Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phân xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541662-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210541649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 07:15:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,448,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Cắt khe đường cũ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,55 m3
3 Đào phá mặt đường cũ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1956 100m3
B ĐÀO ĐẮP
1 Đào nền đường, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2626 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2626 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,0381 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,0381 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,7786 100m3
C RÃNH B300
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,7527 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,8353 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 86,2582 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80,7523 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 489,408 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,3835 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,0679 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,2023 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,7934 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 612 cấu kiện
D RÃNH B500
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,1718 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,2722 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 129,5154 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 199,9536 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.060,36 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,6651 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,321 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,0902 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,4067 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,6216 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 758 cấu kiện
E HỐ GA LOẠI 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,398 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,2853 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0994 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,4279 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,0435 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,104 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7458 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3618 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,9491 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
F HỐ GA LOẠI 2
1 Đào đất móng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,7305 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,2375 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8562 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,4173 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 49,266 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2814 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,3095 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5126 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,1779 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m3
G GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Đào đất móng đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,9568 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0571 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,6243 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,6118 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,5948 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,744 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,3332 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Khung, nắp ga Composit 960x530 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
H MẶT ĐƯỜNG
1 Bạt dứa chống mất nước đổ bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.583,18 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9582 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 413,31 m3
I VỈA HÈ
1 Ván khuôn gỗ bố vỉa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,346 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 366 m
4 Đào đất móng hố trồng cây, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,9014 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,7142 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,7836 m3
8 Thi công lớp móng cát vàng gia cố vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,573 100m3
9 Đắp cát vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,6475 m3
10 Lát gạch svỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 572,95 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->