Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 18:40:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,789,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.411,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 297,914 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( đoạn từ cọc A2.0 đến A2.5) | Theo chương V (E-HSMT) | 55,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 525,766 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 14,8822 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,6162 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,7575 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,544 | m3 |
| 9 | Lát lại đan bê tông (tận dụng 50%) | Theo chương V (E-HSMT) | 55,5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5173 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 14,0692 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,588 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9086 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,737 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (03 chi tiết): | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (03 chi tiết) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( tấm đan ) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0279 | tấn |
| 18 | Gia công thép viền tấm đan V40x40x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0436 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (6 tấm đan) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (6 tấm đan) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0321 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2133 | m3 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (gối đỡ G3) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0037 | tấn |
| 25 | Siết lại bu lông M16*80 vào gối đỡ G3 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | 1bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm ( dùng đấu nối ống hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm ( dùng đấu nối ống hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 50m (dùng đấu nối ống hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 27,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50/63mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V (E-HSMT) | 33,92 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32/40mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) | 74,54 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt tê giảm gang FFB D300/100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm gang FFB D200/100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | bộ |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm chiều dày 3,8mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê đều HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110/75 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê đều HDPE D63 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm HDPE D63/40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê đều HDPE D40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE D110/63mm nối bằng p/p hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE D63/40mm nối bằng p/p hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông HDPE D63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 41 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông HDPE D40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhông HDPE D63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhông HDPE D75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhông HDPE D63mm (hệ số 0,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63mm bằng phương pháp hàn (hệ số 0,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt HDPE D40mm bằng phương pháp hàn (hệ số 0,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 57 | cái |
| 62 | Lắp nắp cơi van gang D150 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (hệ số 0,75) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,92 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (hệ số 0,7) | Theo chương V (E-HSMT) | 18,19 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 33,92 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 74,54 | 100m |
| 67 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 27,1 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 33,92 | 100m |
| 69 | Lượng nước thử áp | Theo chương V (E-HSMT) | 45,6714 | m3 |
| 70 | Lượng nước xúc xả - Tạm tính bằng 3 lần lượng nước thử áp | Theo chương V (E-HSMT) | 137,0142 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi