Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540017-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210420984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 17:07:00 đến ngày 2021-05-27 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,852,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
B MỐ CẦU (MỐ A1&A2) TRÊN CẠN
C Công tác đất
1 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 793,3473 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 793,3473 m3
3 Đào đá cấp 3 bằng búa căn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6096 m3
4 Đào đá cấp 3 bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 32,4862 m3
5 Xúc đá lên phương tiện đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 36,0958 m3
6 Vận chuyển đá đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 36,0958 m3
7 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 268,905 m3
8 Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) Như bản vẽ thi công kèm theo 190,463 m3
9 Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng máy (cát 60%, đá 40%) Như bản vẽ thi công kèm theo 521,027 m3
D Công tác bê tông mố
1 Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 353,8722 m3
2 Bê tông bịt đáy 15Mpa đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 48,342 m3
3 Quét nhựa đường sau mố Như bản vẽ thi công kèm theo 237,676 m2
4 Ống nhựa PVC D110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 22 md
5 Khoan lỗ BT D Như bản vẽ thi công kèm theo 51 lổ
6 Bơm keo SKadur731 Như bản vẽ thi công kèm theo 46,7078 Lít
7 Ván khuôn mố, trụ cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 586,3919 m2
E Công tác bê tông bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,18 m3
2 Bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8 m3
3 Lót giấy dầu 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8 m2
4 Ván khuôn bản giảm tải Như bản vẽ thi công kèm theo 13,7 m2
F Công tác cốt thép mố
1 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2189 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d Như bản vẽ thi công kèm theo 11,9648 tấn
3 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 17,743 Tấn
G Công tác cốt thép bản giảm tải
1 Cốt thép bản giảm tải d Như bản vẽ thi công kèm theo 2,943 tấn
2 Cốt thép bản giảm d> 18 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4427 tấn
H Cọc khoan nhồi mố M1& M2
1 Cốt thép cọc khoan nhồi d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6797 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,5641 tấn
3 Thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0892 tấn
4 Lắp đặt thép tấm 8x60x370 cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0892 tấn
5 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D52.48/60.3 Như bản vẽ thi công kèm theo 93,36 Md
6 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106.38/114.3 Như bản vẽ thi công kèm theo 28 Md
7 Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) Như bản vẽ thi công kèm theo 288 bộ
8 Thép tấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0194 tấn
9 Lắp đặt thép tấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0194 tấn
10 Bơm vữa ximăng 30 Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3689 m3
11 Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D Như bản vẽ thi công kèm theo 22,0821 m3
12 Đập đầu cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 3,14 m3
I Công tác khoan cọc nhồi
1 Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8 m
2 Khoan vào đá cấp 3 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,12 m
J Ống vách cọc khoan nhồi thi công mố (SX 1 bộ ống vách)
1 Khấu hao ống vách (thời gian thi công 1 tháng (1.17%*1+3.5%*4 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,795 Tấn
2 Sản xuất 1 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 4,0m) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,795 Tấn
K Công tác lắp dựng, tháo dỡ ống vách CKN
1 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 md
2 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 16 md
3 Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan Như bản vẽ thi công kèm theo 22,0821 m3
L Công tác khác + tứ nón chân khay
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 69,55 m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm Như bản vẽ thi công kèm theo 69,55 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 69,55 m2
4 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,425 m3
5 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 108,4678 m3
6 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5.6Km Như bản vẽ thi công kèm theo 108,4678 m3
7 Đắp đất chân khay K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 69,257 m3
8 Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 369,6289 m3
9 Đá hộc xây tứ nón VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 67,5701 m3
10 Lót giấy dầu 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 225,2336 m2
11 Bê tông móng chân khay, bậc cấp lên xuống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,2108 m3
12 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9415 m3
13 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 147,075 m2
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,3 md
M TRỤ P1 TRÊN CẠN
N Công tác đất
1 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 201,28 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 201,28 m3
3 Đào đá cấp 3 bằng búa căn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9663 m3
4 Đào đá cấp 3 bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực Như bản vẽ thi công kèm theo 35,6967 m3
5 Xúc đá lên phương tiện đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 39,663 m3
6 Vận chuyển đá đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 39,663 m3
7 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc tận dụng đất Như bản vẽ thi công kèm theo 24,186 m3
O Công tác bê tông
1 Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 88,1843 m3
2 Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ mố, trụ cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 15,5182 m3
3 Ván khuôn mố, trụ cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 120,0113 m2
4 Khoan lỗ BT D Như bản vẽ thi công kèm theo 39 lổ
5 Bơm keo SKadur731 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,8746 Lít
P Công tác cốt thép
1 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0375 tấn
2 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3462 tấn
3 Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d> 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,4082 Tấn
Q Ụ chống xô
1 Bê tông ụ chống chuyển vị 30MPa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7168 m3
2 Chèn nhựa đường gối di động Như bản vẽ thi công kèm theo 0,12 m3
3 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0944 m3
4 Tấm cao su đệm 2cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,64 m2
5 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 10,952 m2
6 Thép bản mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3654 tấn
7 Lắp đặt thép bản mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3654 tấn
8 Cốt thép ụ chống xô d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4421 tấn
R KẾT CẤU PHẦN TRÊN
S DẦM I BTCT DƯL 2 NHỊP L=24M
T Dầm chủ
1 Bê tông dầm (chữ I, T đặc), 40Mpa đá 1 x 2, độ sụt 10-14cm Như bản vẽ thi công kèm theo 94,1598 m3
2 Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1898 Tấn
3 Cốt thép dầm cầu d Như bản vẽ thi công kèm theo 14,7643 tấn
4 Cốt thép dầm cầu d >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4884 tấn
5 Thép bản mạ kẽm 450x510x20 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4324 tấn
6 Lắp đặt thép bản mạ kẽm 450x510x20 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4324 tấn
7 Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D60/67 Như bản vẽ thi công kèm theo 712,308 Md
8 Lắp đặt neo công tác Như bản vẽ thi công kèm theo 60 Bộ
9 Bơm vữa ximăng 45Mpa ống ghen luồn cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 2,014 m3
10 Ván khuôn thép dầm chữ I Như bản vẽ thi công kèm theo 710,28 m2
U Lao dầm cầu L=24M
1 Lao lắp dầm cầu 22m Như bản vẽ thi công kèm theo 6 1dầm
2 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 37,96 m3
3 Bê tông móng M200, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 m3
4 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 4 m3
5 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 4 m3
V Dầm ngang
1 Bê tông 30MPa dầm ngang, mối nối dọc, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,944 m3
2 Ván khuôn dầm ngang Như bản vẽ thi công kèm theo 82,08 m2
3 Cốt thép dầm ngang, mối nối d Như bản vẽ thi công kèm theo 1,459 Tấn
4 Cốt thép dầm ngang, mối nối d > 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4562 Tấn
W Tấm ván khuôn
1 Bê tông tấm đan 25MPa, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,4 m3
2 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 56,6 m2
3 Cốt thép tấm đan d Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2164 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 140 tấm
X Bản mặt cầu
1 Cốt thép bản mặt cầu, d Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3688 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, d > 18 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10,6572 tấn
3 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 69,2682 m3
4 Ván khuôn bản mặt cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 111,6 m2
Y Bản liên liên tục nhiệt
1 Cốt thép bản mặt cầu, d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8618 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu, d > 18 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5961 tấn
3 Tấm cao su đệm 2cm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,58 m2
4 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,4545 m3
5 Ván khuôn bản mặt cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 12,84 m2
Z Lớp phủ mặt cầu & thoát nước mặt cầu
1 Cốt thép bản mặt cầu, d Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8598 tấn
2 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 24,5908 m3
3 Chống thấm mặt cầu dạng màng phun Như bản vẽ thi công kèm theo 312,65 m2
4 Ván khuôn bản mặt cầu Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3 m2
5 Thép bản treo ống nước Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1419 Tấn
6 Lắp đặt thép bản treo ống nước Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1419 Tấn
7 Bu lông M12x400 Như bản vẽ thi công kèm theo 64 Bộ
8 Vít nở chịu lực Như bản vẽ thi công kèm theo 16 Bộ
9 Cút nối Như bản vẽ thi công kèm theo 8 Bộ
10 Lắp đặt lưới chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
11 Ống thoát nước bằng thép đúc D90 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 md
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo D90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10,2 md
AA Gờ lan can trên nhịp
1 Bê tông 25MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 21 m3
2 Ván khuôn gờ lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 107,52 m2
3 Cốt thép lan can, dải phân cách d Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1853 Tấn
AB Khe co giãn mặt cầu
1 Cốt thép khe co giãn d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4636 Tấn
2 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9008 m3
3 Thép bản mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1434 tấn
4 Lắp đặt thép bản mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1434 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn răng lược RN-B30-50 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,2 Md
AC Gối cầu
1 Lắp đặt gối cao su bản thép KT(300x400x74)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 Cái
2 Thép bản mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6486 tấn
3 Lắp đặt thép bản mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6486 tấn
4 Keo dán thép gốc Epoxy Như bản vẽ thi công kèm theo 5,508 m2
5 Vữa bê tông không co ngót 40Mpa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3267 m3
AD Lan can tay vịn
1 Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7728 Tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 57,6 m2
3 Bu lông M16/80 mạ kẽm liên kết cấu kiện lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 124 cái
4 Bu lông M22x650 mạ kẽm liên kết cấu kiện lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 124 cái
AE Chân cột điện
1 Bê tông chân đèn cột 25MPa, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,582 m3
2 Cốt thép chân cột đèn d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1352 Tấn
3 Cốt thép chân cột đèn d > 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0201 Tấn
4 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 4,79 m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo D110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 96 md
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo D76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 md
7 Ống thép mạ kẽm D125 (141.3x3.96) Như bản vẽ thi công kèm theo 3 md
8 Bộ chân cột Như bản vẽ thi công kèm theo 6 Bộ
AF PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
AG Mặt bằng công trường
1 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 Khấu hao VL 25% Như bản vẽ thi công kèm theo 12 Cái
2 Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 699,1505 m3
3 Đào đất thích hợp bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 120,75 m3
4 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 5.5Km Như bản vẽ thi công kèm theo 120,75 m3
5 Láng nền vữa XM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,966 m3
6 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,51 m3
AH Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực
1 Sản xuất khung bệ căng cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3363 Tấn
2 Lắp dựng khung bệ căng cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3363 Tấn
3 Tháo dở khung bệ căng cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3363 Tấn
4 Cốt thép bệ đúc dầm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,112 Tấn
5 Bê tông 20Mpa bệ đúc dầm đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,2112 m3
6 Bê tông 20Mpa bệ kê dầm đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,92 m3
7 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 221,12 m2
8 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8 m3
AI Thi công mố M1
1 Cọc ván thép Larsen L-IV (Khấu hao VL TC 1mố trong 1,5 tháng (1.17%*1,5+3.5%*1 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 516 Md
2 Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L Như bản vẽ thi công kèm theo 473 Md
3 Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L Như bản vẽ thi công kèm theo 43 Md
4 Nhổ cọc ván thép Lassen L-IV trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 516 Md
5 Cọc thép I200 (Khấu hao VL trong 1 tháng (1.17%*1,5+3.5%*1 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,938 Tấn
6 Đóng cọc U, I, đoạn cọc ngập đất (trên cạn) Như bản vẽ thi công kèm theo 99 Md
7 Đóng cọc U, I, trên cạn đoạn cọc không ngập đất Như bản vẽ thi công kèm theo 9 Md
8 Nhổ cọc thép hình, thép ống Như bản vẽ thi công kèm theo 108 Md
9 Khung vây, khung chống I200 (1%*1,5+5%*1 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2531 Tấn
10 Lắp dựng khung vây, khung chống thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2531 Tấn
11 Tháo dở khung vây, khung chống thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2531 Tấn
12 Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công mố thời gian 1,5 tháng (khấu 1,5%*1,5+5%*1 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 13,1893 Tấn
13 Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 13,1893 Tấn
14 Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 13,1893 Tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 1,482 m3
AJ Thi công trụ và Mố M2
1 Thép tấm làm khung vây (Khấu hao VL trong 3tháng (1.17%*3+3.5%*2 lần luân chuyển) LC sang trụ P1 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,9401 Tấn
2 Lắp dựng khung vây thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 19,9401 Tấn
3 Tháo dỡ khung vây thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 19,9401 Tấn
4 Cọc thép I200 (Khấu hao VL trong 1tháng (1.17%*3+3.5%*2 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,992 Tấn
5 Đóng cọc U, I, đoạn cọc ngập đất (trên cạn) Như bản vẽ thi công kèm theo 88 Md
6 Đóng cọc U, I, trên cạn đoạn cọc không ngập đất Như bản vẽ thi công kèm theo 22 Md
7 Nhổ cọc thép hình, thép ống Như bản vẽ thi công kèm theo 110 Md
8 Khung vây, khung chống I200 (1%*3+5%*2 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9687 Tấn
9 Lắp dựng khung vây ,khung chống thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9375 Tấn
10 Tháo dở khung vây ,khung chống thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9375 Tấn
11 Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công mố thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*2 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 18,4498 Tấn
12 Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 29,1198 Tấn
13 Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 29,1198 Tấn
14 Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,116 m3
15 Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 2,232 m3
16 San ủi mặt bằng thi công mố Như bản vẽ thi công kèm theo 126,9605 m3
17 Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 126,9605 m3
18 Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 15,0075 Tấn
19 Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 15,0075 Tấn
20 Đóng cọc U, I, đoạn cọc ngập đất (trên cạn) Như bản vẽ thi công kèm theo 63 Md
21 Đóng cọc U, I, trên cạn đoạn cọc không ngập đất Như bản vẽ thi công kèm theo 18 Md
22 Nhổ cọc thép hình, thép ống Như bản vẽ thi công kèm theo 81 Md
23 Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,079 Tấn
24 Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 3,079 Tấn
25 San ủi mặt bằng thi công mố Như bản vẽ thi công kèm theo 64,7725 m3
26 Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 64,7725 m3
AK Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọc Như bản vẽ thi công kèm theo 12 MC
2 Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất: 3% tổng số cọc (theo TCXDVN 326-2004) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cọc
3 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 Cọc
4 Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5513 m3
5 Cốt thép cọc khoan nhồi d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0774 tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi d> 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4177 tấn
7 Thép tấm 8x60x370 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0112 tấn
8 Lắp đặt thép tấm 8x60x370 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0112 tấn
9 Đập đầu cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5513 m3
10 Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) Như bản vẽ thi công kèm theo 72 bộ
11 Vữa bê tông không co ngót 30Mpa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0785 m3
12 Khấu hao ống vách thí nghiệm cọc khoan nhồi (thời gian thi công 1 tháng (1.17%*0.3+3.5%*1 lần luân chuyển) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,68 Tấn
13 Sản xuất 1 bộ ống vách thí nghiệm cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 0,68 Tấn
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D=1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,35 md
15 Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi Như bản vẽ thi công kèm theo 3,35 md
AL Đường công vụ
1 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 móng dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 269,3562 m3
2 Đắp đất nền K95 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 768,1954 m3
3 Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 18,5325 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 18,5325 m3
5 Đào đất thích hợp bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 220,1974 m3
6 Vận chuyển đất C1 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 220,1974 m3
7 Lắp đặt ống cống BTLT D=1500 ; L = 4 m (H30) Khấu hao VL 25% Như bản vẽ thi công kèm theo 7 đoạn ống
AM Hoàn trả mặt bằng
1 Đào dẩn dòng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 2.207,034 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 5.6Km Như bản vẽ thi công kèm theo 2.207,034 m3
AN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AO Nền đường
1 Đào đất thích hợp bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 5.959,64 m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 5.959,64 m3
3 Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 766,2263 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 766,2263 m3
5 Đắp đất giáp thổ hoàn trả mương thủy lợi K90 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 88,275 m3
6 Đắp cát mặt bằng K90 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 2.220,0337 m3
7 Đắp đất nền K95 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 18.193,5302 m3
8 Đắp đất nền K95 bằng máy tận dụng đất Như bản vẽ thi công kèm theo 908,9753 m3
9 Đắp đất nền K98 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 2.286,0399 m3
10 Trồng cỏ mái ta luy Như bản vẽ thi công kèm theo 3.014,145 m2
AP Mặt đường
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4.486,7329 m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4.506,6257 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4.554,2023 m2
AQ Cống hộp thoát nước ngang (0.75x0.75)m
AR Thân cống
1 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,402 m3
2 Cốt thép ống cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4805 Tấn
3 Cốt thép ống cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1196 Tấn
4 Ván khuôn ống cống, ống buy Như bản vẽ thi công kèm theo 577,92 m2
5 Bê tông móng M150, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,1981 m3
6 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,066 m3
7 Mối nối ống cống d(0,75x0,75)m Như bản vẽ thi công kèm theo 80 Mối nối
8 Lắp đặt ống cống đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 86 CK
9 Quét nhựa đường ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 245,1 m2
10 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 50,015 m2
11 Bê tông khớp nối M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3146 m3
AS Tường đầu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,773 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,007 m3
3 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0908 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 57,4899 m2
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 38,3266 m2
AT Tường cánh
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3759 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,176 m3
3 Bê tông sân cống M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,1972 m3
4 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6259 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 46,656 m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 31,104 m2
AU Hố thu
1 Bê tông hố thu M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2864 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6192 m3
3 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7718 m3
4 Ván khuôn hố thu Như bản vẽ thi công kèm theo 31,308 m2
AV Sân gia cố
1 Đá hộc xây sân gia cố VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,756 m3
2 Đá hộc xếp khan Như bản vẽ thi công kèm theo 8,03 m3
3 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,252 m3
AW Hạng mục khác
1 Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) Như bản vẽ thi công kèm theo 327,399 m3
2 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 309,2176 m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 309,2176 m3
4 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 153,591 m3
AX Cống tròn D=0.5m trên đường ngang dân sinh
AY Thân cống
1 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,25 m3
2 Cốt thép ống cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,055 Tấn
3 Ván khuôn ống cống, ống buy Như bản vẽ thi công kèm theo 54,636 m2
4 Bê tông móng M150, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,892 m3
5 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,946 m3
6 Mối nối ống cống d(0,5x0,5)m Như bản vẽ thi công kèm theo 11 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 15 CK
AZ Thượng lưu, hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4856 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,848 m3
3 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,424 m3
BA Hạng mục khác
1 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 21,6 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 21,6 m3
3 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 12,6008 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 19,5706 m2
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 13,047 m2
BB ĐƯỜNG NGANG GIAO ĐƯỜNG SẮT
BC Nền đường
1 Đào đất thích hợp bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 854,4396 m3
2 Vận chuyển đất C1 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 854,4396 m3
3 Đào nền, khuôn đường, rãnh đất cấp 2 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 121,5606 m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 121,5606 m3
5 Đắp cát mặt bằng K90 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 190,1125 m3
6 Đắp đất nền K95 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 2.932,2367 m3
7 Đắp đất nền K98 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 374,9 m3
BD Mặt đường
1 Bê tông mặt đường đá 1x2, M350 dày 22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 153,582 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Như bản vẽ thi công kèm theo 698,1 m2
3 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 18cm Như bản vẽ thi công kèm theo 749,8 m2
4 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 18,745 md
5 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 168,705 md
6 Làm khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 74,98 md
7 Ván khuôn bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 32,9912 m2
BE Gia cố mái ta luy
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 341,9752 m3
2 Bê tông trám lổ M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,7286 m3
3 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 250,452 m3
4 Cốt thép tấm đan d Như bản vẽ thi công kèm theo 15,2661 Tấn
5 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 2.915,8797 m2
6 Lát tấm bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 5.009,1247 m2
7 Đào đất gia cố mái taluy đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 592,4272 m3
8 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 592,4272 m3
9 Bê tông dầm dọc, dầm ngang M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,4125 m3
10 Vữa xi măng M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,9219 m3
11 Cốt thép dầm dọc, dầm ngang d Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4293 tấn
12 Cốt thép dầm dọc, dầm ngang d Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6035 tấn
13 Ván khuôn dầm dọc, dầm ngang Như bản vẽ thi công kèm theo 623,6991 m2
14 Bao tải tẩm nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 278,4371 m2
15 Đào đất hố móng đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 47,3343 m3
16 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 47,3343 m3
17 Bê tông chân khay M150, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 485,7141 m3
18 Dăm sạn đệm đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 42,6065 m3
19 Đào đất chân khay đất C2 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 818,0448 m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi Như bản vẽ thi công kèm theo 818,0448 m3
21 Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 332,3307 m3
22 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2.045,112 m2
BF HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
BG Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 Cái
2 Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 3 Cái
3 Đào móng cột trụ Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6125 m3
BH Cọc tiêu
1 Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15*1,1)m Như bản vẽ thi công kèm theo 110 cái
2 Bê tông móng M200, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,05 m3
BI Hộ lan mềm
1 Lắp đặt tường hộ lan mềm Như bản vẽ thi công kèm theo 694 md
2 Bê tông móng M200, đá 2 x 4 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,107 m3
3 Đào móng cột trụ Như bản vẽ thi công kèm theo 28,107 m3
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng) Như bản vẽ thi công kèm theo 171,49 m2
5 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm (màu vàng) Như bản vẽ thi công kèm theo 71,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->