Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Vận tải Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 19:43:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,918,492,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | 69,539 | 100m3 | |
| 2 | Mua cát đen san nền | 5.623,1 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG BT NHỰA ASPHALT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 58,731 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29,366 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 195,77 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C | Hàm lượng nhựa 4,5% | 195,77 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 195,77 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Hàm lượng nhựa 5,0% | 195,77 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,059 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,131 | 100m2 | |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 347 | m | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cm, vữa XM mác 75 | 30 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 60,5 | m2 | |
| D | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 36,67 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 366,7 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3.667 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2 | m3 | |
| E | XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,456 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,706 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,467 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Gạch mác 100 | 252,97 | m2 | |
| 5 | Lát đá Granit, độ dày ≥ 18mm bằng vữa XM mác 75 | 23,35 | m2 | |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | 5,106 | 100m3 | |
| 2 | Lát đá xanh 100x100x40mm, vữa XM mác 75 | 23,35 | m2 | |
| 3 | Cây Sao đen (bao gồm đào gốc, chăm sóc đến hết thời gian bảo hành…) | D gốc = 15-20cm; H=4-6m | 11 | cây |
| 4 | Cây Giáng hương (bao gồm đào gốc, chăm sóc đến khi bàn giao...) | D gốc = 15-20cm; H=6-8m | 17 | cây |
| 5 | Cỏ lá tre | 2.682 | m2 | |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | 26,82 | 100m2 | |
| G | DỐC KẾT NỐI ĐƯỜNG 70 CŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,828 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,232 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| H | CỌC BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (Cọc bảo vệ thép ống D100 dày 1mm; Bản mã; Bịt đầu cọc; Khoen móc xích) | 0,041 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,041 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,955 | m2 | |
| 4 | Dây xích (28 đoạn 1,1m) | 30,8 | m | |
| I | KẾT NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường | 2,33 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,004 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,003 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,68 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C | Hàm lượng nhựa 4,5% | 6,68 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,68 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Hàm lượng nhựa 5,0% | 6,68 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,138 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,558 | 100m2 | |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 54 | m | |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cm, vữa XM mác 75 | 38 | m | |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (tận dụng Bó vỉa, chỉ tính NC và MTC) | 56 | m | |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 18x22x30cm, vữa XM mác 75 (tận dụng Bó vỉa, chỉ tính NC và MTC) | 38 | m | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,08 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,8 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 400x400x40, vữa XM mác 75 (Tận dụng đá cũ, chỉ tính NC và máy thi công) | 8 | m2 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,33 | 100m3 | |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,34 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,98 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,105 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Gạch mác 100 | 1,25 | m2 | |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE DN63 | PE 100 – PN 12.5 | 4,7 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE DN50 | PE 100 – PN 12.5 | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước HDPE DN40 | PE 100 – PN 12.5 | 1,45 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước HDPE DN32 | PE 100 – PN 12.5 | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước HDPE DN25 | PE 100 – PN 12.5 | 0,4 | 100m |
| 6 | Van khóa DN63 | 2 | cái | |
| 7 | Van khóa DN50 | 1 | cái | |
| 8 | Van khóa DN40 | 3 | cái | |
| 9 | Van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 10 | Van khóa DN25 | 11 | cái | |
| 11 | Cút HDPE DN63 | 7 | cái | |
| 12 | Cút HDPE DN50 | 2 | cái | |
| 13 | Cút HDPE DN40 | 5 | cái | |
| 14 | Cút HDPE DN32 | 3 | cái | |
| 15 | Cút HDPE DN25 | 23 | cái | |
| 16 | Côn HDPE DN50/32 | 1 | cái | |
| 17 | Van phao DN63 | 1 | cái | |
| 18 | Van phao DN40 | 2 | cái | |
| 19 | Bịt ống HDPE DN63 | 1 | cái | |
| 20 | Bịt ống HDPE DN50 | 1 | cái | |
| 21 | Bịt ống HDPE DN32 | 1 | cái | |
| 22 | Tê HDPE DN63/63 | 1 | cái | |
| 23 | Tê HDPE DN63/63 | 2 | cái | |
| 24 | Tê HDPE DN63/63 | 11 | cái | |
| 25 | Tê HDPE DN50/40 | 1 | cái | |
| 26 | Tê HDPE DN50/32 | 2 | cái | |
| 27 | Tê HDPE DN50/50 | 1 | cái | |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng DN32 | 1 | cái | |
| 29 | Côn thép tráng kẽm DN63/50 | 2 | cái | |
| 30 | Côn thép tráng kẽm DN40/32 | 2 | cái | |
| 31 | Nối thép tráng kẽm/HDPE DN63 | 2 | cái | |
| 32 | Nối thép tráng kẽm/HDPE DN40 | 2 | cái | |
| 33 | Răng kép thép tráng kẽm DN63 | 2 | cái | |
| 34 | Răng kép thép tráng kẽm DN40 | 2 | cái | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,328 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,722 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch mác 100 | 0,919 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,099 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,888 | m2 | |
| 46 | Đầu nối ống DN25 | 11 | cái | |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,162 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 69,274 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,348 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,07 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | BT mác 200 | 1.064 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | BT mác 200 | 1.076 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | BT mác 200 | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 532 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 531 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 538 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 537 | mối nối | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 32 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 31 | mối nối | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 90,209 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,863 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,805 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,925 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,26 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,323 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,842 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,556 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,638 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | 14,525 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,566 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,042 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch mác 100 | 68,918 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 454,844 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 247,584 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 49 | m2 | |
| 31 | Bộ nắp ga composit | Khung vuông nổi Kt 900x900mm,nắp tròn, đường kính nắp 700mm; ; tải trọng 125KN | 3 | bộ |
| 32 | Bộ song chắn rác composit | Nắp 430x860x50mm; khung 1074x554x120mm; tải trọng 125KN | 46 | bộ |
| L | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,722 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,061 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,146 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,506 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Ống UPVC - Class 2 | 3,28 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,402 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,116 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,245 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,917 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,089 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,681 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch mác 100 | 15,477 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 117,291 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,382 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,631 | m2 | |
| 17 | Bộ nắp ga composit | Khung vuông nổi Kt 900x900mm,nắp tròn, đường kính nắp 700mm; ; tải trọng 125KN | 17 | bộ |
| M | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột thép côn liền cần cao 11m | 19 | cột | |
| 2 | Lắp đặt khung móng M24x750 | 19 | bộ | |
| 3 | Đèn cao áp bóng Led 150W | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 22 | bộ |
| 4 | Cột thép đôi cao 11m | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt khung móng M24x750 | 3 | bộ | |
| 6 | Đèn cao áp bóng Led 150W - gắn tường | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 2 | bộ |
| 7 | Đèn sân vườn D400-4x25W-cột thép cao 6.5m (bao gồm chân cột+đèn+bảng điện cửa cột) | 7 | cột | |
| 8 | Lắp đặt khung móng M16x500 | 7 | cái | |
| 9 | Đèn pha bóng Led 3x100W - gắn tường cao 14m (x03 bóng) | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 3 | bộ |
| 10 | Đèn pha bóng Led 3x100W (x03 bóng) | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 9 | bộ |
| 11 | Cột thép tròn cao 14m | 3 | cột | |
| 12 | Lắp đặt khung móng M24x750 | 3 | cái | |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng hợp bộ (bao gồm thiết bị đồng bộ) | KT1200*600*350 TBN 100A; Cấp bảo vệ Class 2; Thép làm vỏ tủ dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 2 | tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | 2 | bộ | |
| 15 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x4+1x2.5) | 13,5 | 100m | |
| 16 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC 2x2.5-từ bảng điện lên đèn | 4,87 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa cứng HDPE32/25 | 9,5 | 100m | |
| 18 | Ống thép D32 | 0,34 | 100m | |
| 19 | Ống nhựa cứng D20 | 0,79 | 100m | |
| 20 | Tiếp địa R1 (tiếp địa cho cột, cần đèn) R | 33 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa R2 (trung hòa lặp lại) R | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm vật liệu...) | 25 | bảng | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,424 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,005 | 100m2 | |
| 25 | Thép 25x4 | 89,6 | m | |
| 26 | Ống PVC D76 | Chiều dày thành ống 2,2mm; Áp suất PN6 | 0,192 | 100m |
| 27 | Thép 40x4 | 64 | m | |
| 28 | Gạch chỉ đánh dấu (10 viên/m) | 7.910 | viên | |
| 29 | Dây tiếp dất lõi đồng cách điện PVC/PVC 1x4 | 350 | m | |
| 30 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | 350 | m | |
| 31 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4) | 2,2 | 100m | |
| 32 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) | 1,34 | 100m | |
| 33 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95) | 0,95 | 100m | |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 luồn cáp | Độ dày thành ống 1,5mm | 3,75 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 luồn cáp | Độ dày thành ống 1,5mm | 1,68 | 100m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/60 luồn cáp | Độ dày thành ống 1,7mm | 1,48 | 100m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 luồn cáp | Độ dày thành ống 2,2mm | 0,82 | 100m |
| 38 | Ống thép D80 luồn cáp | Ống thép đen;Thành ống dày 3,2mm | 2,05 | 100m |
| 39 | Băng báo hiệu cáp | 288 | m | |
| 40 | Đầu cốt đồng M6 | 16 | cái | |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | cái | |
| 43 | Aptomat 1P MCB1P25A-16kA-250V | 2 | cái | |
| 44 | Aptomat 3P MCB3P20A-16kA-250V | 2 | cái | |
| 45 | Aptomat 3P MCCB3P200A-25kA-550V | 1 | cái | |
| 46 | Aptomat 3P MCCB3P500A-25kA-550V | 1 | cái | |
| 47 | Aptomat 3P MCCB3P1250A-25kA-550V | 1 | cái | |
| 48 | Đồng hồ Ampe-mét 1000/5A | 3 | cái | |
| 49 | Đồng hồ Vol-mét 1000V | 1 | cái | |
| 50 | Công tắc chuyển mạch 10A | 1 | cái | |
| 51 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 52 | Tủ điện tổng ngoài trời | Tủ 2 lớp cánh; Thép làm vỏ tủ dày 2mm sơn tĩnh điện, KT 1600x800x450 Dàn thanh cái dùng đồng 50*5mm mạ thiếc sơn màu pha. Tất cả MCCB phải đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947-2. | 1 | tủ |
| N | CỔNG, BIỂN HIỆU, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,666 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,707 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,104 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,221 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,191 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,176 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,231 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,224 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,619 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,528 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 77,13 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 64,59 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,1 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,13 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,69 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,8 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,8 | m2 | |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 3,15 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 12,96 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,11 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,568 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | 15,98 | m2 | |
| 36 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | 2 | bộ | |
| 37 | Quạt quay đảo chiều có lồng bảo vệ 50W/220V+hộp số | 2 | cái | |
| 38 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường | 2 | cái | |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A-250V | 6 | cái | |
| 40 | Hộp 3 Aptomat | 2 | hộp | |
| 41 | CU/PVC 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 42 | CU/PVC 2x1.5mm2 | 28 | m | |
| 43 | CU/PVC 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 44 | Ống PVC D16 | 20 | m | |
| 45 | Ống PVC D20 | 36 | m | |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 47 | Điều hòa không khí treo tường 9.000Btu/h | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | Ống nước ngưng PVC D15 | 0,06 | 100m | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch mác 100 | 9,621 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,166 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,026 | m2 | |
| 56 | Bộ chữ Inox màu vàng | 2,3 | m2 | |
| 57 | Gia công cổng sắt | 0,604 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,448 | m2 | |
| 59 | Con lăn bánh xe | 8 | cái | |
| 60 | Mô tơ điện cổng lùa | 2 | bộ | |
| 61 | Trông cỏ thanh tao | 2,033 | m2 | |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.397,651 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi