Gói thầu: Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 52
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 52 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 07:33:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,671,428,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (140,0m2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 18 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,936 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,664 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,194 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,377 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,185 | tấn |
| 13 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,11 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền tiểu đảo | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,075 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,615 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 24,24 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 14,96 | m2 |
| 18 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,28 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,391 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,232 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,323 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,323 | tấn |
| 24 | Bu lông M25x900 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16 | bộ |
| 25 | Gia công dầm mái | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,821 | tấn |
| 26 | Gia công khung diềm mái | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,494 | tấn |
| 27 | Bu lông M20x80 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 96 | bộ |
| 28 | Bu lông M16x60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 116 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,315 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,733 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 242 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép (thép mạ kẽm) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,733 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,311 | tấn |
| 34 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 20 | bộ |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,311 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 249,331 | m2 |
| 37 | Trần nhôm sọc C300 - không đục lỗ (vật tư + nhân công) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 400 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | 100m2 |
| 39 | Lợp úp nóc, chống tạt mái bằng tole phẳng mạ màu dày 0,5mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,6 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút rút PVC D114x90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 45 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=20m (02 cái) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 40 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,56 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG (140,0m2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,098 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 11,667 | m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều cọc tràm L=4,5m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 33,075 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8,925 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8,453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,288 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,641 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,263 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,265 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,82 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,582 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,781 | tấn |
| 18 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,406 | m3 |
| 19 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,9308 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7,373 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 22,289 | m3 |
| 22 | Rãi tấm nylon lót tránh mất nước xi măng ( tham khảo công tác Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,661 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,438 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,374 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,678 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,759 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,165 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,698 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,602 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,882 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,412 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,7 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,7 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 18,226 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,435 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,074 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,282 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,163 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,499 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,082 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 75 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,479 | 100m2 |
| 47 | Trần prima khung kim loại nổi FineLine (vật tư + công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 133,33 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granite KT: 600x600mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 94,99 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite KT: 400x400mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 65,36 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 300x300mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,08 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x120mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,132 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x400mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,92 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 13,95 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 196,12 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 394,454 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 11,52 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 18 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 71,16 | m2 |
| 59 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 49,09 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 49,09 | m2 |
| 61 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 49,09 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 113,83 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 323,611 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 64,08 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 151,33 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 177,91 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 474,941 | m2 |
| 68 | Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP dày 1,3mm - Thân cửa bằng thép hợp kim mạ màu | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 28,8 | m2 |
| 69 | Motor cửa cuốn+phụ kiện (lắc+hộp điều khiển+02 remote+01 công tắc gắn tường) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | bộ |
| 70 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính cố định - khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,45 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,68 | m2 |
| 73 | Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25,08 | m2 |
| 74 | Cửa sổ bật nhôm kính, nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| 75 | Khung thép bảo vệ cửa (thép vuông 14 sơn tĩnh điện) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 28,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 44,37 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,032 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,006 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 90o D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (S=28,4M2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,732 | m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,176 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc tràm L=4,5m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 13,23 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,176 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,313 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,521 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,086 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,106 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,237 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,224 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,264 | tấn |
| 18 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,705 | m3 |
| 19 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,2878 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,581 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,351 | m3 |
| 22 | Trãi tấm nylon lót tránh mất nước xi măng ( tham khảo co6g tác rải vải địa kỹ thuật làm nền đường) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,674 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,328 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,263 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,778 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,439 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,125 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,125 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,559 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,753 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,296 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,078 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,035 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,104 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16 | cái |
| 48 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,261 | 100m2 |
| 49 | Úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Đóng trần prima khung kim loại nổi | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16,91 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám KT: 300x300mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 53,004 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 78,66 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,06 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 50,606 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 72,69 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,088 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,236 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 33 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25,66 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25,66 | m2 |
| 62 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25,66 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 29,386 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 64,18 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 29,34 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 24,234 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 58,726 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 88,414 | m2 |
| 69 | Cửa sắt xếp | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính mờ dày 5mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10,29 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10,29 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,003 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 3 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,674 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,374 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | bể |
| 8 | Gia công kết cấu thép neo bể | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,32 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x360 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 24 | bộ |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,32 | tấn |
| 11 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,505 | m2 |
| 12 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | bể |
| 13 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | bể |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% khối lượng đào) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,918 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,988 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,264 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,326 | 100m2 |
| 18 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 36,48 | m2 |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,169 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,084 | m3 |
| 21 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 68,11 | m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,084 | tấn |
| 23 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Bản lề chẻ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | bộ |
| 25 | Lắp dựng nắp hố van | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7,84 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 22,936 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH (H=2,2M) - KÈ NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,293 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 22,564 | m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10,556 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10,556 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 62,64 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 14,062 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 23,838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,557 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,829 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 9,048 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,81 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,305 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,937 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 11,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,122 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,312 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,08 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 28,049 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,805 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 23,561 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,037 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,444 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,226 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 736,872 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 736,872 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,601 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,909 | 100m3 |
| 28 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7,598 | m3 |
| 29 | Vét bùn đầu cừ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,912 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,912 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 17,28 | 100m |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,95 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6,576 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,154 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,229 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,152 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,23 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,134 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,332 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,362 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8,301 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,83 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,723 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép mẹ kẽm 3" fi 88,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 60,3 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 80,4 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 440,19 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 9 | Bích nối 4"- 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Bích bịt 4"- 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Bích nối 3"- 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16 | cái |
| 12 | Bích nối 2"- 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 24 | cái |
| 13 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 62 | cái |
| 14 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 16 | Cút 90o ống 3" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 17 | Cút 90o ống 2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | cái |
| 18 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 52 | cái |
| 19 | Cút 45o ống 3" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 20 | Cút 45o ống 2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10 | cái |
| 21 | Tê nối ống 2"x2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 22 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 144 | cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 96 | cái |
| 24 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 184 | cái |
| 25 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 27 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16 | cái |
| 28 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 24 | cái |
| 29 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 32 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép, ống 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,312 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép, ống 3" fi 88,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 59,9x3,2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,68 | 100m |
| 39 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,068 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cặp |
| 46 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cặp |
| 47 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | cặp |
| 48 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cặp |
| 49 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 31 | cặp |
| 50 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cặp |
| 51 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cặp |
| 52 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 52 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 62 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 63 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,86 | m2 |
| 64 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 65 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | m2 |
| 66 | Bản lề chẻ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | bộ |
| 67 | Lắp dựng nắp hố nhập | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,2 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,802 | m2 |
| 69 | Gia công bích nối - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 70 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 71 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,3 | m |
| 72 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,4 | m2 |
| 73 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | kg |
| 74 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 75 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 76 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | bộ |
| 77 | Nẹp inox L8x8x1mm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | m |
| 78 | Gia công lưới inox+nẹp inox | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Cầu đồng nối bích | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 82 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,68 | 100m |
| 83 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4,068 | 100m |
| 84 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | công |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 18,748 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,82 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 14,999 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,957 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8,802 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,405 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,341 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,544 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,724 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,724 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 110 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,455 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,029 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,157 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 100A/220V | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/6kA | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 270 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 440 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=40m | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bộ đếm sét | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | hộp |
| 21 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 40 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | cọc |
| 24 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | mối |
| 25 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 130 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | cọc |
| 27 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,11 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,11 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất cột thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 31 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Bu lông neo cột M18x400 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,557 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led pha 1x120W/220V (12600lm, IP65) - âm trần | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (15200lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kính | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 280 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 240 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 30 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn Led máng âm trần (600x600) 1x36W/220V - (3800lm, IP44) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (1800lm, IP44) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x12W/220V (1150lm, IP44) - lắp âm trần | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 65 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 210 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường (120x120x50) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 module | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/6kA | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - trong hộp phòng nổ | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led tròn 1x9W/220V (âm trần, 950lm, IP44) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1900lm, IP44) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | hộp |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,381 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,422 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,318 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5,282 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3,528 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,458 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12,447 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,326 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,037 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,781 | m3 |
| 17 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16,994 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16,994 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,808 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,721 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,721 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 26 | Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TN | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,456 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thép tấm đan BLD, rãnh TN | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1.456 | kg |
| 28 | Lắp đặt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,456 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,718 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PN6) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D140 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ống D1500 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | đoạn ống |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,761 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt bệ xí bệt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chữ T D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi KT 900x550 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt móc treo (quần, áo) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90o D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90o D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê cong D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 45o D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bệ xí bệt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chữ T D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt két nước | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống xả xí xổm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | bộ |
| 84 | Xi phông chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng KT: 330x290x685 (van xả kiểu cảm ứng tự động âm tường, bao gồm nguồn cấp) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | bộ |
| 88 | Xi phông tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ (KT 390x90x820mm) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi KT 900x550 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt móc treo (quần, áo) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90o D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối rút D34x27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90o D34 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 90o D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối rút D90x60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối rút D114x60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 45o D60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 45o D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 45o D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 90o D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90o D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê cong D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối rút D114x60 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van chặn D34 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 36,76 | 100m2 |
| 2 | Đầm cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày đầm chặt trung bình 0,3m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 11,028 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 7,352 | 100m3 |
| 4 | Trãi tấm nylon lót tránh mất nước xi măng ( tham khảo công tác rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 37,233 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm và đổ xả bằng máng, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 725,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,838 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 241,92 | 10m |
| 8 | Xoa phẳng mặt bê tông (nhân công+máy thi công) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 3.628,8 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| 10 | Đầm cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày đầm chặt trung bình 0,3m) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,72 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,48 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2,4 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 15,084 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,257 | 100m2 |
| 17 | Sơn bo nền đường vàn đen cách đều | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 75,42 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,119 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,51 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 1,848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,053 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 27 | Bản mã chân cột 500x500 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Bu lông móng M24x700 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 8 | bộ |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công | 0,09 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex 3D diềm mái che cột bơm | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. Ốp alumex 3D theo thiết kế, quy định của Tập đoàn được quy định tại Quyết định số 048/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/02/2021 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế nâng cấp ứng dụng nhận diện thương hiệu Petrolimex tại cửa hàng xăng dầu. Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm | 60 | md |
| 2 | Ốp Alumex 2D diềm mái che cột bơm | Ốp Alumex 2D diềm mái che cột bơm: Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kế/quy định của Tập đoàn được quy định tại Quyết định số 048/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/02/2021 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế nâng cấp ứng dụng nhận diện thương hiệu Petrolimex tại cửa hàng xăng dầu. Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm | 20 | md |
| 3 | Logo chữ P | Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm).Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm. Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. (Theo thiết kế/quy định của Tập đoàn Petrolimex) | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ chữ PETROLIMEX | Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. (Theo thiết kế/quy định của Tập đoàn Petrolimex). Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm | 3 | Bộ |
| 5 | Ốp Alumex 3D trụ (cột) mái che cột bơm. | Khung sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt.- Mặt trụ ốp Alumex 3D theo thiết kế/quy định của Tập đoàn được quy định tại Quyết định số 048/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/02/2021 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế nâng cấp ứng dụng nhận diện thương hiệu Petrolimex tại cửa hàng xăng dầu. Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm | 44,88 | m2 |
| 6 | Ốp Alumex 2D diềm mái nhà bán hàng. | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kế/quy định của Tập đoàn được quy định tại Quyết định số 048/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/02/2021 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế nâng cấp ứng dụng nhận diện thương hiệu Petrolimex tại cửa hàng xăng dầu. Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm | 40 | md |
| 7 | Ốp Alumex 2D diềm mái nhà phụ trợ. | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kếquy định của Tập đoàn được quy định tại Quyết định số 048/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/02/2021 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế nâng cấp ứng dụng nhận diện thương hiệu Petrolimex tại cửa hàng xăng dầu. Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm | 30,2 | md |
| 8 | Biển báo giá (Trụ quảng cáo) loại cao cấp (bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Cao 8,6m; ngang 2,0m (Theo thiết kế/quy định của Tập đoàn được quy định tại Quyết định số 048/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/02/2021 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế nâng cấp ứng dụng nhận diện thương hiệu Petrolimex tại cửa hàng xăng dầu). Alumex theo tiêu chuẩn ngoài trời đảm bảo độ bền màu tối thiểu 03 năm. Đèn hiển thị giá sử dụng led 7 đoạn màu xanh, tự động điều chỉnh cường độ sáng vào ban ngày và ban đêm. Icon các mặt hàng xăng dầu sử dụng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160 độ. | 1 | trụ |
| 9 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | Theo dự toán được duyệt | 1 | CT |
| 10 | Phí thi công ngoài tỉnh | Theo dự toán được duyệt | 1 | CT |
| 11 | Chi phí vận chuyển (không bao gồm vận chuyển trụ quảng cáo cao cấp) | Theo dự toán được duyệt | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi