Gói thầu: Gói thầu số 28: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cách âm, tiêu âm trung tâm sản xuất chương trình, nội thất một số phòng ban nhà Triển lãm chính; chống dột mái, chống thấm khe lún mái và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541259-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cách âm, tiêu âm trung tâm sản xuất chương trình, nội thất một số phòng ban nhà Triển lãm chính; chống dột mái, chống thấm khe lún mái và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20210464039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 17:51:00 đến ngày 2021-05-27 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,009,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRIỂN LÃM CHÍNH
1 Ốp gỗ tiêu âm tường hội trường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m2
2 Cửa sổ hôm hệ, kính an toàn 6,38mm (1500x 1800) nt 10,8 m2
3 Ốp gỗ tiêu âm tường nt 45,287 m2
4 Cửa sổ Nhôm Nhệ, kính an toàn 6,38mm (1,600x 2000) nt 3,2 m2
5 Phào gỗ nt 42 m
6 Ốp alu mặt sau kính phòng giám đốc nt 14,663 m2
7 Ốp gỗ tiêu âm tường nt 38,746 m2
8 Ốp alu mặt sau kính phòng họp giao ban nt 14,317 m2
9 Phào gỗ nt 90 m
10 Ốp gỗ tiêu âm tường nt 50,0556 m2
11 Cửa sổ hôm hệ, kính an toàn 6,38mm (1500x 1800) nt 11,8482 m2
12 Ốp alu mặt sau kính phòng phó giám đốc nt 61,9038 m2
13 Vách chắn nắng kết hợp giá để thiết bị chuyên dụng nt 18 m2
14 SXLD Máng tôn thoát nước mái khổ 1,5m (báo giá hoàn thiện, bao gồm cả phụ kiện liên quan) nt 471,7 m
15 Tháo dỡ tôn bịt thành máng hiện trạng bằng thủ công, cao nt 191,7 m2
16 Lợp lại tôn bịt thành máng (chiết tính bỏ vật liệu tôn) nt 1,917 100m2
17 Chống thấm khe lún 2 bên (đơn giá hoàn thiện, bao gồm tháo dỡ) nt 1 trọn bộ
B CẢI TẠO TRUNG TÂM SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH
1 Thuê giàn giáo (1.500đ/ngày/chân, phụ kiện lắp đặt -> 20 ngày 30.000đ/chân, phụ kiện lắp đặt) nt 2.326,8784 chân
2 Bốc xếp, vận chuyển lên, xuống giàn giáo phục vụ xây tường đụng mái (vận chuyển lên tầng 2) nt 20 công
3 Vận chuyển đi, về, bốc xếp lên xuống nt 2 lần
4 Lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo dỡ có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (chiết tính bỏ vật liệu) nt 8,5764 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (chiết tính bỏ vật liệu) nt 7,4802 100m2
6 Tháo dỡ, lắp dựng lại hệ thống âm thanh, ánh sáng chuyên dụng, phông mành hiện trạng 2 phòng thu nt 2 phòng
7 Tháo dỡ trần hiện trạng nt 339,994 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điều hòa, hệ thống thông gió 2 phòng thu + 2 phòng kỹ thuật phòng thu nt 12 công
9 Nhân công giám sát an toàn thi công trên cao, an toàn cháy nổ, an toàn điện; bảo vệ che chắn máy móc hiện trạng nt 40 công
10 SXLD trần phòng thu, phòng kỹ thuật (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ, vận chuyển vật liệu chuyên dùng từ nơi mua đến công trình, vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao, thi công trên cao, thi công cải tạo công trình) nt 227,36 m2
11 Thi công trần thạch cao khung xương nổi trần tầng 1 phòng kỹ thuật phòng thu (tận dụng hệ khung xương hiện trang nên chiết tính bỏ khung xương trong đơn giá vật liệu) nt 54,81 m2
12 Cách âm vách tường phòng kỹ thuật giữa trục 5-6 (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ, vận chuyển vật liệu chuyên dùng từ nơi mua đến công trình, vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao, thi công trên cao, thi công cải tạo công trình) nt 223,619 m2
13 Phun foam pu loại cách âm, cách nhiệt trên mái tôn hiện trạng, lớp foam pu dày trung bình 4mm (bao gồm cả vận chuyển vật liệu, thiết bị chuyển dụng lên; xuống; biện pháp an toàn thi công) nt 1.150 m2
14 Bổ sung cửa cách âm (nhôm hệ kính 2 lớp hút chân không, phụ kiện cách âm) nt 22,44 m2
15 Bổ sung thêm 1 lớp vách kính loại cách âm chuyên dụng cho các vách kính hiện trạng nt 22 m2
16 Bổ sung điều hòa treo tương 24.000 BTU 1 chiều inverter cho 2 phòng thu (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) nt 4 bộ
17 Bổ sung điều hòa cho các phòng kỹ thuật, Điều hòa 12.000 BTU inverter 1 chiều (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) nt 4 bộ
18 Lắp đặt ống đồng dẫn ga 12.000 BTU nt 0,5 100m
19 Lắp đặt ống đồng dẫn ga đh 24.000 BTU nt 0,08 100m
20 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp nt 0,5 100m
21 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp nt 0,08 100m
22 Mua bạt, lưới căng tránh rơi vửa, gạch khi thi công nt 1 bộ
23 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 nt 19,2192 m3
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 19,083 1000v
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo nt 19,083 1000v
26 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 3,8488 tấn
27 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theo nt 3,8488 tấn
28 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm nt 12,1 m3
29 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theo nt 12,1 m3
30 Phun foam pu bịt các khoảng trống giữa tường và lỗ thông gió, lỗ điều hoa trung tâm nt 8,736 tb
31 Lắp lại trận thạch cao khu hành lang xây tường (chiết tính bỏ vật liệu) nt 57,824 m2
32 Bổ sung trần thạch cao khung xương nổi bị hỏng trong quá trình tháo dỡ, lắp dựng lại (không tính nhân công) nt 11,5648 m2
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 250 m
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, máng phản quang nt 8 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5 mm2 nt 100 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 nt 120 m
37 Tháo dỡ hệ thống phòng cháy chữa cháy trên trần hiện trang nt 8 công
38 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh nt 1 chiếc
39 Đầu báo khói có chớp (bao gồm cả đế) nt 2,4 10 đầu
40 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,4 5 chuông
41 Lắp đặt đèn sáng báo cháy nt 0,4 5 đèn
42 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 0,4 5 nút
43 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn khẩn cấp nt 0,4 5 chuông
44 Lắp đặt đèn exít nt 0,4 5 đèn
45 Đèn sự cố nt 0,4 5 đèn
46 Dây cáp tín hiệu CU/PVC 2x0.75mm2 nt 400 m
47 Ống bảo hộ dây dẫn D16 nt 400 m
48 Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy nt 1 ht
49 Kệ đựng bình chữa cháy nt 10 chiếc
50 Bình chữa cháy ABC-MFZL4. nt 20 bình
51 Bình chữa cháy MT3 nt 10 bình
52 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy PCCC nt 6 bộ
53 Ông thép mạ kẽm chống nóng D100 dày 2.5mm nt 1,75 100m
54 Ông thép mạ kẽm chống nóng D50 dày 2.1mm nt 0,75 100m
55 Ông thép mạ kẽm chống nóng D65 dày 2.1mm nt 1 100m
56 Ống thép mạ kẽm chống nóng DN25 dầy 1.9mm nt 6,2 100m
57 tê thu D25/15 nt 50 chiếc
58 Ty treo ống nt 60 chiếc
59 Đầu phun sprinkler quay xuống nt 60 chiếc
60 Tê thu D100/50 hàn. nt 5 chiếc
61 Cút hàn D50 nt 10 chiếc
62 Tủ điều khiển 3 bơm nt 1 chiếc
63 Bơm bù cho hệ thống CCTĐ nt 1 chiếc
64 Bình tích áp 100l nt 1 chiếc
65 Cút hàn D100 nt 20 chiếc
66 Mặt bich hàn D100 nt 20 chiếc
67 Khớp chống rung D125 1 chiếc
68 Khớp chống rung D50 nt 1 chiếc
69 Khóa 1 chiều D50 nt 1 chiếc
70 Van chặn D50 nt 1 chiếc
71 Đồng hồ áp lực nt 1 chiếc
72 Công tắc áp suất nt 2 chiếc
73 Mặt bich hàn D50 nt 6 chiếc
74 Rọ hút D50 nt 1 chiếc
75 Sơn đỏ nt 4 kg
76 Dây đay nt 3 kg
77 Que hàn nt 5 thùng
78 Vật tư phụ cho hệ thống chữa cháy nt 1
79 Chi phí kiểm định thiết bị PCCC nt 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->