Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541308-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210454040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 18:01:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,204,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,7895 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.587,505 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.036,105 m3
4 Đào phá đường cũ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,277 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.154,493 m3
6 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5579 100m3
7 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,9277 100m3
8 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,8277 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,717 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,8904 100m3
11 Mua đất đồi 70%, tận dụng 30% đầm K=0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,8076 m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,4295 100m2
13 Mua Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 887,9983 tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,4295 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0144 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,9603 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,0289 100m3
18 Mua đất đồi đầm K=0.98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.859,3524 m3
19 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,4295 100m2
20 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 729,83 m3
21 Đệm cát đen tưới ẩm dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,47 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4737 100m3
23 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6679 100m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,97 m2
25 Biển báo phản quang tam giác 1 cột cạnh 0.7 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 chiếc
26 Cột đỡ biển báo hiệu cao 3.50 m, đường kính 88.3 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Xây tường lan can gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,12 m3
29 Ống nhựa D27, thoát nước, cắm cờ đầu cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169 m
30 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.465,23 m2
31 Đắp phào đơn lan can, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.309,75 m
32 Sơn tường lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.465,23 m2
33 Đào đất hố móng bồn cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,2 m3
34 Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m3
35 Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 m2
36 Sơn tường bồn cây không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 m2
37 Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất hố móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,6735 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,29 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,03 m3
4 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,84 m3
5 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,62 m3
6 Ván khuôn mũ mố cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6732 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5964 tấn
8 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,99 m3
9 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,08 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3777 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9328 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,49 m3
13 Lắp đặt bản bê tông trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cấu kiện
14 Đắp đất móng cống bằng đất tận dụng 50%, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0552 100m3
15 Mua đất đồi đắp móng cống mua 50% đầm K=0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,6188 m3 
16 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7634 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.844,056 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 223,08 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9542 100m2
4 Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 334,62 m3
5 Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 322,72 m3
6 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.394,18 m2
7 Ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,241 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,6768 tấn
9 Đổ bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 313,98 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3908 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,4578 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245,53 m3
13 Lắp đặt bản bê tông trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.660 cấu kiện
14 Đắp đất móng rãnh bằng đất tận dụng 50%, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,374 100m3
15 Mua đất đồi đắp móng rãnh mua 50% đầm K=0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 247,131 m3 
16 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,9693 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố, bản rãnh có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,88 m3
18 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4088 100m3
D KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,4162 100m
2 Phên nứa chắn đất đắp bờ vây thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.180,54 m2
3 Đắp đất bờ vây thi công bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9514 100m3
4 Đào đất móng kè, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.475,463 m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197,74 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,97 m3
7 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 578,07 m3
8 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.203,86 m3
9 Trát tường đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.856,6 m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, khe nối kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,04 m2
11 Ống nhựa PVC đường kính 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,14 m
12 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4722 100m2
13 Đắp đất móng kè ngoài bằng đất tận dụng 100%, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4878 100m3
14 Đắp đất móng kè trong bằng đất tận dụng 50%, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 100m3
15 Mua đất đồi đắp móng kè phía trong mua 50% đầm K=0.95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 317,304 m3 
16 Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9514 100m3
17 Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,5909 100m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,042 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D110x2" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90x2" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
6 Lắp đặt van đấm, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 cái
7 Lắp đặt cút góc ren ngoài D63x2" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 cái
8 Tê đều D63 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 cái
9 Tê D63xD50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
11 Nút bịt D63 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ D60x3/4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 cái
13 Lắp đặt cút ren ngoài D20x3/4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 cái
15 Lắp đặt cút góc ren ngoài D20x1/2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 cái
16 Lắp đặt rắc co đồng hồ D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 cái
17 Lắp đặt van hai chiều D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 cái
18 Lắp đặt van một chiều D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 cái
19 Kép kẽm D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 cái
20 Cút góc HDPE D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230,4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
22 Vỏ hộp bảo vệ đồng hồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 192 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->