| 11 | BTCT tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1554 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4198 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,09 | m3 |
| 15 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,82 | m3 |
| 16 | BTCT dầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,02 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,72 | m3 |
| 18 | Bê tông trụ đỡ sàn M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2246 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1567 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn trụ đỡ sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6419 | tấn |
| 24 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,022 | tấn |
| 25 | Thép trần cống ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,395 | tấn |
| 26 | Thép dầm khe phai ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 27 | Thép dầm khe phai ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 28 | Thép đáy tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,592 | tấn |
| 29 | Thép tường tiêu năng, tường cánh ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5908 | tấn |
| 30 | Thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 31 | Thép cột ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 32 | Thép cột ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2502 | tấn |
| 33 | Thép dầm ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 34 | Thép dầm ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 35 | Thép dầm ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1432 | tấn |
| 36 | Thép sàn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 37 | Thép hình giá đỡ ổ khóa L125*125*10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 38 | Thép U150*120*15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1365 | tấn |
| 39 | Thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 40 | Thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | tấn |
| 41 | Thép cánh cửa ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 42 | Thép L80*80*8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0838 | tấn |
| 43 | Thép tấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,41 | kg |
| 44 | Thép lưới chắn rác ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,043 | tấn |
| 45 | Thép L80*80*8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0845 | tấn |
| 46 | Thép dẹt 70x7 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,6 | kg |
| 47 | Ổ khóa V5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Khoan lỗ 14*12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | lỗ |
| 49 | Đường hàn d=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4 | m |
| 50 | Cao su củ tỏi ( 0,8m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,54 | m |
| 51 | Bulong + hộp ecu F12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,67 | 100m |
| 53 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,9 | m |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4372 | 100m3 |
| 55 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,14 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 57 | Đắp cống bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4406 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 154,23 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 60 | Đế ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,19 | m3 |
| 62 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0598 | 100m2 |
| 63 | Bê tông dầm chân mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,41 | m3 |
| 64 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2272 | 100m2 |
| 65 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94,71 | m3 |
| 66 | Bê tông bậc thang M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,92 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bậc thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0914 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,35 | m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1845 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1562 | 100m2 |
| 71 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 72 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3402 | 100m2 |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3402 | 100m2 |
| 74 | Nạo vét bùn phia sông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,64 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,39 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tường kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4912 | 100m2 |
| 79 | Thép đáy kênh ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1375 | tấn |
| 80 | Thép tường kênh ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2678 | tấn |
| 81 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,4 | m |
| 82 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,15 | 100m |
| 83 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0605 | 1m3 |
| 84 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3915 | 100m3 |
| 85 | Đào móng đất cấp II (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,565 | 1m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4374 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5064 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,74 | m3 |
| 89 | Bê tông thanh chống tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 91 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 92 | Thép thanh chống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 93 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,67 | m3 |
| 94 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 97 | Thép giàn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 98 | Thép giàn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1115 | tấn |
| 99 | BTCT M200, đá 1x2 cánh cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cánh cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 101 | Thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 102 | Thép cánh cửa ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 103 | Thép hình cánh cửa và phe phai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 312,9 | kg |
| 104 | Cao su củ tỏi ( 0,8m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m |
| 105 | Bulong + hộp ecu F12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 106 | Bộ ổ khóa V3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,98 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,84 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tường kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5022 | 100m2 |
| 111 | Thép đáy kênh ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8541 | tấn |
| 112 | Thép tường kênh ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8304 | tấn |
| 113 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9 | m |
| 114 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,4 | 100m |
| 115 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,828 | 1m3 |
| 116 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7273 | 100m3 |
| 117 | Đào đất cấp II (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,924 | 1m3 |
| 118 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9756 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5792 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,84 | m3 |
| 121 | Bê tông tường đầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,75 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2581 | 100m2 |
| 123 | Thép tường ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2915 | tấn |
| 124 | Bê tông thanh chống tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,32 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 126 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 127 | Thép thanh chống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7656 | 100m3 |
| 129 | San đất bãi thải,bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7656 | 100m3 |
| 130 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,24 | m3 |
| 131 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,9 | m3 |
| 133 | Ván khuôn tường kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6889 | 100m2 |
| 134 | Bê tông trần M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,83 | m3 |
| 135 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 136 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4274 | tấn |
| 137 | Thép tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,014 | tấn |
| 138 | Thép trần ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3856 | tấn |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3923 | 100m3 |
| 140 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2397 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép, K=95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7166 | 100m3 |
| 143 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m3 |
| 144 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,59 | m3 |
| 145 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,23 | m3 |
| 147 | Ván khuôn tường kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6854 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,93 | m3 |
| 149 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 151 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2235 | 100m2 |
| 152 | Thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,463 | tấn |
| 153 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1745 | 1m3 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3632 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0132 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0928 | 100m3 |
| 157 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0928 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7981 | 10 tấn/1km |
| 159 | Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | 1 cấu kiện |
| 160 | Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bốc xếp lên thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0011 | tấn |
| 162 | Bốc xếp xuống thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0011 | tấn |
| 163 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 100m |
| 164 | Khấu hao cừ Larsen 4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.999,63 | kg |
| 165 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 100m |
| 166 | Lắp dựng thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0011 | tấn |
| 167 | Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4792 | 10 tấn/1km |
| 168 | Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | 1 cấu kiện |
| 169 | Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | 1 cấu kiện |
| 170 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực đóng ngập đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6 | 100m |
| 171 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất (NC,M x0,75) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 172 | Khấu hao cừ Larsen 4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.199,85 | kg |
| 173 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6 | 100m |
| 174 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,9846 | 100m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,426 | 100m3 |
| 176 | Phá dỡ đường xế bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4106 | 100m3 |
| 177 | Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình ( Bao gồm thuế suất + phí tài nguyên môi trường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 955,0044 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đổ đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4106 | 100m3 |
| 179 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4106 | 100m3 |
| C | KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,83 | m3 |
| 2 | BTCT M250 bản đáy, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1301 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7156 | 100m2 |
| 6 | Thép tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8706 | tấn |
| 7 | Thép đáy ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6346 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0364 | 100m2 |
| 10 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 11 | Thép thanh chống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,67 | m2 |
| 13 | Đào bùn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | 1m3 |
| 14 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | 1m3 |
| 15 | Đào kênh mương đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình ( Bao gồm thuế suất + phí tài nguyên môi trường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,6471 | m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC-12-190-7,2 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC-12-190-9,0 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-9,2 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 22kVXĐT-22-3N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn 22kV XN-22-3N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối kép XNCK-22-3N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo góc kép XNGK-22-3N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao XĐCD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện cột cầu dao GCĐ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo cột cầu dao TS-3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cụm thao tác và ống truyền động dọc cầu dao cách ly GĐCTT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cách ly DD-CD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Gông cột 14m GC-14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | quả |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | chuỗi |
| 20 | Dây nhôm lõi thép trần AC-70/11mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.105,9 | m |
| 21 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đầu cốt nhôm Al-70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | móng |
| 4 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-4, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m NPC.I-12-190-9,0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn XTD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Conson đỡ ghế và sàn đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT-TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Hộp đậy sứ 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| 14 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m |
| 16 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC70-11mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 18 | Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 19 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Chụp đầu cực trên cầu chì FCO(SI) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Chụp đầu cực dưới cầu chì FCO(SI) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp chống sét van (3 cái) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông KNO-70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Kẹp đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Sứ đứng 22kV TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | quả |
| 31 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 khu vực bùn nước (cột 12m, đất bùn, sâu 2,1m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | m |
| 3 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển động cơ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 4 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Móc treo cáp + Tấm ốp cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van trạm 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ATM 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | quả |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | chuỗi |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/300A 2 lộ cầu dao 250A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển động cơ bơm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 6 | ATM ba pha-50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | c.tr |
| 8 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | c.tr |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW -980v/p | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Giỏ lọc rác+ giá đỡ F300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Van xả D350 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Ống thép D350x3000, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Ống thép D350x2250, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Ống thép D350x1500, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Ống thép D350x800, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cút thép D350x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cút thép D350x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cút thép D350x30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Nắp đậy ống D300 (Clape) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bulong + đai ốc M20+70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 396 | cái |
| 13 | Đệm cao su đường ống D350 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | cái |
| 14 | pa lăng xích 2 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Ray thép chữ I300x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.635 | kg |
| 16 | Bơm mồi BCK29-510 có thông số Q=29m3/h; H=510mmHg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ khởi động trực tiếp 3 động cơ 33 KW + 1 động cơ 3KW | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục như gói thầu đang xét.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công phần thủy lợi | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và chứng chỉ nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia thí nghiệm ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 9-12T | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô cần trục ≥ 9T | CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Palăng xích | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Tời máy | CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đo khoảng cách | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép | Huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Huy động cho gói thầu | 5 |
| 20 | Máy thủy bình | Huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi