Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Kế Sách, huyện Long Phú, thị xã Vĩnh Châu và Thành Phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541103-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công cải tạo, nâng cấp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Kế Sách, huyện Long Phú, thị xã Vĩnh Châu và Thành Phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210525061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 17:21:00 đến ngày 2021-05-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,034,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,180,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĂN - BAN CHQS THỊ XÃ VĨNH CHÂU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9138 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,7152 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 43,245 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,0208 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 5,0208 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,2194 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 9,8213 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3315 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1668 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,7488 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,744 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1181 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,6917 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2821 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,821 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0577 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3552 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6974 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,9288 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1363 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9515 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,2753 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,753 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7838 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8747 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,3555 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1253 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6603 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6754 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,9319 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2757 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1993 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,803 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0495 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0201 tấn
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 6,3648 1m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,288 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,288 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0579 100m3
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
41 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,2541 m3
42 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 27,6791 m3
43 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày 12,1732 M3
44 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2mm 1,392 100m2
45 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m 0,5767 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,5767 tấn
47 Gia công xà gồ thép C100x45x2 0,5121 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,5121 tấn
49 Lắp đặt BU - Đường kính 16mm, L=250 44 cái
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0265 tấn
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 18,12 m2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 10,04 m2
53 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 8,84 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 139,9656 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 264,98 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 28,86 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 107,4 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 67,54 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 99,7 m
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 34,8409 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 31,7 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm 122,19 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250mm 10,24 m2
64 Dán gạch mặt bếp, gạch men 250x400mm 2,275 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 250x400mm 62,36 m2
66 Trần thạch cao giật cấp (VT + NC) 50,22 M2
67 Trần thạch cao 60x60 (VT + NC) 71,97 M2
68 Bả bằng bột bả vào tường 202,62 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường 139,9656 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 328,85 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 139,9656 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 531,47 m2
73 Lắp đặt ống nhựa PVC Đ27, dày 1,8mm 0,29 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC Đ34, dày 2mm 0,67 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC Đ90, dày 2,9mm 0,42 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC Đ114, dày 3,8mm 0,2 100m
77 Lắp đặt máy sấy tay 2 cái
78 Lắp đặt xí bệt + vòi xả 2 bộ
79 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
80 Lắp đặt bồn rủa chén (loại đôi ) + vòi xả 1 bộ
81 Lắp đặt Lavabo + vòi xả 2 bộ
82 Lắp đặt gương soi + kệ kính 2 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả 2 bộ
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 4 cái
85 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm 2 cái
86 Lắp đặt co nhựa 90 PVC Đ34 10 cái
87 Lắp đặt tê PVC Đ34 3 cái
88 Lắp đặt co nhựa 90 PVC Đ27 9 cái
89 Lắp đặt giảm Đ34-27 9 cái
90 Lắp đặt co lơi PVC Đ90 7 cái
91 Lắp đặt co lơi PVC Đ114 4 cái
92 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
93 Cung cấp máy bơm 1.0HP 1 Cái
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
97 Lắp đặt đèn led âm trần 18W 20 bộ
98 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 3 bộ
99 Lắp đặt đèn Led dây 30 m
100 Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh anpha 1 cái
101 Lắp đặt máy điều hoà 2.0 HP 2 máy
102 Lắp đặt ô cắm đôi 7 cái
103 Lắp công tắc điện 1 chiều 2 phím 1 cái
104 Lắp công tắc điện 1 chiều 1 phím 9 cái
105 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
106 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 3 cái
107 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 175 m
108 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 53 m
109 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5mm2 47 m
110 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 45 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Đ20 228 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính Đ25 92 m
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN - BAN CHQS HUYỆN KẾ SÁCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,148 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1169 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 4,41 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,876 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,876 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,3615 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0404 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0435 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,164 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4328 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,054 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2472 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,363 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2742 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1109 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1487 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,052 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6043 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1759 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3223 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,1757 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2204 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0801 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,544 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1246 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0495 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0083 tấn
28 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 192,09 m2
29 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,9552 tấn
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 8,9544 m3
31 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,222 m3
32 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 3,42 m3
33 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 4,4394 m3
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,32 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,6 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 246,252 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,4958 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9071 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 1,062 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,7624 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,4984 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,66 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 40 cái
44 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 16,96 m2
45 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 19,13 m2
46 Lắp dựng hoa cửa sắt 18,53 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,53 1m2
48 Gia công xà gồ thép 0,9319 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,9318 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,4401 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4627 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2mm + lớp cách nhiệt cát tường 2,739 100m2
53 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2mm 0,1653 100M2
54 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90mm 0,098 100m
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 4,3316 1m3
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,196 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,196 m3
58 Cung cấp lắp đặt giếng hầm vệ sinh 1 Cái
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 164,37 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 136,371 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,67 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 25,92 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 22,04 m2
64 Láng granitô cầu thang 15,435 m2
65 Đắp cát nền nhà 218,977 m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 25,762 m3
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 43 m
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 9,018 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 9,018 m2
70 Lát nền, sàn gạch 500x500mm 256,345 m2
71 Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250mm 10,5 m2
72 Ốp tường nhà vệ sinh kích thước gạch 200x250mm 35,9 m2
73 Ốp tường phòng ăn vip - phòng ăn sĩ quan kích thước gạch 250x400mm 92,21 m2
74 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp 16,065 m2
75 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm đóng giật cấp 65,34 M2
76 Trần phẳng tấm thạch cao khung nổi (VT+NC) 97,02 M2
77 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm 84,76 M2
78 Bả bằng bột bả vào tường 418,883 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 316,44 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 259,497 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 475,826 m2
82 Cung cấp bếp nấu củi 1 Bộ
83 Cung cấp và lắp đặt màn cửa (1,6x2,1)m 20,16 M2
84 Cung cấp và lắp đặt màn cửa (1,7x2,7)m 18,36 M2
85 Cung cấp và lắp đặt màn cửa (2,5x2,1)m 10,5 M2
86 Cung cấp và lắp đặt màn cửa (1,7x2,75)m 4,675 M2
87 Lắp đèn led đôi 1,2m 18W 12 bộ
88 Lắp đèn led đơn 0,6m 10W 4 bộ
89 Lắp đèn led mâm 24W 5 bộ
90 Lắp đặt đèn led lon 18W 24 bộ
91 Lắp đèn led dây 48 m
92 Lắp đặt đèn chùm 1 bộ
93 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Alpha 9 cái
94 Lắp đặt máy điều hòa 2,0HP, loại máy treo tường 2 máy
95 Lắp đặt ống đồng máy điều hòa 15,9/6,4 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước máy điều hòa 0,12 m
97 Lắp đặt ô cắm đôi 15 cái
98 Lắp đặt công tắc 3 hạt 7 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
100 Lắp đặt MCB 50A (loại chống giật) 1 cái
101 Lắp đặt MCB 32A (loại chống giật) 1 cái
102 Lắp đặt MCB 20A 2 cái
103 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 217 m
104 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 97 m
105 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6,0mm2 49 m
106 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8,0mm2 50 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm 65 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm 102 m
109 Lắp đặt ống dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20 166 m
110 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x25 80 m
111 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
112 Lắp đặt quạt hút 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm 0,16 100m
114 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm 0,7 100m
115 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm 0,18 100m
116 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm 0,3 100m
117 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm 0,18 100m
118 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt 2 bộ
119 Lắp đặt phểu thu inox 3 cái
120 Lắp đặt chậu lavabo (+bộ xả Inox) 2 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả 1 bộ
122 Lắp đặt gương soi + kệ kính 2 cái
123 Lắp đặt van khóa nhựa Đ34 2 cái
124 Lắp đặt co nhựa 90 PVC Đ34 5 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PVC Đ34 1 cái
126 Lắp đặt co nhựa 90 PVC Đ27 8 cái
127 Lắp đặt co giảm PVC Đ34-Đ27 2 cái
128 Lắp đặt co nhựa 90 PVC Đ60 6 cái
129 Lắp đặt co giảm Đ90-Đ60 6 cái
130 Lắp đặt co lơi PVC Đ90 4 cái
131 Lắp đặt co lơi PVC Đ114 4 cái
C SAN LẤP MẶT BẰNG - BAN CHQS HUYỆN KẾ SÁCH
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 3,03 100m3
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN - BAN CHQS HUYỆN LONG PHÚ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,2143 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,9695 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 5,8382 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,8382 m3
5 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 50,2088 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 12,8025 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4445 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,284 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,672 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3672 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,068 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3852 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,7003 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9011 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1258 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9738 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,332 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8368 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1462 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6763 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,888 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1636 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1245 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,027 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,2552 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8563 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1027 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5514 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 20,2656 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,3424 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,3831 tấn
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I 8,6632 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,392 m3
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,392 m3
35 Cung cấp cống BTCT đúc sẵn 2 cái
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,002 m3
37 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp 17,5495 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8184 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,185 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,3376 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,6284 m3
42 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm câu gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,998 m3
43 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 70 19,72 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,28 m2
45 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 8,84 m2
46 Lắp dựng cửa tủ khung nhôm hệ 70 3,85 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 3 nước sơn dầu 17,68 1m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dầy 2,2mm 0,1314 100m
49 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm 3 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,006 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 3 100m
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch500x500mm 163,28 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm 9,52 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 250x400mm 88,905 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá chẻ 400x400mm, XM PCB40 20,85 m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,3644 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,3643 tấn
58 Đòn tay thép mạ kẽm C120x50x2,2 146,4 M
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,4758 tấn
60 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 4,2dem 1,6738 100m2
61 Làm trần bằng tấm trần thạch cao dầy 9mm, khung kim loại đặt chìm (VT+NC) 172,8 m2
62 Lợp dựng tấm cách âm, cách nhiệt 1,5982 100m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 129,608 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 263,244 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 73,4467 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 83,68 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 62,64 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 30,48 m2
69 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 30,48 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 107,2 m
71 Bả bằng bột bả vào tường 174,339 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường 129,608 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 380,5667 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 554,9057 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 129,608 m2
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
79 Lắp đèn mâm Led 18W 14 bộ
80 Lắp đèn LED Led âm trần 24W 6 bộ
81 Lắp đèn Led âm trần 9W 8 bộ
82 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng 1 bộ
83 Lắp đèn Led dây 30 m
84 Lắp đặt ô cắm đôi 10 cái
85 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 179 m
86 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 75 m
87 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 88 m
88 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 36 m
89 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 30 m
90 Lắp đặt quạt trần 1 cái
91 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2 máy
92 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 7 bảng
93 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp 3 bảng
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A 3 cái
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm 342 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm 66 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,29 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,54 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,42 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,14 100m
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 8 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 9 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 7 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 3 cái
107 Lắp đặt giảm ống d34-27 9 cái
108 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
110 Lắp đặt van xả tiểu nam 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
112 Lắp đặt bộ xả 1 bộ
113 Lắp đặt máy sấy tay 2 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
115 Lắp đặt gương soi 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 4 cái
117 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
118 Lắp đặt van khóa đk34 2 cái
119 Lắp đặt bồn rửa chén loại đôi 1 bộ
E XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO KHO VŨ KHÍ - BAN CHQS THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,7238 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,6259 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 22,8 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,784 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 2,784 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,1524 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1543 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,2252 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0799 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5963 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6364 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,4605 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3825 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,8687 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0844 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4052 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,306 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,1475 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0241 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1466 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 14,4585 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 321,3 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,96 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 26,775 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 374,035 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 1,84 m
27 Gia công cổng sắt 0,2236 tấn
28 Lắp dựng cửa sắt 6,56 m2
29 Lắp dựng cửa sổ khung sắt 5,148 m2
30 Lắp bùng nhùng 81 Md
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 17,17 m3
32 Xoa mặt cắt ron 3000x3000 1,1447 100m
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 171,7 m2
34 Trải tấm nilon 178,5 m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 21,42 m3
36 Xoa mặt cắt ron 3000x3200 1,344 100m
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5193 tấn
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,1 1m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0656 100m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,048 m3
41 Lắp đặt kim thu sét R=31m 2 cái
42 Gia công cột bằng thép hình 0,0253 tấn
43 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
44 Gia công và đóng cọc tiếp địa 12 cọc
45 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34 m
46 Kéo rải cáp dẫn sét bằng đồng 50mm2 34 m
47 Lắp trụ BTLT 2 cái
48 Bộ đếm sét 2 Bộ
F MỞ RỘNG NHÀ ĂN 60 CHỖ - BAN CHQS THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,34 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,2851 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 13,2125 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,461 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 1,461 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,0602 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0869 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,5645 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0733 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2485 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3248 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,624 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1464 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,464 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0364 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1774 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4192 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,9675 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,108 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3713 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2945 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,945 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3622 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,254 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,6 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 4,3168 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 3,4662 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,3095 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 65,441 m2
30 Ốp gạch hồ nước kích thước gạch men 250x400 16,64 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 37,595 m2
32 Ốp tường kích thước gạch men 250x400mm trong nhà vệ sinh 25,12 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 5,8084 m2
34 Làm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) 11,22 M2
35 Lắp hầm vệ sinh 2 Hầm
36 Ốp tường ngoài gạch men 250x400 12,1 m2
37 Ốp tường trong gạch men 250x400 15,75 m2
38 Ốp tường ngoài gạch men giả đá chẻ 400x400 15,606 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 24,571 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong 9,889 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,889 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,571 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 17 m
44 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 16,8 m2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 11,22 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 2,53 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung sắt 0,5 m2
48 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ mày dày 4.2 0,4328 100m2
49 Gia công xà gồ thép 0,1348 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0208 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,1348 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0208 tấn
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
55 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 29 m
56 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 20 m
57 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 1 bảng
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm 49 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,38 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,32 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,1 100m
63 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
64 Lắp đặt vòi xịt của xí 2 bộ
65 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
66 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150 4 cái
67 Lắp đặt vòi cấp nước nhựa loại vòi hổ 6 bộ
68 Lắp đặt gương soi + kệ kính 2 cái
69 Lắp đặt chậu rửa lavabo 2 bộ
70 Lắp đặt bộ xã chữ P 2 cái
71 Lắp đặt vòi cấp lavabo 2 bộ
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 14 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 6 cái
74 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 16 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 6 cái
76 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27-34 mm 4 cái
77 Lắp đặt van khóa D27 6 cái
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 12 cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
G MỞ RỘNG SÂN ĐƯỜNG BTCT - BAN CHQS THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1 Trải tấm nilon 1.504,4 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 210,616 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2,94 tấn
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 10,02 100m
H MỞ RỘNG VỈA HÈ - BAN CHQS THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 173,205 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 38,2235 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 400x400x30 1.380,3 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 1.380,3 m2
5 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 4,221 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 46,9 m2
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,5628 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->