Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lai Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lai Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 07:41:00 đến ngày 2021-05-28 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Mua đất đồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117,3833 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quai - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | ca |
| 5 | Đào móng - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,923 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6967 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0456 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.145,3666 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,7586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 13km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,8002 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,8002 | 100m3 |
| B | Kè gia cố bờ kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 345,1 | 100m |
| 2 | Rải đá lót 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,4 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 357 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 685,44 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,5695 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9371 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,979 | tấn |
| 10 | Mua ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 428,4 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,84 | m2 |
| 12 | Dây buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,1344 | kg |
| C | Nâng cấp mặt bờ kênh | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2718 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7633 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,3697 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 427,395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9755 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường, khe 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,4267 | 10m |
| 7 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,7333 | m |
| 8 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 444,2667 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,1956 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi