Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526151-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210510314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty Vận tải Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 19:43:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,918,492,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính nhân công và máy thi công) 69,539 100m3
2 Mua cát đen san nền 5.623,1 m3
B ĐƯỜNG BT NHỰA ASPHALT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 58,731 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29,366 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 195,77 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C Hàm lượng nhựa 4,5% 195,77 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 195,77 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C Hàm lượng nhựa 5,0% 195,77 100m2
C BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,059 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,131 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 347 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cm, vữa XM mác 75 30 m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 60,5 m2
D SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Rải giấy dầu lớp cách ly 36,67 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 366,7 m3
3 Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 3.667 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2 m3
E XÂY BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,456 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,706 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,467 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Gạch mác 100 252,97 m2
5 Lát đá Granit, độ dày ≥ 18mm bằng vữa XM mác 75 23,35 m2
F CÂY XANH
1 Đổ đất màu trồng cây 5,106 100m3
2 Lát đá xanh 100x100x40mm, vữa XM mác 75 23,35 m2
3 Cây Sao đen (bao gồm đào gốc, chăm sóc đến hết thời gian bảo hành…) D gốc = 15-20cm; H=4-6m 11 cây
4 Cây Giáng hương (bao gồm đào gốc, chăm sóc đến khi bàn giao...) D gốc = 15-20cm; H=6-8m 17 cây
5 Cỏ lá tre 2.682 m2
6 Trồng cỏ lá tre 26,82 100m2
G DỐC KẾT NỐI ĐƯỜNG 70 CŨ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,828 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,232 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,306 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,23 tấn
H CỌC BẢO VỆ
1 Gia công cột bằng thép hình (Cọc bảo vệ thép ống D100 dày 1mm; Bản mã; Bịt đầu cọc; Khoen móc xích) 0,041 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại 0,041 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,955 m2
4 Dây xích (28 đoạn 1,1m) 30,8 m
I KẾT NỐI GIAO THÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường 2,33 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,004 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,003 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 6,68 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C Hàm lượng nhựa 4,5% 6,68 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 6,68 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C Hàm lượng nhựa 5,0% 6,68 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,138 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,558 100m2
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 54 m
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cm, vữa XM mác 75 38 m
12 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (tận dụng Bó vỉa, chỉ tính NC và MTC) 56 m
13 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 18x22x30cm, vữa XM mác 75 (tận dụng Bó vỉa, chỉ tính NC và MTC) 38 m
14 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,08 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,8 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 400x400x40, vữa XM mác 75 (Tận dụng đá cũ, chỉ tính NC và máy thi công) 8 m2
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,33 100m3
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,34 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,98 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,105 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,01 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,121 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Gạch mác 100 1,25 m2
J CẤP NƯỚC
1 Ống cấp nước HDPE DN63 PE 100 – PN 12.5 4,7 100m
2 Ống cấp nước HDPE DN50 PE 100 – PN 12.5 1,2 100m
3 Ống cấp nước HDPE DN40 PE 100 – PN 12.5 1,45 100m
4 Ống cấp nước HDPE DN32 PE 100 – PN 12.5 0,54 100m
5 Ống cấp nước HDPE DN25 PE 100 – PN 12.5 0,4 100m
6 Van khóa DN63 2 cái
7 Van khóa DN50 1 cái
8 Van khóa DN40 3 cái
9 Van khóa DN32 2 cái
10 Van khóa DN25 11 cái
11 Cút HDPE DN63 7 cái
12 Cút HDPE DN50 2 cái
13 Cút HDPE DN40 5 cái
14 Cút HDPE DN32 3 cái
15 Cút HDPE DN25 23 cái
16 Côn HDPE DN50/32 1 cái
17 Van phao DN63 1 cái
18 Van phao DN40 2 cái
19 Bịt ống HDPE DN63 1 cái
20 Bịt ống HDPE DN50 1 cái
21 Bịt ống HDPE DN32 1 cái
22 Tê HDPE DN63/63 1 cái
23 Tê HDPE DN63/63 2 cái
24 Tê HDPE DN63/63 11 cái
25 Tê HDPE DN50/40 1 cái
26 Tê HDPE DN50/32 2 cái
27 Tê HDPE DN50/50 1 cái
28 Đồng hồ đo lưu lượng DN32 1 cái
29 Côn thép tráng kẽm DN63/50 2 cái
30 Côn thép tráng kẽm DN40/32 2 cái
31 Nối thép tráng kẽm/HDPE DN63 2 cái
32 Nối thép tráng kẽm/HDPE DN40 2 cái
33 Răng kép thép tráng kẽm DN63 2 cái
34 Răng kép thép tráng kẽm DN40 2 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,328 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,722 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,055 100m2
38 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Gạch mác 100 0,919 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,112 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,01 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,099 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,888 m2
46 Đầu nối ống DN25 11 cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 13,162 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 69,274 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,348 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,07 100m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm BT mác 200 1.064 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm BT mác 200 1.076 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm BT mác 200 64 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 532 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 531 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 538 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 537 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 32 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm 31 mối nối
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 90,209 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,863 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 9,805 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,925 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,26 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,323 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,842 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,556 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,638 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 14,525 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,566 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,321 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,042 tấn
27 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Gạch mác 100 68,918 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 454,844 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 247,584 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 49 m2
31 Bộ nắp ga composit Khung vuông nổi Kt 900x900mm,nắp tròn, đường kính nắp 700mm; ; tải trọng 125KN 3 bộ
32 Bộ song chắn rác composit Nắp 430x860x50mm; khung 1074x554x120mm; tải trọng 125KN 46 bộ
L THOÁT NƯỚC BẨN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,722 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,061 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,146 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,506 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Ống UPVC - Class 2 3,28 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,402 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,116 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,245 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,917 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,089 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,681 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,36 100m2
13 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Gạch mác 100 15,477 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 117,291 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 59,382 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 7,631 m2
17 Bộ nắp ga composit Khung vuông nổi Kt 900x900mm,nắp tròn, đường kính nắp 700mm; ; tải trọng 125KN 17 bộ
M CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Cột thép côn liền cần cao 11m 19 cột
2 Lắp đặt khung móng M24x750 19 bộ
3 Đèn cao áp bóng Led 150W Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện 22 bộ
4 Cột thép đôi cao 11m 3 cột
5 Lắp đặt khung móng M24x750 3 bộ
6 Đèn cao áp bóng Led 150W - gắn tường Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện 2 bộ
7 Đèn sân vườn D400-4x25W-cột thép cao 6.5m (bao gồm chân cột+đèn+bảng điện cửa cột) 7 cột
8 Lắp đặt khung móng M16x500 7 cái
9 Đèn pha bóng Led 3x100W - gắn tường cao 14m (x03 bóng) Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện 3 bộ
10 Đèn pha bóng Led 3x100W (x03 bóng) Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện 9 bộ
11 Cột thép tròn cao 14m 3 cột
12 Lắp đặt khung móng M24x750 3 cái
13 Tủ điện chiếu sáng hợp bộ (bao gồm thiết bị đồng bộ) KT1200*600*350 TBN 100A; Cấp bảo vệ Class 2; Thép làm vỏ tủ dày 1,2mm sơn tĩnh điện 2 tủ
14 Lắp giá đỡ tủ điều khiển 2 bộ
15 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x4+1x2.5) 13,5 100m
16 Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC 2x2.5-từ bảng điện lên đèn 4,87 100m
17 Ống nhựa cứng HDPE32/25 9,5 100m
18 Ống thép D32 0,34 100m
19 Ống nhựa cứng D20 0,79 100m
20 Tiếp địa R1 (tiếp địa cho cột, cần đèn) R 33 bộ
21 Tiếp địa R2 (trung hòa lặp lại) R 2 bộ
22 Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm vật liệu...) 25 bảng
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,424 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,005 100m2
25 Thép 25x4 89,6 m
26 Ống PVC D76 Chiều dày thành ống 2,2mm; Áp suất PN6 0,192 100m
27 Thép 40x4 64 m
28 Gạch chỉ đánh dấu (10 viên/m) 7.910 viên
29 Dây tiếp dất lõi đồng cách điện PVC/PVC 1x4 350 m
30 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) 350 m
31 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4) 2,2 100m
32 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) 1,34 100m
33 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95) 0,95 100m
34 Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 luồn cáp Độ dày thành ống 1,5mm 3,75 100m
35 Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 luồn cáp Độ dày thành ống 1,5mm 1,68 100m
36 Ống nhựa xoắn HDPE D50/60 luồn cáp Độ dày thành ống 1,7mm 1,48 100m
37 Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 luồn cáp Độ dày thành ống 2,2mm 0,82 100m
38 Ống thép D80 luồn cáp Ống thép đen;Thành ống dày 3,2mm 2,05 100m
39 Băng báo hiệu cáp 288 m
40 Đầu cốt đồng M6 16 cái
41 Đầu cốt đồng M35 8 cái
42 Đầu cốt đồng M120 8 cái
43 Aptomat 1P MCB1P25A-16kA-250V 2 cái
44 Aptomat 3P MCB3P20A-16kA-250V 2 cái
45 Aptomat 3P MCCB3P200A-25kA-550V 1 cái
46 Aptomat 3P MCCB3P500A-25kA-550V 1 cái
47 Aptomat 3P MCCB3P1250A-25kA-550V 1 cái
48 Đồng hồ Ampe-mét 1000/5A 3 cái
49 Đồng hồ Vol-mét 1000V 1 cái
50 Công tắc chuyển mạch 10A 1 cái
51 Đèn báo pha 1 cái
52 Tủ điện tổng ngoài trời Tủ 2 lớp cánh; Thép làm vỏ tủ dày 2mm sơn tĩnh điện, KT 1600x800x450 Dàn thanh cái dùng đồng 50*5mm mạ thiếc sơn màu pha. Tất cả MCCB phải đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947-2. 1 tủ
N CỔNG, BIỂN HIỆU, NHÀ BẢO VỆ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,666 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,707 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,038 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,11 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,096 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,143 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,313 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,104 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,221 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,187 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,68 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,191 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,234 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,176 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,231 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,224 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,619 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,103 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,063 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,528 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 77,13 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 64,59 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,1 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,13 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,69 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 22,8 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 22,8 m2
31 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) 3,15 m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) 12,96 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,11 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,568 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 15,98 m2
36 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa 2 bộ
37 Quạt quay đảo chiều có lồng bảo vệ 50W/220V+hộp số 2 cái
38 Công tắc đơn 1 chiều âm tường 2 cái
39 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A-250V 6 cái
40 Hộp 3 Aptomat 2 hộp
41 CU/PVC 1x2.5mm2 50 m
42 CU/PVC 2x1.5mm2 28 m
43 CU/PVC 2x2.5mm2 50 m
44 Ống PVC D16 20 m
45 Ống PVC D20 36 m
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2 máy
47 Điều hòa không khí treo tường 9.000Btu/h 2 cái
48 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,06 100m
49 Ống nước ngưng PVC D15 0,06 100m
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,226 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Gạch mác 100 9,621 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,166 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 8,026 m2
56 Bộ chữ Inox màu vàng 2,3 m2
57 Gia công cổng sắt 0,604 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 26,448 m2
59 Con lăn bánh xe 8 cái
60 Mô tơ điện cổng lùa 2 bộ
61 Trông cỏ thanh tao 2,033 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 2.397,651 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->