Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523747-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210523607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:06:00 đến ngày 2021-05-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,018,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục như gói thầu đang xét.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và chứng chỉ nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia thí nghiệm ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 9-12T
- Đặc điểm thiết bị CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô cần trục ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,14m3
2Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1603100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,55m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,37m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 220)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 220)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 110)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,6m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường 110)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,6m2
9Vữa XM M100 dày 3cm đắp phào mái hiênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,3m2
10Vữa XM M100 dày 2cm đắp chữ nổiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốc về ống thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,5m2
12Thép giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1788tấn
13Thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0199tấn
14Gia công xà gồ thép đen C75*30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1963tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1963tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,753100m2
17Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,5m
18Thép nẹp máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,01kg
19Bulong F6, L=150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt368cái
20Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cọc
23Kéo rải dây chống sét d=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m
25Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm+ đinh vít nởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
26Bê tông sàn M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,71m3
27Bê tông xà dầm M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,59m3
28Bê tông cột M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,67m3
29Bê tông lanh tôM200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8063100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,308100m2
32Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4604100m2
33Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2475100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,24m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14m3
36Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,63m2
37Trát ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,11m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134,11m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt113,84m2
40Đắp chỉ móc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,6m
41Đắp trang trí phía trên ô thoáng cửa điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,23m
42SX cửa xếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6m2
43Lắp dựng cửa sắt xếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6m2
44SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4m2
45SXLD vách kính nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3m2
46SX hoa sắt đan vuông, cả sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,7m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,7m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt194,47m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241,02m2
50Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,005100m
51Khóa cửa Minh KhaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
52Thép mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8225tấn
53Thép mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2717tấn
54Thép cột ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1718tấn
55Thép cột ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7921tấn
56Thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0339tấn
57Thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1129tấn
58Thép móc pa lăng ĐK25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0089tấn
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,27m2
60Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,27m3
61Ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1803100m2
62Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
63Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0346100m2
64Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,81m3
65Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,64m3
66Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3315100m2
67Bê tông M250, đá 1x2 đáy móng nhà đặt máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,25m3
68Bê tông tường móng M250, đá 1x2 nhà đặt máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,58m3
69Ván khuôn móng nhà đặt máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2057100m2
70Ván khuôn tường nhà đặt máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2329100m2
71Thép đáy móng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3237tấn
72Thép tường móng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5239tấn
73Thép tường móng ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1653tấn
74Thép giằng móng ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0812tấn
75Thép giằng móng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3699tấn
76Bê tông M250, đá 1x2 sàn đặt máy và sàn vận hành bể hútTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,71m3
77Bê tông M250, đá 1x2 dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,78m3
78Ván khuôn gỗ sàn máy và sàn vận hànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4029100m2
79Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3127100m2
80Thép dầm D>10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27tấn
81Thép dầm D>18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5022tấn
82Thép sàn ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6283tấn
83Vải lọc ART -15 hoặc TĐTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4907100m2
84Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0552m3
85Lắp đặt ống PVC 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2147100m
86Bê tông tường M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26m3
87Bê tông đáy M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,82m3
88Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,76m3
89Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8024100m2
90Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1584100m2
91Thép đáy móng ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8599tấn
92Thép tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6328tấn
93Bê tông M250, đá 1x2 dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,69m3
94Ván khuôn dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2542100m2
95Thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0536tấn
96Thép giàn đóng mở ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3375tấn
97Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,06m3
98Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
99Thép cánh cửa ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1757tấn
100Thép cánh cửa ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0266tấn
101Thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt591,52kg
102Cao su củ tỏi P30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
103Bulong đuôi cá M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
104Bộ ổ khóa V3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
105Bê tông đáy bể hút M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,88m3
106Bê tông tường bể hút M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,38m3
107Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1064100m2
108Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0472100m2
109Ván khuôn sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1055100m2
110Thép lưới chắn rác ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0488tấn
111Thép hình lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,88kg
112Thép đáy bể hút, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6634tấn
113Thép tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1846tấn
114Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,38100m
115Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144100m
116Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,19100m
117Sơn lan can màu kem sữaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,931m2
118Gia công thang inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,029tấn
119Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,28m3
120Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,86m3
121Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1342100m2
122Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85m3
123Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,12m2
124Thép cột,ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0625tấn
125Thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0107tấn
126SXLD Cửa cổng sắt hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,45m2
127Thép dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,5kg
128Thép L70x70x5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,19kg
129Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,92m3
130Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1347100m2
131Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,18m3
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,96m3
133Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2695100m2
134Thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2166tấn
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,53m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,43m2
137Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,62m3
138Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,71m2
139Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,85m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315,14m2
141Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,14m3
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,78351m3
143Đào đất bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9089100m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6737100m3
145Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
147Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bảng
148Lắp đặt quạt trần+ hộp sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
149Lắp đặt đèn CompactTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
150Dây cao su ruột đồng 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
151Ghíp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
152Cos nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
153Dây điện 2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
155Van F300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
156Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,34100m
157Lắp đặt cút thép 30 ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
158Lắp đặt cút thép 60 ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
159Lắp đặt cút thép 90 ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
160Khóa Minh KhaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,26351m3
162Đào đất bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4001100m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,8643100m3
164Đóng cọc tre đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164,7100m
165Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,08100m
166Cừ thép phục vụ thi công (7610kg/100m dài, Tính khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,17%/1 tháng sử dụng: Tổng khấu hao cho 2 tháng là 3,5%+2*1,17% = 5,84%, giá thép hình 15186 đồng/kg. Vậy đơn giá 100m cừ là: 7610*5,84%*15186 = 9.265.684 đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,08100m
167Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,08100m
168Lắp dựng thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1235tấn
169Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1681 cấu kiện
170Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1681 cấu kiện
171Bốc xếp lên thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1235tấn
172Bốc xếp xuống thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1235tấn
173Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,983310 tấn/1km
174Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
175San ủi bãi tập kết vật liệu, khu lán trạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3ca
176Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình ( Bao gồm thuế suất + phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.270,4837m3
177Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,54m3
178Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,325100m2
179Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,05m3
180Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8699100m2
181BTCT trần cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,8m3
182Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5377100m2
183Thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1994tấn
184Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9594tấn
185Thép trần cống ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2604tấn
186Đào đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt487,821m3
187Đắp thủ công đất sét luyện quanh thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8832100m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5694100m3
189Đóng cọc tre đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,53100m
190Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,21m3
191Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9806100m3
192San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9806100m3
193BTCT M250 bản đáy, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,24m3
194Bê tông tường M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,24m3
195Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,223100m2
196Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0318100m2
197Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6894tấn
198Thép tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3093tấn
199Thép hình khe phaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,89kg
200Bê tông dầm đỡ đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35m3
201Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,018100m2
202Thép dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0083tấn
203Thép dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0297tấn
204Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,51m3
205Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1196100m2
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101cấu kiện
207Thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5656tấn
208Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7m3
209Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,257100m2
210Thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6032tấn
B CỐNG QUA ĐÊ
1BTCT M250 bản đáy, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,05m3
2BTCT tường cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,93m3
3BTCT trần cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,99m3
4BTCT dầm tường đầu M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m3
5Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2152100m2
6Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2174100m2
7Ván khuôn trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3639100m2
8Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036100m2
9Bê tông móng M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,37m3
10BTCT M250 bản đáy, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,25m3
11BTCT tường M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,73m3
12Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1554100m2
13Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4198100m2
14Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,09m3
15Bê tông cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,82m3
16BTCT dầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,02m3
17Bê tông sàn M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,72m3
18Bê tông trụ đỡ sàn M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,15m3
19Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2246100m2
20Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1567100m2
21Ván khuôn sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0246100m2
22Ván khuôn trụ đỡ sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056100m2
23Thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6419tấn
24Thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,022tấn
25Thép trần cống ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,395tấn
26Thép dầm khe phai ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0051tấn
27Thép dầm khe phai ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0318tấn
28Thép đáy tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,592tấn
29Thép tường tiêu năng, tường cánh ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5908tấn
30Thép cột ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1011tấn
31Thép cột ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0311tấn
32Thép cột ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2502tấn
33Thép dầm ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0851tấn
34Thép dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0851tấn
35Thép dầm ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1432tấn
36Thép sàn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1117tấn
37Thép hình giá đỡ ổ khóa L125*125*10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1364tấn
38Thép U150*120*15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1365tấn
39Thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0094tấn
40Thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06tấn
41Thép cánh cửa ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0178tấn
42Thép L80*80*8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0838tấn
43Thép tấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,41kg
44Thép lưới chắn rác ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,043tấn
45Thép L80*80*8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0845tấn
46Thép dẹt 70x7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,6kg
47Ổ khóa V5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
48Khoan lỗ 14*12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20lỗ
49Đường hàn d=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4m
50Cao su củ tỏi ( 0,8m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,54m
51Bulong + hộp ecu F12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
52Đóng cọc treTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,67100m
53Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,9m
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4372100m3
55Đào móng đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,141m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,86100m3
57Đắp cống bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4406100m3
58Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt154,23m3
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 đoạn ống
60Đế ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
61Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,19m3
62Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0598100m2
63Bê tông dầm chân mái M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,41m3
64Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2272100m2
65Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94,71m3
66Bê tông bậc thang M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,92m3
67Ván khuôn bậc thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0914100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,35m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1845100m3
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1562100m2
71Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,89100m2
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3402100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3402100m2
74Nạo vét bùn phia sôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1575100m3
75Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,64m3
76Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,229100m2
77Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,39m3
78Ván khuôn tường kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4912100m2
79Thép đáy kênh ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1375tấn
80Thép tường kênh ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2678tấn
81Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4m
82Đóng cọc treTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,15100m
83Bóc phong hóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,06051m3
84Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3915100m3
85Đào móng đất cấp II (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5651m3
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4374100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5064100m3
88Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,74m3
89Bê tông thanh chống tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4m3
90Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m2
91Thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02tấn
92Thép thanh chống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,034tấn
93Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,67m3
94Ván khuôn dàn đóng mởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0828100m2
95Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
96Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,118100m2
97Thép giàn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0176tấn
98Thép giàn ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1115tấn
99BTCT M200, đá 1x2 cánh cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32m3
100Lắp đặt cánh cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cấu kiện
101Thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0704tấn
102Thép cánh cửa ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0089tấn
103Thép hình cánh cửa và phe phaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,9kg
104Cao su củ tỏi ( 0,8m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m
105Bulong + hộp ecu F12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
106Bộ ổ khóa V3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
107Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,98m3
108Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2016100m2
109Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,84m3
110Ván khuôn tường kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5022100m2
111Thép đáy kênh ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8541tấn
112Thép tường kênh ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8304tấn
113Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9m
114Đóng cọc treTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4100m
115Bóc phong hóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8281m3
116Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7273100m3
117Đào đất cấp II (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9241m3
118Đào đất bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9756100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5792100m3
120Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,84m3
121Bê tông tường đầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,75m3
122Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2581100m2
123Thép tường ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2915tấn
124Bê tông thanh chống tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32m3
125Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m2
126Thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,016tấn
127Thép thanh chống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0272tấn
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đổ đúng nơi quy định - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7656100m3
129San đất bãi thải,bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7656100m3
130Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,24m3
131Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0847100m2
132Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9m3
133Ván khuôn tường kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6889100m2
134Bê tông trần M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,83m3
135Ván khuôn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1275100m2
136Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4274tấn
137Thép tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,014tấn
138Thép trần ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3856tấn
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3923100m3
140Đào móng đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,11m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2397100m3
142Đắp đất bằng máy lu bánh thép, K=95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7166100m3
143Bê tông lót M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,46m3
144Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,59m3
145Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0828100m2
146Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,23m3
147Ván khuôn tường kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6854100m2
148Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,93m3
149Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1003100m2
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141cấu kiện
151Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2235100m2
152Thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,463tấn
153Đào móng đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,17451m3
154Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3632100m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0132100m3
156Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0928100m3
157San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0928100m3
158Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,798110 tấn/1km
159Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2001 cấu kiện
160Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2001 cấu kiện
161Bốc xếp lên thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0011tấn
162Bốc xếp xuống thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0011tấn
163Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18100m
164Khấu hao cừ Larsen 4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.999,63kg
165Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18100m
166Lắp dựng thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0011tấn
167Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,479210 tấn/1km
168Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt801 cấu kiện
169Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt801 cấu kiện
170Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực đóng ngập đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6100m
171Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất (NC,M x0,75)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6100m
172Khấu hao cừ Larsen 4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.199,85kg
173Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6100m
174Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9846100m3
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,426100m3
176Phá dỡ đường xế bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4106100m3
177Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình ( Bao gồm thuế suất + phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt955,0044m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4106100m3
179San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4106100m3
C KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,83m3
2BTCT M250 bản đáy, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,33m3
3Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1301100m2
4Bê tông tường M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,53m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7156100m2
6Thép tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8706tấn
7Thép đáy ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6346tấn
8Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m3
9Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0364100m2
10Thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0739tấn
11Thép thanh chống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0136tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,67m2
13Đào bùnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt251m3
14Bóc phong hóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191m3
15Đào kênh mương đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,27100m3
17Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, -đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,44100m3
18San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,44100m3
19Mua đất tại mỏ vận chuyển đến chân công trình ( Bao gồm thuế suất + phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,6471m3
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1Cột bê tông ly tâm 12m NPC-12-190-7,2 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cột
2Cột bê tông ly tâm 12m NPC-12-190-9,0 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cột
3Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-9,2 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cột
4Cột bê tông ly tâm 14m NPC-14-190-11 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cột
5Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
6Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Xà đỡ thẳng 22kVXĐT-22-3NTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
9Xà néo cột đơn 22kV XN-22-3NTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
10Xà néo cuối kép XNCK-22-3NTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
11Xà néo góc kép XNGK-22-3NTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
12Xà đỡ cầu dao XĐCDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Ghế cách điện cột cầu dao GCĐTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Thang trèo cột cầu dao TS-3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Giá đỡ cụm thao tác và ống truyền động dọc cầu dao cách ly GĐCTTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
16Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cách ly DD-CDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
17Gông cột 14m GC-14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
18Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32quả
19Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40chuỗi
20Dây nhôm lõi thép trần AC-70/11mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.105,9m
21Bộ đấu nối Hotline cho 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
22Đầu cốt nhôm Al-70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1Móng cột đơn MT-4 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4móng
2Móng cột đơn MT-4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2móng
3Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3móng
4Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2móng
5Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
6Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
F PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m NPC.I-12-190-9,0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-NTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Xà đỡ cầu dao cách lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn XTDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Sàn đặt máy biến áp SMBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Conson đỡ ghế và sàn điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Ghế cách điện TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
9Thang trèo TT-TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
10Hộp đậy sứ 0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
12Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
14Cầu chì tự rơi 22KVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m
16Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18m
17Dây nhôm lõi thép AC70-11mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
18Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
19Bộ đấu nối Hotline cho 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
20Chụp đầu cực trên cầu chì FCO(SI)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
21Chụp đầu cực dưới cầu chì FCO(SI)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
22Nắp chụp chống sét van (3 cái)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
23Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m
24Ghíp nhôm 3 bulông KNO-70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
25Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
26Kẹp đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
27Đầu cốt đồng Cu-120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
28Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
29Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
30Sứ đứng 22kV TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14quả
31Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
32Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đơn MT-4 khu vực bùn nước (cột 12m, đất bùn, sâu 2,1m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
1Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-5,0Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m
3Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển động cơ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
4Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Móc treo cáp + Tấm ốp cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Ghíp 3 bulong GN-3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
10Bịt đầu cáp SRE-4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
1Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
2Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu dao cách ly 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Lắp đặt chống sét van trạm 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tủ
6Lắp đặt ATM 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2pha
5Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Thí nghiệm sứ đứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46quả
7Thí nghiệm sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40chuỗi
L MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Máy biến áp lực 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/300A 2 lộ cầu dao 250ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
3Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Tủ điều khiển động cơ bơmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
6ATM ba pha-50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
7Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1c.tr
8Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1c.tr
M MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BƠM
1Bơm HL 1400-5 lắp động cơ 33kW -980v/pTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
2Giỏ lọc rác+ giá đỡ F300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
3Van xả D350Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
4Ống thép D350x3000, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Ống thép D350x2250, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
6Ống thép D350x1500, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
7Ống thép D350x800, hai đầu mặt bích. Thân ống dày 2,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
8Cút thép D350x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
9Cút thép D350x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
10Cút thép D350x30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
11Nắp đậy ống D300 (Clape)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
12Bulong + đai ốc M20+70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt396cái
13Đệm cao su đường ống D350Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33cái
14pa lăng xích 2 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Ray thép chữ I300x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.635kg
16Bơm mồi BCK29-510 có thông số Q=29m3/h; H=510mmHgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Tủ khởi động trực tiếp 3 động cơ 33 KW + 1 động cơ 3KWTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0528434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục như gói thầu đang xét.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng một công trình tương tự cấp IV trở lên51
2 Cán bộ thi công phần điện 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
3 Cán bộ thi công phần thủy lợi 2 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham giám sát chất lượng ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
5 Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ -PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ bồi dưởng ATLĐ và chứng chỉ nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên31
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực. đã tham gia thí nghiệm ít nhất một công trình tương tự cấp IV trở lên51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥ 110 CV CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 9-12T CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động cho gói thầu3
6 Ô tô cần trục ≥ 9T CÓ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu1
7 Palăng xích CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu1
8 Tời máy CÓ KIỂM ĐỊNH CÒN HIỆU LỰC, huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Huy động cho gói thầu1
10 Máy ngắm độ võng Huy động cho gói thầu1
11 Máy đo khoảng cách Huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Huy động cho gói thầu2
13 Máy trộn vữa ≥ 80L Huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm bàn ≥ 5,5 kW Huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Huy động cho gói thầu2
16 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Huy động cho gói thầu2
17 Máy hàn điện Huy động cho gói thầu1
18 Máy cắt, uốn thép Huy động cho gói thầu1
19 Máy bơm nước Huy động cho gói thầu5
20 Máy thủy bình Huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->