Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 18:09:00 đến ngày 2021-05-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,779,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,475 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,763 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,317 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,891 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | tấn |
| 7 | Thép tấm đen cán nóng 2-10mm làm bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.763,89 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,194 | m3 |
| B | B- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,422 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,947 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,891 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,247 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,411 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,831 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | 100m3 |
| 21 | Lớp nilong lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,139 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,914 | m3 |
| C | C- PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,797 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,542 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,941 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,966 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,359 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,789 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,802 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,154 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,327 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,199 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,184 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,366 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,753 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,818 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng lót granitô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,232 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,232 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,7 | m |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | tấn |
| 31 | Thép vuông đặc 16x16mm làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,6 | kg |
| 32 | Thép hộp đen độ dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,13 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,013 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,032 | 1m2 |
| 35 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | m |
| 36 | Trụ cầu thang kích thước 125x15x15mm, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,798 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,908 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,204 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,868 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,023 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,991 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,203 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,826 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,05 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,6 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,06 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,924 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa 60x250mm (cả nẹp, sơn) gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,8 | m |
| 58 | Sản xuất cửa đi pano kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng dày 5mm, gỗ nhóm III (cả bản lề + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,928 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ pano kính, khung 4x8cm, kính trắng dày 5mm, gỗ nhóm III (cả bản lề + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,8 | 1m cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,288 | 1m2 cấu kiện |
| 62 | Chốt chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 63 | Bộ then trùy khóa cửa; đường kính D35mm; then dài 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 64 | Khóa cửa treo chống cắt 6cm (4 chìa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 65 | Clemon hợp kim, loại không khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,998 | 1m2 |
| 69 | Cửa khung sắt hộp, bưng tôn dày 1mm (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| D | D- CẤP ĐiỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn 40x30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A; 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | hộp |
| 12 | Cáp cấp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| E | E- PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi