Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 02:04:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,075,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến Cáp Quang | |||
| B | Chi phí vật tư vật liệu tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 24-300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.990 | m |
| 2 | ODF indoor 24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Hộp |
| 3 | Măng xông OPGW 24 4 port | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Hộp |
| 4 | Néo 1 hướng ADSS 300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | Bộ |
| 5 | Néo 2 hướng ADSS 300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | Bộ |
| 7 | Giá cuốn dự phòng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Biển báo độ cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Chiếc |
| 9 | Biển báo cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | Chiếc |
| 10 | Dây nhảy quang UPC Duplex SC-SC 5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chiếc |
| 11 | Dây nhảy quang UPC Duplex SC-ST-25m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Chiếc |
| 12 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE ø 65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 140 | m |
| C | Chi phí lắp đặt vật tư thiết bị và kéo dải cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,99 | km |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Phụ kiện |
| 5 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | đôi đầu dây |
| 6 | Kéo dây vượt đường ô tô ≤ 10m, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| D | Hệ thống truyền dẫn (ĐKX và tại trạm 220kV Vĩnh Tường) | |||
| E | Chi phí thiết bị truyền dẫn ĐKX | |||
| 1 | Thiết bị Gateway đảm bảo tương thích với phần mềm hệ thống điều khiển PCS9700 hiện hữu tại trạm và license giao thức IEC 60870-5-104 (bao gồm việc cải tạo/mở rộng ngăn lộ liên quan đến Trung tâm điều khiển xa Vĩnh Phúc trong tương lai) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Chiếc |
| 2 | Switch Juniper 4600 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Chiếc |
| 3 | Switch Juniper 3400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị chuyển đổi nguồn (input 220VDC, output 48VDC), rack 19inch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| F | Chi phí thiết bị cấu hình Scada 220kV Vĩnh Tường | |||
| 1 | Switch Juniper 3400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Chiếc |
| 2 | Firewall XG 106 HW Sophos XG 106 Rev.1 XG1ZTCHEK Appliance with 4 GE ports, SSD + Base License ( tính năng định tuyến và chuyển mạch) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Switch layer 2 - 24P + nguồn nguôi loại managed tiêu chuẩn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| G | Chi phí vật tư phụ kiện của ĐKX và trạm 220kV Vĩnh Tường | |||
| H | Chi phí vật tư dây dẫn phụ kiện vật liệu truyền dẫn ĐKX | |||
| 1 | Dây stack (kèm module) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Bộ |
| 2 | Module quang MRV SFP-GD-XD (10/100/1000 Mbps, 60km) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | chiếc |
| 3 | Module JPSU-150-DC-AFO | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Chiếc |
| 4 | SSD 2TB for PowerEdge R730 cho máy chủ Dell tại TTĐKX | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 5 | Tray chứa SSD 2TB for PowerEdge R730 cho máy chủ Dell tại TTĐKX | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Ram 16GB for PowerEdge R730 cho máy chủ Dell tại TTĐKX | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| I | Chi phí vật tư dây dẫn phụ kiện vật liệu phục vụ cấu hình Scada 220kV Vĩnh Tường | |||
| 1 | Dây cáp mạng CAT6e chống nhiễu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 3 | Tủ thiết bị thông tin (19", 42U) loại kín | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Tủ |
| J | Chi phí cung cấp phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm License firewall Network Protection: 1 year gồm : Intrusion Orevention (IPS) - ATP and Security Heartbeat - Remote Ethernet Device (RED) VPN - Clientless VPN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 2 | HT |
| K | Lắt đặt và cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Lăp đặt Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 2 | Cấu hình, hiệu chỉnh Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Thiết bị |
| L | Lắt đặt và cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt máy chủ hệ thống(DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 4 | Bộ |
| M | Lắp đặt dây dẫn phụ kiện vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | 10m |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Tủ |
| N | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| O | Cài đặt, Cấu hình hệ thống máy tính | |||
| 1 | Cấu hình máy tính chủ SCADA Server | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 2 | máy |
| 2 | Cấu hình máy tính chủ HIS server | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 2 | máy |
| 3 | Cấu hình máy tính Operation, Engineering, Report | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | máy |
| 4 | Cấu hình hệ thống firewall | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| P | Thiết lập điều khiển, giám sát tại Trung tâm điều khiển: | |||
| 1 | Thiết lập sơ đồ truyền thông Hệ thống 110kV khu vực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | bộ |
| Q | Thiết lập dữ liệu tại TTĐKX B25 | |||
| 1 | Thiết lập bảng sự kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập bảng cảnh báo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Thiết lập dữ liệu lịch sử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Thiết lập biểu đồ Trend | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| R | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| S | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| T | Ngăn MBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| U | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 3 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 3 | ngăn |
| V | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 17 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. Đối tượng công việc không chịu thuế VAT | 17 | ngăn |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 181 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 394 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 76 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | tín hiệu |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 181 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 394 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 76 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | tín hiệu |
| Z | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 5 | Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| 6 | Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái (từ ngăn thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | ngăn |
| 7 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | thiết bị |
| 8 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (từ máy thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | thiết bị |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 394 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 76 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 181 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 181 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hàm |
| AB | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi