Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 19:09:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 742,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1:NHÀ CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,3364 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4942 | m3 |
| 6 | Cắt khe co | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10m |
| 7 | Thi công khe giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1448 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6458 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,3822 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 416,244 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8952 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3842 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3842 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7724 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7724 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,056 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | md |
| 25 | Tôn làm máng thu nước dày 3ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | md |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,888 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | tấn |
| 28 | Ống nhựa PVC D24 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 29 | Lắp vòi nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Đầu nối vòi nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m |
| 32 | Cút, chếch nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 33 | Cầu thu rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Dây CVV 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 35 | Đèn Compact có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| B | HM2.1: ĐƯỜNG DẪN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1964 | 100m |
| C | HM2.2: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,719 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| D | HM2.3: HẦM BIOGA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0146 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,837 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3503 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8324 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 9 | Hệ thống ống nhựa lắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| E | HM2.4: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,575 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0412 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7039 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2269 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7704 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3667 | tấn |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,5 | m2 |
| F | HM3: CHUỒNG NUÔI GÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3542 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1528 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1069 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5862 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | md |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 21 | Bản lề thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Dây CVV 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Đèn Compact có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HM4: CHUỒNG NUÔI DÊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8662 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7368 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7616 | 100m3 |
| 6 | Làm phẳng + trải lớp giấy dầu tạo phẳng bề mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng giằng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đỏ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9424 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2374 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2374 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3181 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6288 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,48 | md |
| 21 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4223 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 23 | Bản lề thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Dây CVV 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Đèn Compact có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Sàn gỗ tạp D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi